Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập đại số 10 chương II

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Nguyên
Ngày gửi: 15h:51' 04-10-2008
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 156
Số lượt thích: 0 người

ÔN TẬP ĐẠI SỐ 10 - CHƯƠNG II

Phần 1: Trắc nghiệm
Câu 1: Cho hàm số Hàm số đã cho có tập xác định là:
(A) (B)
(C) (D)
Câu 2: Tập xác định của hàm số  là:
A. D = (-1; 1) B. D = (-1; 1]
C. D = (-(; 1] {-1} D. D = (-(; -1] ( (1; +( )
Câu3 : Tập xác định của hàm số  là:
A. (1;3) , B. [1;3] , C. (1;3] , D. [1;3)
Câu 4. Tập xác định của hàm số y =  là:
A.  B.  C.  D. .
Câu 5: Hàm số  có tập xác định là :
A.  B.  C.  D. 
Câu 6: Tập xác định của hàm số y =  là:
D =  (B) D = [–5 ; 2]
(C) D =  (D) D = R
Câu 7: Tập xác định của hàm số  là :
A. R B. R {1; 1} C. R {1} D. (1; 1)
Câu 8: Tập xác định của hàm số  là:



D. 
Câu 9 : Tìm tập xác định D và tính chẵn , lẻ của hàm số y = x5 (2x3 ( 7x ta được :
A. D = R , lẻ B. D = R{1 ; 1} , lẻ
C. D = R , chẵn D. D = R , không chẵn , không lẻ


Câu 10: Hàm số nào là hàm số chẵn :
A.  B. 
C.  D. 
Câu 11. Cho đường thẳng (d) :y = ax + b và hai điểm M (1; 3), N (2; -4). Đường thẳng (d) đi qua hai điểm M và N khi
A. a = -7, b = 10 B . a = 7, b = 10
C. a = 7, b = -10 D . a = -7, b = -10
Câu 12: Đồ thị của hàm số nào đi qua điểm A ( -1; -3 ) và cắt trục hoành tại điểm có x = 4
A  B. 
C.  D. 
Câu 13:Phương trình đường thẳng đi qua A(0; 2) và song song với đường thẳng y = x là:A. y = x + 2 B.y = 2x C.y =  D.y = 2x + 2
Câu 14 Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục hoành làm trục đối xứng.
B. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục tung làm trục đối xứng.
C. Đồ thị của hàm số chẵn nhận trục tung làm trục đối xứng.
D. Đồ thị của hàm số lẻ nhận trục hoành làm trục đối xứng.
Câu 15: Điểm đồng qui của 3 đường thẳng  là :
A. ( 1; -2) B. ( -1; -2) C. (1; 2) D.(-1; 2)
Câu 16: Hàm số y= ( 2 +m )x + 3m đồng biến khi :
A. m =2 B. m ? 2 C. m > 2 D. m < 2
Câu 17: Cho hàm số y = Giá trị của hàm số đã cho tại x = -1 là: A. -3 B. -2 C. -1 D. 0
Câu 18: Cho hàm số f (x) =  . Kết quả nào sau đây đúng:
A. f(0) = 2 ; f(1) =  B. f(–1) =  ; f(0) = 8
C . f(3) = 0 ; f(–1) =  D. f(2) =  ; f(–3) = 
Câu 19: Cho parabol (P): Parabol (P) có đỉnh là:
A. B
 
Gửi ý kiến