Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập về giải toán

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Lê Na
Ngày gửi: 20h:57' 17-07-2016
Dung lượng: 137.5 KB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 1 người (lương la quang vinh)
Tên :……………………… ÔN TẬP CUỐI KÌ 2
Lớp : 5… Môn : Toán
Bài 1 : Đặt tính rồi tính (2 điểm )
5327,46 + 549,37
……………………………………
……………………………………
……………………………………

537,12 x 49
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………
……………………………………

485,41 - 69,27
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………

36,04 : 5,3
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………
…………………………………………



Bài 2: điền dấu >; <;= (1 điểm )
6,009……………6,01
0,735………………0,725
12,849…………………12,49
30,5……………………30,500


Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (1 điểm )
9km 364m = ………………km
16kg 536g =..……………kg
2 phút 30 giây = …………….phút
45 cm 7 mm = ………………cm


Bài 4: Nối phép tính với kết quả đúng (1 điểm )







Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng (2 điểm )
Chữ số 2 trong số thập phân 18,524 thuộc hàng nào ?
Hàng đơn vị
C. Hàng phần trăm
Hàng phần mười
D. Hàng phần nghìn


b) Viết  dưới dạng số thập phân được:
7,0
0,7
70,0
0,07

25 % = ?
250
25
2,5
0,25


Bài 6: (2 điểm) Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 48km/giờ. một xe máy đi ngược chiều từ B đến A với vận tốc 34km/giừ. Cả hai xe cùng xuất phát lúc 6 giờ 15 phút và gặp nhau lúc 8 giờ 45 phút. Tính độ dài quãng đường AB.
Bài giải :
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
Bài 7 : ( 1 điểm ) Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước
như hình bên, M là trung điểm của cạnh AB.
Tính chu vi hình chữ nhật ABCD.
Tính diện tích của hình AMCD.

Bài giải :

……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………












Tên :…………… ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – MÔN TOÁN 5

Phần 1 : Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1 : Chữ số 3 trong số thập phân 86,342 thuộc hàng nào ?
Hàng chục
B.Hàng phần mười
C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn

Câu 2 : Chữ số 0 trong số thập phân 17,209 thuộc hàng nào ?
Hàng trăm
B. Hàng phần mười
 C. Hàng phần trăm
D. Hàng phần nghìn

Câu 3 : Chữ số 2 trong số thập phân 196,724 thuộc hàng nào ?
A. 
B. 
 C. 
D. 2 đơn vị

Câu 4 : Chữ số 7 trong số thập phân 181,075 thuộc hàng nào ?
A. 
B. 
 C. 
D. 

Câu 5: Phân số  viết dưới dạng số thập phân là :
A. 6,25
B. 0,65
 C. 2,65
D. 0,625

 Câu 6 : 0,4 là cách viết dưới dạng số thập phân của phân số nào ?
A. 
B. 
 C. 
D. 

Câu 7 : 0,075 = …… ?
A. 
B. 
 C. 
D. 

Câu 8 : Hỗn số 4 Viết dưới dạng phân số là :


 C. 
D. 

Câu 9 : 19,100 được viết dưới dạng gọn hơn là :
A. 19,10
B. 19,1
 C. 19,0
D. 19,100

Câu 10 : Khoảng thời gian từ 7giờ 15 phút đến 8 giờ kém 10 phút là :
A. 25 phút
B. 35 phút
 C. 45 phút
D. 50 phút

Câu 11: Khoảng thời gian từ 9giờ kém 15 phút đến 9 giờ 30 phút là :
A. 20 phút
B. 30 phút
 C. 40 phút
D. 45 phút

Câu 12 : 1% của 100.000 đồng là :
A. 1 đồng
B. 10 đồng
 C. 100 đồng
D. 1000 đồng

Câu 13 : 3% của 6m là :
A. 2m
B. 18 mm
 C. 18 cm
D. 18 m

Câu 14
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác