Bài 56. Ôn tập cuối năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị kim ly
Ngày gửi: 12h:38' 22-03-2021
Dung lượng: 390.9 KB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: đỗ thị kim ly
Ngày gửi: 12h:38' 22-03-2021
Dung lượng: 390.9 KB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA HỮU CƠ LỚP 9
Lý thuyết
Câu 1: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2) và ben zen (C6H6)
CH4
C2H4
C2H2
Đặc điểm cấu tạo
Có 4 liên kết đơn
Có 1 liên kết đôi, trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
Có 1 liên kết ba, trong liên kết ba có 2 liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
Phản ứng đặc trưng
Phản ứng thế với clo
Phản ứng cộng với dd brom
Phản ứng cộng với dd brom
Phương trình
CH4 + Cl2 ( CH3Cl + HCl
C2H4 + Br2 ( C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 ( C2H4Br4
Câu 2: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của rượu etylic (C2H5OH)
Công thức cấu tạo: C2H5OH trong công thức rượu có nhóm -OH làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
- Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
C2H6O + 3O2 ( 2CO2 + 3H2O
- Tác dụng với Na
C2H5OH+ Na ( C2H5ONa + 1/2H2
- Tác dụng với axit axetic.
Câu 3: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của axit axetic (CH3COOH)
Công thức cấu tạo: CH3COOH trong công thức axit axetic có nhóm -COOH. Nhóm này làm cho phân tử có tính axit
- Làm quì tím hóa đỏ.
- Tác dụng với kim loại trước hiđro
2CH3COOH + Zn ( (CH3COO)2Zn+ H2
- Tác dụng với oxit bazơ
2CH3COOH + CuO ( (CH3COO)2Cu + H2O
- Tác dụng với bazơ
CH3COOH + NaOH ( CH3COONa+ H2O
- Tác dụng với muối (phản ứng trao đổi)
2CH3COOH + Na2CO3 ( 2CH3COONa + H2O + CO2
- Tác dụng với rượu etyliC.
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Câu 4: Viết phản ứng thủy phân chất béo?
Trong môi trường axit
(RCOO)3C3H5 + 3H2O ( 3RCOOH + C3H5(OH)3
Trong môi trường kiềm
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH ( 3RCOONa + C3H5(OH)3
Câu 5: Nêu tính chất hóa học của glucozơ.
- Phản ứng oxi hóa (tráng gương)
C6H12O6 + Ag2O ( C6H12O7 + 2Ag
- Phản ứng lên men rượu
C6H12O6 ( 2C2H5OH + 2CO2
Bài tập
Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng.
Bài 1
f. CaCO3 CaO CaC2 C2H2 Bạc axetilua C2H2etilen PE
g. Butan etan etylclorua etan rượu etylic đivinyl butan metan etin benzen
h. Điều chế PVC từ đá vôi và than đá
i. Metan axetilen etilen etanol axit axetic natri axetat
k. Tinh bột glucozơ ancol etylic andehit axetic.
Bài 2: Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
a) CH2 = CH2 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2Zn
CH3COOC2H5 CH3COONa
b) CaCO3 CaO CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COONa
c) Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Axit axetic
Bài 3: Hoàn thành các phương trình:
1/ C + H2 ............; 2/ CH3COONa + NaOH .......... ( + ..........
3/ Al4C3 + H2O .......... ( + ..........(; 4/ CH4 + O2 ............ ( + ............
5/ CH4 + Cl2 CH3Cl ( + .......... (; 6/ .......... + Cl2 CH2Cl2 + ............ (
7/ CH2Cl2 + ....... CHCl3 + ........(; 8/ CHCl3 + Cl2 ..........( + ..........(
9/ C2H4 + H2 ........... (; 10/ n (CH2 = CH2) ............. (PE)
11/ C2H4 + Br2 ...........; 12/ C2H5OH .......... ( + ...........
13/ C2H2 + H2 .......... (; 14/ C2H2 + H2 ........... (
15/ CaC2 + H2O ..........( + ..........; 16/ CH4 .......... ( + ...........(
17/ C2H2 + Br2 ............ ; 18/ C2H2 + HCl ............
19/ C2H2 + O2 ............( + ............; 20/ C2H2 ............
21/ C6H6 + Br2 lỏng ........... + .......... ; 22/ C6H6 + H2 ..............
23/ C6H6 + Cl2 ..............; 24/ C6H6 + HNO3 ............. + ..............
25/ C6H6 + O2 ........... ( + .............; 26/ C6H12O6 ........... + ............(
27/ C2H4 + H2O .............; 28/ C2H5OH + Na .............. + ...........(
29/ C2H5OH + K .............. + ...........(; 30/ C2H5OH + O2 ............( + ............
31/ C2H5OH +
Lý thuyết
Câu 1: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của metan (CH4), etilen (C2H4), axetilen (C2H2) và ben zen (C6H6)
CH4
C2H4
C2H2
Đặc điểm cấu tạo
Có 4 liên kết đơn
Có 1 liên kết đôi, trong liên kết đôi có 1 liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
Có 1 liên kết ba, trong liên kết ba có 2 liên kết kém bền dễ bị đứt ra trong các phản ứng hóa học
Phản ứng đặc trưng
Phản ứng thế với clo
Phản ứng cộng với dd brom
Phản ứng cộng với dd brom
Phương trình
CH4 + Cl2 ( CH3Cl + HCl
C2H4 + Br2 ( C2H4Br2
C2H2 + 2Br2 ( C2H4Br4
Câu 2: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của rượu etylic (C2H5OH)
Công thức cấu tạo: C2H5OH trong công thức rượu có nhóm -OH làm cho rượu có tính chất đặc trưng.
- Tác dụng với oxi (phản ứng cháy)
C2H6O + 3O2 ( 2CO2 + 3H2O
- Tác dụng với Na
C2H5OH+ Na ( C2H5ONa + 1/2H2
- Tác dụng với axit axetic.
Câu 3: Viết cấu tạo và nêu tính chất hóa học của axit axetic (CH3COOH)
Công thức cấu tạo: CH3COOH trong công thức axit axetic có nhóm -COOH. Nhóm này làm cho phân tử có tính axit
- Làm quì tím hóa đỏ.
- Tác dụng với kim loại trước hiđro
2CH3COOH + Zn ( (CH3COO)2Zn+ H2
- Tác dụng với oxit bazơ
2CH3COOH + CuO ( (CH3COO)2Cu + H2O
- Tác dụng với bazơ
CH3COOH + NaOH ( CH3COONa+ H2O
- Tác dụng với muối (phản ứng trao đổi)
2CH3COOH + Na2CO3 ( 2CH3COONa + H2O + CO2
- Tác dụng với rượu etyliC.
CH3COOH + C2H5OH CH3COOC2H5 + H2O
Câu 4: Viết phản ứng thủy phân chất béo?
Trong môi trường axit
(RCOO)3C3H5 + 3H2O ( 3RCOOH + C3H5(OH)3
Trong môi trường kiềm
(RCOO)3C3H5 + 3NaOH ( 3RCOONa + C3H5(OH)3
Câu 5: Nêu tính chất hóa học của glucozơ.
- Phản ứng oxi hóa (tráng gương)
C6H12O6 + Ag2O ( C6H12O7 + 2Ag
- Phản ứng lên men rượu
C6H12O6 ( 2C2H5OH + 2CO2
Bài tập
Dạng 1: Hoàn thành sơ đồ phản ứng.
Bài 1
f. CaCO3 CaO CaC2 C2H2 Bạc axetilua C2H2etilen PE
g. Butan etan etylclorua etan rượu etylic đivinyl butan metan etin benzen
h. Điều chế PVC từ đá vôi và than đá
i. Metan axetilen etilen etanol axit axetic natri axetat
k. Tinh bột glucozơ ancol etylic andehit axetic.
Bài 2: Viết các phương trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có) để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau:
a) CH2 = CH2 C2H5OH CH3COOH (CH3COO)2Zn
CH3COOC2H5 CH3COONa
b) CaCO3 CaO CaC2 C2H2 C2H4 C2H5OH CH3COOH CH3COONa
c) Tinh bột Glucozơ Rượu etylic Axit axetic
Bài 3: Hoàn thành các phương trình:
1/ C + H2 ............; 2/ CH3COONa + NaOH .......... ( + ..........
3/ Al4C3 + H2O .......... ( + ..........(; 4/ CH4 + O2 ............ ( + ............
5/ CH4 + Cl2 CH3Cl ( + .......... (; 6/ .......... + Cl2 CH2Cl2 + ............ (
7/ CH2Cl2 + ....... CHCl3 + ........(; 8/ CHCl3 + Cl2 ..........( + ..........(
9/ C2H4 + H2 ........... (; 10/ n (CH2 = CH2) ............. (PE)
11/ C2H4 + Br2 ...........; 12/ C2H5OH .......... ( + ...........
13/ C2H2 + H2 .......... (; 14/ C2H2 + H2 ........... (
15/ CaC2 + H2O ..........( + ..........; 16/ CH4 .......... ( + ...........(
17/ C2H2 + Br2 ............ ; 18/ C2H2 + HCl ............
19/ C2H2 + O2 ............( + ............; 20/ C2H2 ............
21/ C6H6 + Br2 lỏng ........... + .......... ; 22/ C6H6 + H2 ..............
23/ C6H6 + Cl2 ..............; 24/ C6H6 + HNO3 ............. + ..............
25/ C6H6 + O2 ........... ( + .............; 26/ C6H12O6 ........... + ............(
27/ C2H4 + H2O .............; 28/ C2H5OH + Na .............. + ...........(
29/ C2H5OH + K .............. + ...........(; 30/ C2H5OH + O2 ............( + ............
31/ C2H5OH +
 








Các ý kiến mới nhất