Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Cuối năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Việt
Ngày gửi: 22h:22' 12-03-2019
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 827
Số lượt thích: 2 người (Nghiêm Văn Tới, Nguyễn Văn Cảnh)

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

A. ĐẠI SỐ & GIẢI TÍCH
I. CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
CHƯƠNG IV : GIỚI HẠN
1/ Chứng minh dãy số (un) có giới hạn 0.
Phương pháp: - Vận dụng định lí: Nếu |un| ≤ vn, (n và lim vn = 0 thì limun = 0
Sử dụng một số dãy số có giới hạn 0:, , , với |q| < 1
3/ Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn
Cho CSN (un) lùi vô hạn (với ), ta có :


4/ Xét tính liên tục của hàm số
Phương pháp:Xét tính liên tục của hsố f(x) tại x0:
+) Tính f(x0)
+) Tìm  (nếu có)
- Nếu  không tồn tại( f(x) gián đoạn tại x0.
- Nếu ( f(x) gián đoạn tại x0
- Nếu ( f(x) liên tục tại x0.
5/ Chứng minh sự tồn tại nghiệm của một phương trình.
Phương pháp: Vận dụng hệ quả của định lí về giá trị trung gian: Nếu hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b] và f(a).f(b) < 0 thì phương trình f(x) = 0 có ít nhất 1 nghiệm nằm trong (a ; b).
II. BÀI TẬP

CHƯƠNG IV: GIỚI HẠN

Bài 1: Chứng minh các dãy số sau có giới hạn 0:
   
   

Bài 2: Tìm các giới hạn sau:
   
   
 với 
ĐS: a) -3 b) +( c) 0 d) -3/25 e) -1 f) -2/3 g) -1/2 h) 1 i) 1

Bài 3 : Tính các giới hạn sau:
   
   
   
ĐS: a) +( b) - ( c) +( d) +( e) - ( f) - ( g) 0 h) +( i) -( k) -1/2 l) -3/2 m) 1/3

Bài 4: Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau:
a)  b) 
ĐS: a) 2/3 b) 3/2

Bài 5: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng ):
a)  b) c) 
d)   f)
ĐS: a) -1/2 b) -( c) - ( d) -( e) 0 f) -1/5

Bài 6: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng: a.():
a) b)  c)
d) e) f)
ĐS: a) +( b) - ( c) + ( d) +( e) - ( f) + (
Bài 7: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Giới hạn một bên):
a) b)  c)  d)  e)  f) 
ĐS: a) - ( b) - ( c) + d) + e) 1 f) +
Bài 8: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng ):
a/ b/  c)  d)  e) 
f)  g)  h)  i)  k) 
ĐS: a) 6 b) -1 c) -4 d) 3/2 e) 4/3 f) -6 g) 24 h) 4/3 i) 2 k) 0

Bài 9: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng 0. ():
a)  b)  c)  d/ 
ĐS: a) -1 b) 0 c) +( d) 0

Bài 10: Tìm giới hạn của các hàm số sau: (Dạng ( - ():
a)  b)  c) d)
ĐS: a) 0 b) 1 c) 1/4 d) 1/2

Bài 12: Xét tính liên tục của các hàm số sau:
a)  tại x0 = -2 b) tại x0 = 3
c)  tại x0 = 1 d)  tại x0 = 3
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác