Tìm kiếm Giáo án
Ôn tập Chương IV. Giới hạn

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cương
Ngày gửi: 23h:22' 05-04-2017
Dung lượng: 470.5 KB
Số lượt tải: 820
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Kim Cương
Ngày gửi: 23h:22' 05-04-2017
Dung lượng: 470.5 KB
Số lượt tải: 820
Số lượt thích:
0 người
TRẮC NGHIỆM CHỦ ĐỀ 4 GIỚI HẠN LỚP 11
Bài 1, 2: Giới hạn dãy số- giới hạn hàm số
Mức độ 1 Nhận Biết
Câu 1: Tìm
A. B. C. D.
Câu 2:Tìm
A. B. C. D.
Câu 3:Tìm
A. B. C. D.
Câu 4: Tìm
A. B. C. D.
Câu 5: Tìm
A. B. C. D.
Câu 6: Tìm
A. 24 B. 0 C. D. 12
Câu 7: Tìm
A. B. 2 C. D. 8
Câu 8: Tìm
A. 1 B.2 C. 4 D.3
Câu 9. Tìm
A. 6 B.8 C.10 D.12
Câu 10: Tìm
A. B. 1 C. 2 D.
11. Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0
A. B. C. D.
12. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. B. C. D.
13. Cho . Khi đó limun bằng :
A. B. C. D.
14. Cho . Khi đó limun bằng :
A. 0 B. 1 C. D.
15. Kết quả là : A. B. – 4 C. – 6 D.
16. Biết thì L bằng :
A. B. 3 C. 5 D.
17. bằng :
A. B. – 6 C. – 3 D.
18. bằng:
A. B. C. – 1 D. 0
19. bằng: A. B. C. 0 D.
20. bằng: A. 0 B. C. D.
21. bằng: A. 0 B. C. D.
22. bằng: A. B. 0 C. D.
23. bằng: A. B. C. 0 D.
24. bằng: A. 0 B. 1 C. 2 D.
25. bằng: A. +∞ B. 10 C. -10 D. 0
26. bằng: A. 5 B. 7 C. 9 D.
27. bằng:
A. B. 5 C. 9 D. 10
Mức độ 2 Thông hiểu
Câu 11: Tìm
A. B. C. D.
Câu12: Tìm
A. B. C. D.
Câu 13: Tìm
A. B. C. D.
Câu 14: Tìm
A. B. C. D.
Câu 15: Tìm
A. B. C. D.
Câu 16: Tìm
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 17. Tìm
A.1 B.2 C. D.
Câu 18. Tìm
A.1 B.2 C. D.
Câu 19.Tìm
A. B. C. D.
Câu 20.Tìm
A. B. C. D.
Câu 21. Tìm
A. 2 B.3 C.5 D.6
Câu 22. Tìm
A.
 








Các ý kiến mới nhất