Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập Chương III. Nguyên hàm. Tích phân và ứng dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyên nhàn
Ngày gửi: 21h:12' 15-01-2023
Dung lượng: 837.6 KB
Số lượt tải: 93
Số lượt thích: 0 người


CHUYÊN ĐỀ: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN



BÀI I : NGUYÊN HÀM

I. CÔNG THỨC CĂN BẢN:
Nguyên hàm cơ bản
* 1 dx = x + C
* x dx =

*

*

* kdx = kx + C ( k : hằng số )

x +1 + C (1)
+1

1 dx = ln x + C
x
1

1

x 2 dx = − x + C

* e

x

* a dx = a + C ( ko cần lắm)
ln a
* cos xdx = sin x + C

*

cos2 x dx = tan x + C
1
sin2 x dx = − cot x + C

ax + b

+C

(a 0)

1 ax +b
+C
= ae

cos(ax + b) = 1 sin(ax + b) + C
a

* sin( ax + b ) dx = −1 cos( ax + b ) + C
a

*

* sin xdx = − cos x + C
1

dx
cos2 (ax + b)
dx

1
a tan(ax + b) + C
−1

=

* sin2 (ax + b) = a cot(ax+ b) + C
(Chú ý : hàm hợp là biểu thức bậc 1)

Trang 1/8

NGUYÊN HÀM
Câu 1: Tính nguyên hàm .

+1

1
= ln ax + b + C
ax + b a

x

*

* (ax+ b) dx = 1 (ax+ b)
a +1
(−1, a 0)

* dx

* e x dx = e x + C

*

Nguyên hàm của hàm hợp

x3

x 2 dx

x4

x3

A.I=

4 + 3 + C.

Câu 2: Tính nguyên hàm

Câu 3: Tính nguyên hàm

C.I=

C.I=

3 + 2 + C.

D.I=

C. I = x 2 + 2 x +C.

D.I=

x 1 dx
x2
B. I = + x + C.
2

A. I =C.

A.I=

B. I = x 4 + x3 +C.

1

x

3

4

2x dx

x4 + x 2 + x + C.
4
x4 − x 2 + x + C.
4

x4 − x 2 − x + C.
4
4
D.I= x − x 2 + 2x + C.
4
B.I=

Câu 4: Họ nguyên hàm của hàm số f (x
A. F (x

x 4 − x3 + C.

3

x2 + x
+ C.
2

) = 3 x 2 + 2 x + 5 là
B. F (x ) = x 3 + x +C .
D. F (x ) = x 3 + x 2 +C .

) = x 3 + x2 + 5 .
C. F (x ) = x 3 + x 2 + 5x +C .
Câu 5: Nguyên hàm của hàm số f (x ) = 2 x3 −9 là:

D. 4 x3 − 9 x +C
A. 1 x 4 − 9x + C . B. 4 x 4 − 9 x +C .
C. 1 x 4 + C .
2
4
2
3
Câu 6: (x + 2x )dx có dạng a x 3 + b x 4 + C , trong đó a, b là hai số hữu tỉ. Giá trị a bằng:
3
4
A. 2.
B. 1.
C. 9.
D. 32.
1
Câu 7: Tính nguyên hàm
3x dx
x2
2
2
A.I= 3x + 1 + C. B.I= 3x − 1 + C. C. I = 3 x 2 − 1 + C. D. I = 3 x 2 + 1 + C.
2
x
2 x
x
x
1
Câu 8: Tính nguyên hàm
x
dx
x2
1

2

1

1

A. I = x x − x + C. B. I = 3 x x + x + C. C. I = x x + x + C.

Câu 9: Họ nguyên hàm của hàm số f (x
1
A. x 7 + ln x − − 2x .
x
7
C. x + ln x + 1 − 2x + C .
x

NGUYÊN HÀM

1

) = 7 x6 + x + x

1

2

2
D. I = 3 x

1
x − x + C.

− 2 là

1
B. x 7 + ln x + − 2x +C .
x
7
D. x + ln x − 1 − 2x + C .
x

Trang 2/8

3

Câu 10: Tính nguyên hàm

2
dx
x

x

A. I = x 3 x − 2 ln x + C.
C.I=

B. I = x 3 x + 2 ln x + C.

3 x 3 x − 2 ln x + C.
4

Câu 1: Tính nguyên hàm

D.I=

x 2 x 2 dx

4
3
A. I = x + x + C.
4
3

3
4
B. I = x − 2x + C. C.I=
4
3
1 2
f
(
x
)
=
x
+
Câu 2: Nguyên hàm F ( x) của hàm số
x

A. F (x ) =

x3

3 x 3 x + 2 ln x + C.
4

1

x 4 − x3 + C.
4 3

x3 + x
C. F ( x ) = 3
+C.

là hàm số nào trong các hàm số sau?

x

x2

2
x

2

x

NGUYÊN HÀM

2

x 1 dx

2

1
+ ln x + C.
x
1
C. I = x + − ln x + C.
x
4
Câu 4: Cho hàm số f (x) = 5 + 2x
. Khi đó:
x2
3
A. f (x )dx = 2x − 5 + C
3
x
3
C. f (x )dx = 2x + 5 + C
3
x
x 1 2 2x
Câu 5: Tính nguyên hàm
dx
x
2
A.I= 5 x 2 x + 2 x + C.
2 2
x x − 2 x + C.
C.I=
5
A. I = x +

x 4 + 2x3 + C.
4
3

3
B. F (x ) = x + 1 + 2x + C .
3 x
3
x3
+x
D. F ( x ) = 3 2
+C.

− + 2x +
C.3x

Câu 3: Tính nguyên hàm

D.I=

1
+ ln x + C.
x
1
D. I = x − − ln x + C.
x
B. I = x −

B. f ( x ) dx = 2x 3 − 5 + C
x
3
D. f (x )dx = 2x + 5lnx 2 + C
3

B.I=
D.I=

2
5x x+2
2
x x−2
5

x

+ C.

x+

C.

Trang 3/8

Câu 6: Tính nguyên hàm

x x

2
3
x x − x + C.
3
2
2
3
C.I=
x x − x + C.
5
2
1
Câu 7: Tính nguyên hàm
2
3
2
A. I = 1 − 3 x + C.
2
C. I = x − 33 x 2 + C.
2

3
dx
2

A.I=

B.I=
D.I=
2
3

dx
x

B. I = x + 33 x 2 + C.
2
3
D. I = x − 3 x + C.
2

Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f (x
A. F (x

) = e x + sin x + 2018x

+C . C. F (x

) = e x + cos x + 2018 là
B. F (x

) = e x + sin x + 2018x .

Câu 2: Tính nguyên hàm

sin x

3 cos x

A. I = − 3sin x + cos x − tan x +C.

D. F (x

1
cos2 x

C. I = 3sin x + cos x − tan x + C.

2x

Câu 3: Tính nguyên hàm
A.I=
C.I=

4

1 ex

3

) = e x + sin x + 2018 +C .

dx
B. I = 3sin x − cos x − tan x + C.

4sin x dx
B. I = 2 x5 + 4cos x +C.

3x

2

2
2

sin x

D. I = 2 x5 − 4cos x +C.
dx

A. I = x + x − e + 2cot x +C.
B. I = x3 + x − e x − 2 tan x +C.
C. I = x3 − x + e x − 2cot x +C.
D. I = x3 + x − e x − 2cot x +C.
Câu 5: Hàm số F ( x ) = e x + tan x + C là nguyên hàm của hàm số f(x) nào
A. f ( x ) = ex −

x

) = e x − sin x + 2018x +C .

D. I = 3sin x − cos x − cot x + C.

2x5
5 + 4 cos x + C.
2x5
5 − 4 cos x + C.

Câu 4: Tính nguyên hàm

2 2
3
x x − x + C.
5
2
3
2 2
x x + x + C.
5
2

1
sin2 x

C. f (x ) = ex 1 +

e−x
2

cos

NGUYÊN HÀM

1
sin x
1
D. f (x ) = ex +
2
cos x
B. f ( x ) = ex +

2

x

Trang 4/8

❖ VÍ DỤ 4:
(

)

3

(

2

)

Câu 1: Tìm hàm số F(x) biết rằng F ' x = 4 x – 3x + 2 và F −1 =3
A. F (x ) = x 4 – x 3 − 2 x −3

) = x 4 – x 3 +2x +3
C. F (x ) = x 4 – x 3 − 2 x +3
D. F (x ) = x 4 + x 3 + 2 x + 3
Câu 2: Cho hàm số f (x) thỏa mãn đồng thời các điều kiện f (x ) = x +sin x và f (0 ) =1. Tìm f (x)
A. f (x
C. f (x

)=

x

2

2
x2

)= 2

(

)

B. F (x

− cos x + 2 .

B. f (x

)=

( ) D. f (x ) =

+ cos x .

(

3

x

2

2 − cos x − 2 .
x2
1
2 + cos x + 2 .
)

Câu 3: Gọi F x là nguyên hàm của hàm số f x = 4 x + 2 m − 1 x + m +5 , với m là tham số
(

)

(

)

(

)

thực. Một nguyên hàm của f x biết rằng F 1 = 8 và F 0 =1 là:
A. F (x

) = x 4 + 2 x 2 + 6 x +1
C. F (x ) = x 4 + 2 x2 +1.

B. F (x

) = x 4 + 6 x +1.

D. Đáp án A và B

 Tự luyện ví dụ 4
f '( x ) = 3( x + 2)2 và f (0) = 8

Câu 4: Tìm hàm số = ( ) biết rằng :

A. f ( x ) = x 3 + 6 x 2 + 12 x + 8
C. f ( x ) = x 3 − 6 x 2 + 12 x +8

B. f ( x ) = − x 3 + 6 x 2 + 12 x + 8
D. f ( x ) = x 3 + 6 x 2 + 12 x + 9
f '( x ) = 3 x + x3 +1 và f (1) = 2
3
5
B. f ( x ) = 3 x 4 + x + x

Câu 5: Tìm hàm số = ( ) biết rằng :

4
A. f ( x ) = 3 4 x 3 + x + x
4
4
4
C. f ( x ) = 3 3 x 4 + x + x
4
4

5
4
D. f ( x ) = 3 3 x 4 + x 3 + x
4
2
3 − 5x
f '( x ) =
; f ( e) = 1
x
2
2
2
2
A. f (x ) = 3ln x − 5x + 5e − 2
B. f ( x ) = 3 ln x + 5 x + 5e − 2
2
2
2
2
2
2
2
5x
5e
5e
C. f ( x ) = 3 ln x −
+
−8
D. f ( x ) = 3 ln x − x +
−2
2
2
2
Câu 7: (Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 - Sở GD&ĐT TP HCM - cụm chuyên môn 1). Biết
một nguyên hàm của hàm số y = f (x) là F (x ) = x 2 + 4 x +1. Khi đó, giá trị của hàm số f (3)

Câu 6: Tìm hàm số = ( ) biết rằng

(

A. f

)

3 =30.

Câu 8: Tìm hàm số = ( ) nếu biết rằng

A. f (x) = x2 + 1 + 5
2
x 2
2
C. f ( x) = x +1 − 5
2
x 2

NGUYÊN HÀM

(

B. f 3

)

= 6.

(

)

(

)

C. f 3 = 22.
D. f 3 =10.
f '( x ) = ax + b2 , f ( −1) = 2 , f (1) = 4 , f '(1) = 0
x
B. f ( x) = x3 + 1 + 5
3 x 2
D. f ( x ) = x − 1 + 5
x 2

Trang 5/8
 
Gửi ý kiến