Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Sang
Ngày gửi: 22h:46' 26-03-2020
Dung lượng: 63.6 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Sang
Ngày gửi: 22h:46' 26-03-2020
Dung lượng: 63.6 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề Iii: Xác định đa thức
Bài 1: Cho đa thức . Xác định a sao cho A(x) chia hết cho x + 1.
Bài 2: Với giá trị nào của a và b thì đa thức : chia hết cho đa thức: . Hãy giải bài toán trên bằng nhiều cách khác nhau.
Bài 3: Xác định giá trị k để đa thức: chia hết cho đa thức: .
Bài 4: Với giá trị nào của a và b thì đa thức: chia hết cho đa thức: .
Bài 5: a) Xác định các giá trị của a, b và c để đa thức:
Chia hết cho .
Bài 6: Hãy xác định các số a, b, c để có đẳng thức:
Bài 7: Tìm các hăng số a và b sao cho chia cho thì dư 7, chia cho thì dư -5.
Bài 8: Tìm các hằng số a, b, c sao cho chia hết cho , chia cho thì dư
Bài 9: Xác định a và b sao cho đa thức chia hết cho đa thức
Bài 10: Cho các đa thức và . Xác định a và b để P(x) chia hết cho Q(x).
Bài 11: Tìm đa thức bậc hai P(x), biết: .
Bài 12: Tìm đa thức bậc 3 P(x), biết:
Bài 13: Tìm đa thức bậc ba P(x), biết khi chia P(x) cho đều được dư bằng 6 và P(-1) = - 18.
Bài1 4: Cho đa thức bậc bốn P(x), thỏa mãn:
a) Xác định P(x).
b) Suy ra giá trị của tổng .
Bài 15: cho đa thức . Cho biết
1) Tính a, b, c theo .
2) Chứng minh rằng: không thể cùng âm hoặc cùng dương.
Bà i1 6: Tìm một đa thức bậc hai, cho biết:
17. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x2 + 1 dư 2x + 3. Tìm dư khi f(x) chia cho (x2 + 1)(x + 1)
18. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x+ 2 dư 3. Tìm dư khi f(x) chia cho (x + 1)(x + 2)
19. Đa thức f(x) chia cho x - 1 dư 3, chia cho x2 + 2 dư x + 1. Tìm dư khi f(x) chia cho (x3 –x2 + 2x – 2 )
20. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 3, chia cho x – 1 dư 5, chia cho x2 + 1 dư x + 3. Tìm dư khi f(x) chia cho x4 - 1
21. Tìm dư của đa thức P(x) khi chia cho x3 - 1, biết P(1) = - 18 và P(x) khi chia cho x2 + x + 1 có dư là 3x + 2
22. Tìm dư của f(x) khi chia cho x3 – 1 biết f(x) chia cho x – 1 dư 5 và chia cho x2 + x + 1 dư 2x + 1
23. Tìm dư cuả đa thức A(x) khi chia cho đa thức = x3 – x2 + 2x – 2. Biết A(x) chia cho x – 1 dư 8, Chia cho x2 + 2 dư 2x + 5
24. Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên. Biết rằng đa thức
x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x). Tính P(1)
25. Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho dư 10, f(x) chia cho dư 24, f(x) chia cho được thương là và còn dư.
26. Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1. Biết P(1) = 3, P(3) = 11, P(5) = 27.
Tính P(-2) + 7P(6) (P(x) = Q(x) + x2 + 2)
27. Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1. Biết P(1) = 5, P(2) = 11, P(3) = 21.
Tính P(-1) + P(5) (P(x) = Q(x) + 2x2 + 3)
28. Cho P(x) là đa thức bậc
Bài 1: Cho đa thức . Xác định a sao cho A(x) chia hết cho x + 1.
Bài 2: Với giá trị nào của a và b thì đa thức : chia hết cho đa thức: . Hãy giải bài toán trên bằng nhiều cách khác nhau.
Bài 3: Xác định giá trị k để đa thức: chia hết cho đa thức: .
Bài 4: Với giá trị nào của a và b thì đa thức: chia hết cho đa thức: .
Bài 5: a) Xác định các giá trị của a, b và c để đa thức:
Chia hết cho .
Bài 6: Hãy xác định các số a, b, c để có đẳng thức:
Bài 7: Tìm các hăng số a và b sao cho chia cho thì dư 7, chia cho thì dư -5.
Bài 8: Tìm các hằng số a, b, c sao cho chia hết cho , chia cho thì dư
Bài 9: Xác định a và b sao cho đa thức chia hết cho đa thức
Bài 10: Cho các đa thức và . Xác định a và b để P(x) chia hết cho Q(x).
Bài 11: Tìm đa thức bậc hai P(x), biết: .
Bài 12: Tìm đa thức bậc 3 P(x), biết:
Bài 13: Tìm đa thức bậc ba P(x), biết khi chia P(x) cho đều được dư bằng 6 và P(-1) = - 18.
Bài1 4: Cho đa thức bậc bốn P(x), thỏa mãn:
a) Xác định P(x).
b) Suy ra giá trị của tổng .
Bài 15: cho đa thức . Cho biết
1) Tính a, b, c theo .
2) Chứng minh rằng: không thể cùng âm hoặc cùng dương.
Bà i1 6: Tìm một đa thức bậc hai, cho biết:
17. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x2 + 1 dư 2x + 3. Tìm dư khi f(x) chia cho (x2 + 1)(x + 1)
18. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x+ 2 dư 3. Tìm dư khi f(x) chia cho (x + 1)(x + 2)
19. Đa thức f(x) chia cho x - 1 dư 3, chia cho x2 + 2 dư x + 1. Tìm dư khi f(x) chia cho (x3 –x2 + 2x – 2 )
20. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 3, chia cho x – 1 dư 5, chia cho x2 + 1 dư x + 3. Tìm dư khi f(x) chia cho x4 - 1
21. Tìm dư của đa thức P(x) khi chia cho x3 - 1, biết P(1) = - 18 và P(x) khi chia cho x2 + x + 1 có dư là 3x + 2
22. Tìm dư của f(x) khi chia cho x3 – 1 biết f(x) chia cho x – 1 dư 5 và chia cho x2 + x + 1 dư 2x + 1
23. Tìm dư cuả đa thức A(x) khi chia cho đa thức = x3 – x2 + 2x – 2. Biết A(x) chia cho x – 1 dư 8, Chia cho x2 + 2 dư 2x + 5
24. Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên. Biết rằng đa thức
x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x). Tính P(1)
25. Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho dư 10, f(x) chia cho dư 24, f(x) chia cho được thương là và còn dư.
26. Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1. Biết P(1) = 3, P(3) = 11, P(5) = 27.
Tính P(-2) + 7P(6) (P(x) = Q(x) + x2 + 2)
27. Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1. Biết P(1) = 5, P(2) = 11, P(3) = 21.
Tính P(-1) + P(5) (P(x) = Q(x) + 2x2 + 3)
28. Cho P(x) là đa thức bậc
 








Các ý kiến mới nhất