Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Xuân Sang
Ngày gửi: 22h:46' 26-03-2020
Dung lượng: 63.6 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích: 0 người
Chuyên đề Iii: Xác định đa thức
Bài 1: Cho đa thức . Xác định a sao cho A(x) chia hết cho x + 1.
Bài 2: Với giá trị nào của a và b thì đa thức :  chia hết cho đa thức: . Hãy giải bài toán trên bằng nhiều cách khác nhau.
Bài 3: Xác định giá trị k để đa thức:  chia hết cho đa thức: .
Bài 4: Với giá trị nào của a và b thì đa thức:  chia hết cho đa thức: .
Bài 5: a) Xác định các giá trị của a, b và c để đa thức: 
Chia hết cho .
Bài 6: Hãy xác định các số a, b, c để có đẳng thức:

Bài 7: Tìm các hăng số a và b sao cho  chia cho thì dư 7, chia cho  thì dư -5.
Bài 8: Tìm các hằng số a, b, c sao cho chia hết cho , chia cho  thì dư 
Bài 9: Xác định a và b sao cho đa thức  chia hết cho đa thức 
Bài 10: Cho các đa thức  và . Xác định a và b để P(x) chia hết cho Q(x).
Bài 11: Tìm đa thức bậc hai P(x), biết: .
Bài 12: Tìm đa thức bậc 3 P(x), biết: 
Bài 13: Tìm đa thức bậc ba P(x), biết khi chia P(x) cho  đều được dư bằng 6 và P(-1) = - 18.
Bài1 4: Cho đa thức bậc bốn P(x), thỏa mãn: 
a) Xác định P(x).
b) Suy ra giá trị của tổng .
Bài 15: cho đa thức . Cho biết 
1) Tính a, b, c theo .
2) Chứng minh rằng:  không thể cùng âm hoặc cùng dương.
Bà i1 6: Tìm một đa thức bậc hai, cho biết: 
17. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x2 + 1 dư 2x + 3. Tìm dư khi f(x) chia cho (x2 + 1)(x + 1)
18. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 4, chia cho x+ 2 dư 3. Tìm dư khi f(x) chia cho (x + 1)(x + 2)
19. Đa thức f(x) chia cho x - 1 dư 3, chia cho x2 + 2 dư x + 1. Tìm dư khi f(x) chia cho (x3 –x2 + 2x – 2 )
20. Đa thức f(x) chia cho x + 1 dư 3, chia cho x – 1 dư 5, chia cho x2 + 1 dư x + 3. Tìm dư khi f(x) chia cho x4 - 1
21. Tìm dư của đa thức P(x) khi chia cho x3 - 1, biết P(1) = - 18 và P(x) khi chia cho x2 + x + 1 có dư là 3x + 2
22. Tìm dư của f(x) khi chia cho x3 – 1 biết f(x) chia cho x – 1 dư 5 và chia cho x2 + x + 1 dư 2x + 1
23. Tìm dư cuả đa thức A(x) khi chia cho đa thức = x3 – x2 + 2x – 2. Biết A(x) chia cho x – 1 dư 8, Chia cho x2 + 2 dư 2x + 5
24. Cho đa thức P(x) = x2+bx+c, trong đó b và c là các số nguyên. Biết rằng đa thức
x4 + 6x2+25 và 3x4+4x2+28x+5 đều chia hết cho P(x). Tính P(1)
25. Tìm đa thức f(x) biết rằng: f(x) chia cho  dư 10, f(x) chia cho dư 24, f(x) chia cho  được thương là  và còn dư.
26. Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1. Biết P(1) = 3, P(3) = 11, P(5) = 27.
Tính P(-2) + 7P(6) (P(x) = Q(x) + x2 + 2)
27. Cho P(x) là đa thức bậc 4 có hệ số cao nhất là 1. Biết P(1) = 5, P(2) = 11, P(3) = 21.
Tính P(-1) + P(5) (P(x) = Q(x) + 2x2 + 3)
28. Cho P(x) là đa thức bậc
 
Gửi ý kiến