Ôn tập Chương I. Phép nhân và phép chia các đa thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Ngà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 27-01-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Kiều Thị Ngà (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:02' 27-01-2015
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I:PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA ĐA THỨC
Tuần 1-tiết 1: §1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn:12/8/2014
Ngày giảng:
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức - HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7.
+Thước kẻ ,nháp,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1,Ổn định tổ chức lớp(2’)
8a:
8b:
8c:
2,Kiểm tra bài cũ(3’)Không kiểm tra
GV giới thiệu nội dung yêu cầu chương I=>Giới thiệu bài học
3,Bài mới(21’)
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Qui tắc:
a/ Ví dụ :
5x.(3x2 –4x + 1)
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
b/ Qui tắc : (sgk tr4)
A.(B+C) = A.B +A.C
2.Áp dụng:
Ví dụ : Làm tính nhân
(-2x3).(x2 + 5x - )
= (-2x3).x2+ (-2x3).5x + (-2x3)(-)
= -2x5-10x4+x3
- Cho HS thực hiện ?1
- GV theo dõi. Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
- Cho HS kiểm tra kết quả lẫn nhau
- Từ cách làm, em hãy cho biết qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
- GV phát biểu và viết công thức lên bảng
- GV đưa ra ví dụ mới và giải mẫu trên bảng
- GV lưu ý: Khi thực hiện phép nhân các đơn thức với nhau, các đơn thức có hệ số âm được đặt ở trong dấu ngoặc (…)
- HS thực hiện (mỗi em làm bài với ví dụ của mình)
- Một HS lên bảng trình bày
5x.(3x2 –4x + 1)
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
- Cả lớp nhận xét,HS đổi bài, kiểm tra lẫn nhau
- HS phát biểu
- HS nhắc lại và ghi công thức
- HS nghe và ghi nhớ
4 ,Củng cố-Luyện tập (17’)
*?2 .6xy3
= 3x3y.6xy3+(-x2).6xy3 + xy.6xy3 = 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
?3
S= [(5x+3) + (3x+y).2y]
= 8xy + y2 +3y
Với x = 3, y = 2 thì S = 58 (m2)
Bài tập 1 trang 5 Sgk
a) x2(5x3- x -)
= 5x5-x3-1/2
b) (3xy– x2+ y)x2y
= 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2
c) (4x3 – 5xy +2x)(-xy)
= -2x4y+2/5x2y2-x2y
- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS tự giải (gọi 1 HS lên bảng)
- Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS
- Đánh giá, nhận xét chung
- Treo bảng phụ bài giải mẫu
- Đọc ?3
- Cho biết công thức tính diện tích hình thang?
- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm
- HS báo cáo kết quả
- GV đánh giá và chốt lại bằng cách viết biểu thức và cho đáp số
- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ, gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 bài)
- Nhận xét bài làm ở bảng?
- GV chốt lại cách giải
- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở
- Nhận xét bài giải ở bảng
- HS đọc và tìm hiểu ?3
S = 1/2(a+b)h
- HS thực hiện theo nhóm nhỏ
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- 3 HS cùng lúc làm ở bảng, cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét bài ở bảng
a) 5x5-x3-1/2
b) 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2
c)-2x4y+2/5x2y2-x2y
- Tự sửa vào vở (nếu có sai)
5, Hướng dẫn về nhà (3’):
Học thuộc qui tắc
Làm các bài tập: 2,3,4,5,6 sgk- Ôn
Tuần 1-tiết 1: §1. NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Ngày soạn:12/8/2014
Ngày giảng:
I/ MỤC TIÊU :
1. Kiến thức - HS nắm vững qui tắc nhân đơn thức với đa thức.
2. Kỹ năng: - HS thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
3. Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong lập luận Phát triển tư duy lôgic
II/ CHUẨN BỊ :
- GV : Bảng phụ, phấn màu, thước thẳng.
- HS : Ôn tập các khái niệm đơn thức, đa thức, phép nhân hai đơn thức ở lớp 7.
+Thước kẻ ,nháp,
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC :
1,Ổn định tổ chức lớp(2’)
8a:
8b:
8c:
2,Kiểm tra bài cũ(3’)Không kiểm tra
GV giới thiệu nội dung yêu cầu chương I=>Giới thiệu bài học
3,Bài mới(21’)
NỘI DUNG
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Qui tắc:
a/ Ví dụ :
5x.(3x2 –4x + 1)
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
b/ Qui tắc : (sgk tr4)
A.(B+C) = A.B +A.C
2.Áp dụng:
Ví dụ : Làm tính nhân
(-2x3).(x2 + 5x - )
= (-2x3).x2+ (-2x3).5x + (-2x3)(-)
= -2x5-10x4+x3
- Cho HS thực hiện ?1
- GV theo dõi. Yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày
- Cho HS kiểm tra kết quả lẫn nhau
- Từ cách làm, em hãy cho biết qui tắc nhân đơn thức với đa thức?
- GV phát biểu và viết công thức lên bảng
- GV đưa ra ví dụ mới và giải mẫu trên bảng
- GV lưu ý: Khi thực hiện phép nhân các đơn thức với nhau, các đơn thức có hệ số âm được đặt ở trong dấu ngoặc (…)
- HS thực hiện (mỗi em làm bài với ví dụ của mình)
- Một HS lên bảng trình bày
5x.(3x2 –4x + 1)
= 5x.3x2 + 5x.(-4x) + 5x.1
= 15x3 – 20x2 + 5x
- Cả lớp nhận xét,HS đổi bài, kiểm tra lẫn nhau
- HS phát biểu
- HS nhắc lại và ghi công thức
- HS nghe và ghi nhớ
4 ,Củng cố-Luyện tập (17’)
*?2 .6xy3
= 3x3y.6xy3+(-x2).6xy3 + xy.6xy3 = 18x4y4 – 3x3y3 + x2y4
?3
S= [(5x+3) + (3x+y).2y]
= 8xy + y2 +3y
Với x = 3, y = 2 thì S = 58 (m2)
Bài tập 1 trang 5 Sgk
a) x2(5x3- x -)
= 5x5-x3-1/2
b) (3xy– x2+ y)x2y
= 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2
c) (4x3 – 5xy +2x)(-xy)
= -2x4y+2/5x2y2-x2y
- Ghi ?2 lên bảng, yêu cầu HS tự giải (gọi 1 HS lên bảng)
- Thu và kiểm nhanh 5 bài của HS
- Đánh giá, nhận xét chung
- Treo bảng phụ bài giải mẫu
- Đọc ?3
- Cho biết công thức tính diện tích hình thang?
- Yêu cầu HS thực hiện theo nhóm
- HS báo cáo kết quả
- GV đánh giá và chốt lại bằng cách viết biểu thức và cho đáp số
- Ghi đề bài 1(a,b,c) lên bảng phụ, gọi 3 HS (mỗi HS làm 1 bài)
- Nhận xét bài làm ở bảng?
- GV chốt lại cách giải
- Một HS làm ở bảng, HS khác làm vào vở
- Nhận xét bài giải ở bảng
- HS đọc và tìm hiểu ?3
S = 1/2(a+b)h
- HS thực hiện theo nhóm nhỏ
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
- 3 HS cùng lúc làm ở bảng, cả lớp làm vào vở
- HS nhận xét bài ở bảng
a) 5x5-x3-1/2
b) 2x3y2-2/3x4y+2/3x2y2
c)-2x4y+2/5x2y2-x2y
- Tự sửa vào vở (nếu có sai)
5, Hướng dẫn về nhà (3’):
Học thuộc qui tắc
Làm các bài tập: 2,3,4,5,6 sgk- Ôn
 








Các ý kiến mới nhất