Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập Chương I. Phép dời hình và Phép đồng dạng trong mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Duy Tuấn
Ngày gửi: 10h:49' 08-10-2015
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 301
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP ÔN CHƯƠNG I HÌNH HỌC 11
I. Bài tập cơ bản:
Bài 1: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm M(5; –3)
Tìm ảnh của điểm M qua phép biến hình sau:
a/ Phép tịnh tiến theo vectơ  b/ Phép quay tâm O, góc quay 900
c/ Phép quay tâm O, góc quay 
Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A(-5; 1); đường thẳng (d): 2x – 3y + 6 = 0
Tìm ảnh của A và đường thẳng (d) qua phép biến hình sau:
a/ Phép tịnh tiến theo vectơ  b/ Phép quay tâm O, góc quay 900
c/ Phép quay tâm O, góc quay 
Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho N(0; -1); đường thẳng (d): x – 3y + 2 = 0
đường tròn (C): 
Tìm ảnh của N, (d) và đường tròn (C) qua phép biến hình sau:
a/ Phép tịnh tiến theo vectơ  b/ Phép quay tâm O, góc quay 900
c/ Phép quay tâm O, góc quay  d/ Phép vị tự tâm O, tỉ số 2
f/ Phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 900 và phép tịnh tiến theo 
g/ Phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số 2 và phép quay tâm O góc
quay 900
Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho A(-5; 1); đường thẳng (d): -x + 3y + 5 = 0 và
đường tròn (C): x2 + y2 + 2x - 4y – 2 = 0
Tìm ảnh của A; (d) và đường tròn (C) qua phép biến hình sau:
a/ Phép tịnh tiến theo vectơ  b/ Phép quay tâm O, góc quay 900
c/ Phép quay tâm O, góc quay  d/ Phép vị tự tâm O, tỉ số -1
f/ Phép dời hình bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O, góc quay 900 và phép ttiến theo 
g/ Phép đồng dạng bằng cách thực hiện liên tiếp phép vị tự tâm O tỉ số -3 và phép quay tâm O góc
quay -900
Bài 5 Cho lục giác đều ABCDEF tâm O. Gọi M1;M2;M3;M4;M5;M6 lần lượt là trung điểm AB; BC; CD; DE; EF; FA
a/ Tìm ảnh của tam giác AM1F qua : 
b/ Tìm ảnh của tam giác AOF qua : 

II. Bài tập luyện tập; có vận dụng:

Bài 1: Trong hệ tọa độ Oxy cho tam giác ABC biết A(1;2),B(-2; 3) và C(0;5).
a/ Tìm tọa độ ảnh B qua phép tịnh tiến theo .
b/ Gọi G là trọng tâm tam giác ABC và I là trung điểm của BC.
Tìm tọa độ ảnh của I; G qua phép tịnh tiến theo .
Bài 2: Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm M(1;-2), và đường thẳng (d): 2x – y + 1 = 0.
a/ Tìm ảnh M’ và (d’) của M và (d) qua phép tịnh tiến theo .
b/ Vẽ (d) và (d’) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Bài 3:Trong hệ tọa độ Oxy cho  và đường tròn (C): x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0.Viết phương trình ảnh (C’) của (C) qua phép tịnh tiến theo .
Bài 4:Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm A(-3; 3) và đường thẳng (d): x – y + 3 = 0.
a/ Tìm tọa độ điểm A1 sao cho A là ảnh của A1 qua phép tịnh tiến theo .
b/ Tìm ảnh (d1) của (d) qua phép tịnh tiến theo ..
c/ Cho đường tròn (C):(x - 2)2 + (y + 3)2 = 1. Tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo .
Bài 5:Trong hệ tọa độ Oxy cho điểm B(-1;3) và đường thẳng (d): 3x – 2y + 6 = 0.
a/Tìm ảnh B’ của B và ảnh (d’) của (d) qua phép quay tâm O góc 900.
b/ Vẽ (d) và (d’) trên cùng một hệ trục tọa độ.
Bài 6 :Trong hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C):x2 + y2 – 6x + 4y – 3 = 0
Viết phương
 
Gửi ý kiến