Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập Chương I. Mệnh đề. Tập hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Sáu Vũ
Ngày gửi: 07h:44' 13-10-2017
Dung lượng: 233.7 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT LÂM THAO

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 45 phút


Họ và tên:................................................................................ Lớp: .......................
Mã đề 132

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Câu nào trong các câu sau là mệnh đề?
A. “ R, ”
B. “ Hà Nội là thủ đô của Thái Lan”
C. “ Mình đã bảo: “bạn không được đi học muộn mà sao bạn không nghe!”
D. “ Lan và Nguyệt đi chơi đó ư?”
Câu 2: Hãy liệt kê các phần tử của tập M = { x: x là ước nguyên dương của 6}?
A. { 1; 2; 3; 6} B. { 1; 2} C. { 1; 6} D. { 1; 3; 4}
Câu 3: Tập hợp nào sau đây có đúng một tập con?
A.  B.  C.  D. 
Câu 4: Cho . Giá trị gần đúng của  chính xác đến hàng phần trăm là:
A. 2,80 B. 2,81 C. 2,83 D. 2,82
Câu 5: Cho mệnh đề . Mệnh đề phủ định  là:
A.  C. 
B.  D. 
Câu 6: Cho A = { 1; 2; 3; 4; 6; 12} và B = { 1; 2; 3; 6; 9}.  là tập nào?
A. { 1; 3; 6} B. { 4; 9; 12} C. { 1; 2; 3; 4; 6} D. { 1; 2; 3; 6}
Câu 7: Cho tập hợp A = ( 2; 5 ], B = (3; 8). Tập hợp A B là:
A. ( 3 ; 5 ) B. ( 2 ; 8 ] C. ( 2 ; 3 ] D. [ 3 ; 5 ]
Câu 8: Cho tập hợp A =và B =.  là tập nào?
A.  B.  C.  D. 
Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. (x ( R((x((((2 ( x2(((4 C. (x ( R((x(((2 ( x2(((4
B. (x ( R((x2(((4 ( (((2 D. (x ( R((x2(((4 ( ((((2.
Câu 10: Cho . Tìm đẳng thức đúng?
A.  C. 
B.  D. 
II. Tự luận (6 điểm)
Câu 11: 1) Cho mệnh đề A :("(x ( R, x2(( 4x(((9(((0"
a. Mệnh đề A đúng hay sai.(
b. Phủ định mệnh đề A.(
2) Cho A = { 1; 3; 4; 5; 7}. Hãy liệt kê tất cả các tập con của tập A gồm 2 phần tử.
Câu 12: Cho hai tập hợp A((([1 ; 5) và B((((3 ; 6].(Xác định các tập hợp sau :(A ( B, A ( B, BA, AB và biểu diễn kết quả trên trục số.
Câu 13: Cho A = {0 ; 1 ;2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 9} ; B = {0 ; 2; 4 ; 6 ; 8 ; 9} C= {3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7}.
minh rằng: A( B C) =( AB ) C.


SỞ GD&ĐT PHÚ THỌ
TRƯỜNG THPT LÂM THAO

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 10 CHƯƠNG I
Thời gian làm bài: 45 phút


Họ và tên:................................................................................ Lớp: .......................
Mã đề 209

I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Hãy chọn đáp án đúng nhất
Câu 1: Câu nào trong các câu sau là mệnh đề biến?
A. R,  C. 2+3=5
B. 9 là số nguyên tố D. 18 là số chẵn
Câu 2: Hãy liệt kê các phần tử của tập M = { x: x là ước nguyên dương của 8}?
A. { 1; 2; 4; 8} B. {1; 2; 6} C. { 1; 4; 8} D. { 1
 
Gửi ý kiến