Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ôn tập Chương I. Mệnh đề. Tập hợp

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tiển
Ngày gửi: 23h:24' 09-10-2017
Dung lượng: 128.5 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích: 0 người
Kiểm tra 15 phút đại số 10

Lớp: ………… Họ tên: ………………………………………….. Điểm: ………………………………
Đề: Mỗi câu 1 điểm
Câu 1. Cho các phát biểu:
a. Số 11 là số chẵn. b. Bạn có chăm học không?
c. Huế là một thành phố của Việt Nam. d. 2x + 3 là một số nguyên dương.
e.  4 + x = 3. f. Phương trình x² – x + 1 = 0 có nghiệm.
Trong các phát biểu trên có bao nhiêu mệnh đề ? Đáp án : ................................
Câu 2. Điền vào cột mệnh đề phủ định:
Mệnh đề P
Mệnh đề 

, 4x² – 1 = 0.


, x² – x + 7 > 0.


81 là số chính phương.


Câu 3. Điền vào cột bên phải:
Tính chất đặc trưng
Liệt kê phần tử

A = {| (2x² – 5x + 3)(x² – 4x + 3) = 0}
A=

B = {| }
B=

C = {2x-1| , x<5}
C=

Câu 4. Viết tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng A = {0; 4; 8; 12; 16}
Đáp án: A=
Câu 5. Tìm tất cả các tập con gồm hai phần tử của tập hợp A = {1; 2; 3}.
Đáp án:……………………………………………………………………………………………
Câu 6. Cho các tập A = {0 ; 1; 2; 3}, B = {0 ; 2; 4; 6}, C = {0 ; 3; 4; 5}.
Tìm các tập sau:

Câu 7. Khoanh đáp án đúng:
Cho hai tập hợp và . Xác định 
A.  B.  C.  D. 
Câu 8. Điền vào dấu ……
Phép ……
Phép ……
Phép ……





Kí hiệu: ……




Kí hiệu: ……




Kí hiệu: ……

Câu 9. Nếu A ( E thì CEA =
A.  B.  C.  D. 
Câu 10. Cho A = {a, b} ; B = {a, b, c, d}. Xác định các tập X sao cho A ( X = B.
Đáp án: .....................................................................................................................................................
ĐÁP ÁN
Đề: Mỗi câu 1 điểm
Câu 1. Cho các phát biểu:
a. Số 11 là số chẵn. b. Bạn có chăm học không?
c. Huế là một thành phố của Việt Nam. d. 2x + 3 là một số nguyên dương.
e.  4 + x = 3. f. Phương trình x² – x + 1 = 0 có nghiệm.
Trong các phát biểu trên có bao nhiêu mệnh đề ? Đáp án : 04 MĐ
Câu 2. Điền vào cột mệnh đề phủ định:
Mệnh đề P
Mệnh đề 

, 4x² – 1 = 0.
Để ý: 

, x² – x + 7 > 0.
Để ý: 

81 là số chính phương.
KHÔNG PHẢI

Câu 3. Điền vào cột bên phải:
Tính chất đặc trưng
Liệt kê phần tử

A = {| (2x² – 5x + 3)(x² – 4x + 3) = 0}
Để ý: 1; 1,5; 3

B = {| }
Để ý: 

C = {2x-1| , x<5}
Để ý: -1; 1; 3; 5; 7

Câu 4. A = {0; 4; 8; 12; 16} Đáp án: 
Câu 5. Tìm tất cả các tập con gồm hai phần tử của tập hợp A = {1; 2; 3}.
Đáp án:……………………………………………………………………………………………
Câu 6. Cho các tập A = {0 ; 1; 2; 3}, B = {0 ; 2; 4; 6}, C = {0 ; 3; 4; 5}.
Tìm các tập sau:

Câu 7. Khoanh đáp án đúng:
Cho hai tập hợp và . Xác định 
A.  B.  C.  D. 
Câu 8. Điền vào dấu ……
Phép GIAO
Phép HỢP
Phép HIỆU




Kí hiệu: ……



Kí hiệu: ……



Kí hiệu: ……

Câu 9. Nếu A ( E thì CEA =
A.  B.  C.  D. 
Câu 10. Cho A = {a, b} ; B = {a,
 
Gửi ý kiến