Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập chương I lớp 10NC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Chung (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:34' 13-10-2008
Dung lượng: 182.0 KB
Số lượt tải: 225
Số lượt thích: 0 người
BÀI TẬP CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM
1)Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là :
A. electron và proton B. nơtron và electron
C. proton và nơtron D. electron, proton và nơtron.
2)Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là :
A. electron và proton B. nơtron và electron
C. proton và nơtron D. electron, proton và nơtron.
3)Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng
A. số khối B. số nơtron
C. số proton D. số nơtron và proton
4)Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
A. số khối A B. nguyên tử khối của nguyên tử
B. số hiệu nguyên tử Z D. số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
5)Đại lượng gì đặc trưng cho một nguyên tố hóa học ?
A. Số khối của nguyên tố
B. Số electron lớp ngoài cùng
C. Khối lượng nguyên tử
D. Điện tích hạt nhân, tức số proton trong hạt nhân
6) Tính số proton, notron có trong một hạt nhân nguyên tử Fe :
A. 26 p và 56 n B. 26 p và 30 n
C. 26 p và 26 n D. 26 p và > 26 n.
7)Clo gồm 2 loại đồng vị Cl (34,9689 u) và Cl (36,9659 u). KLNT trung bình của clo
= 35,453. Hãy chọn giá trị đúng của % mỗi đồng loại đồng vị.
A. 75,76% 35Cl và 24,24% 37Cl B. 75% 35Cl và 25% 37Cl
C. 75,04% 35Cl và 24,09% 37Cl D. 75,85% 35Cl và 24,15% 37Cl
8)Nguyên tử cacbon có 2 đồng vị bền  chiếm 98,89% và  chiếm 1,11%. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử cacbon là
A. 12,500 B. 12,022 C. 12,011 D. 12,055
9) Obitan nguyên tử là:
A..Vùng không gian chung quanh hạt nhân, nơi đó khả năng có mặt của electron là lớn nhất.
B.Vùng không gian chung quanh hạt nhân có dạng hình cầu hay hình số 8 nổi.
C.Là một ô biểu diễn năng lượng trong đó có ghi 2 mũi tên ngược chiều nhau.
D.Là quỉ đạo chuyển động của electron có dạng hình tròn hoặc hình số 8 nổi.
10)Obitan nguyên tử hiđro ở trạng thái cơ bản có dạng hình cầu và có bán kính nguyên tử trung bình là
A. 0,045nm B. 0,098nm C. 0,053nm D. 0,058nm
11) Trong nguyên tử hiđro electron thường được tìm thấy
A. trong hạt nhân nguyên tử
B. bên ngoài hạt nhân, song ở gần hạt nhân vì electron bị hút bởi hạt proton
C. bên ngoài hạt nhân và thường ở xa hạt nhân, vì thể tích nguyên tử là mây electron của nguyên tử đó.
D. cả bên trong và bên ngoài hạt nhân, vì electron luôn được tìm thấy ở bất kì chỗ nào trong nguyên tử.
12)Obitan Py có dạng hình số 8 nỗi
A. được định hướng theo trục z. B. được định hướng theo trục x.
C. được định hướng theo trục y D. không định hướng theo trục nào
13)Các obitan trong 1 phân lớp electron
A. Có cùng sự định hướng trong không gian
B. có cùng mức năng lượng
C. Khác nhau về mức năng lượng
D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm mỗi phân lớp
14)Số electron tối đa trong phân lớp f và phân lớp p lần lượt là:
A. 10; 14 B. 14; 6 C. 6; 14 D. 10; 18
15) Số electron tối đa trong 1 obital: A. 2 B. 4 C. 5 D. 3
16) Nguyên tố X có Z = 15. Ở trạng thái cơ bản, số electron độc thân trong nguyên tử X là:
A. 3 B. 5 C. 1 D. 2
17) Nguyên tố 27X có cấu hình electron: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1. Hạt nhân nguyên tử X có:
A. 13n B. 13p, 14n C. 13n, 14p D. 13n,13p
 
Gửi ý kiến