Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập chương I, II đại số 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ban Vinh Hung
Ngày gửi: 00h:17' 07-10-2013
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 920
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I + II

Tìm A ( B, A ( B, A B, B A với:
a) A = {1,2,3,5, 8, 9, }, B = {2,3,4, 5, 9} b) A = {2, 4, 6, 9}, B = {1, 2, 3, 4}
Tìm tất cả các tập hợp X sao cho:
a) {2, 4} ( X ( {1, 2, 3, 4, 5}. b) X ( {1, 2, 3, 4}, X ( {0, 2, 4, 6, 8}
Tìm các tập hợp A, B sao cho:
a) A(B = {0;1;2;3;4}, AB = {–3; –2}, BA = {6; 9; 10}. b) A(B = {1;2;3}, AB = {7; 8}, BA = {6; 9}.
Tìm A ( B, A ( B, A B, B A với:
a) A = [–2; 0], B = [1; 7] b) A = [–4; –2], B = (3; 7] c) A = [–3; –2], B = (1; 7)
d) A = (–(; –2], B = [3; +() e) A = [3; +(), B = (-1; 4) f) A = (1; 4), B = (2; 6)
Bài 5 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)  b)  c)  d) 
e)  f)  g) h) 
Bài 6 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a)  b)  c)  d) 
e)  f)  g)  h) 
Bài 7. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a)  b)  c)  d)  e)  f)  g)  h)  i) 
Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đường thẳng sau:
a)  b) 
c)  d) 
Bài 9. Xác định a và b để đồ thị của hàm số :
a) Đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8).
b) Đi qua điểm M(2; –3) và song song với đường thẳng d: .
c) Cắt đường thẳng d1:  tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt đường thẳng d2: 
tại điểm có tung độ bằng 2.
d) Song song với đường thẳng  và đi qua giao điểm của hai đường thẳng và.
Bài 10. Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của m sao cho ba đường thẳng sau phân biệt và đồng qui:
a) 
b) 
c) 
d) 
e) 

Bài 11. Tìm điểm sao cho đường thẳng sau luôn đi qua dù m lấy bất cứ giá trị nào:
a)  b) 
c)  d) 
e)  f) 
Bài 12.Với giá trị nào của m thì hàm số sau đồng biến? nghịch biến?
a)  b) 
c)  d) 
Bài 13. Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a)  b) 
c)  d)  e) 
f)  g)  h) 
Bài 14, Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 15. Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị của các hàm số sau:
a)  b)  c) 
d)  e)  f) 
Bài 16 . Xác định parabol (P) biết:
a) (P):  đi qua điểm A(1; 0) và có trục đối xứng .
b) (P):  đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng .
No_avatar

một số lí thuyết ôn tập chương 1 và 2 đại số lớp 10

 
Gửi ý kiến