Ôn tập chương I, II đại số 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ban Vinh Hung
Ngày gửi: 00h:17' 07-10-2013
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 920
Nguồn:
Người gửi: Ban Vinh Hung
Ngày gửi: 00h:17' 07-10-2013
Dung lượng: 236.5 KB
Số lượt tải: 920
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHƯƠNG I + II
Tìm A ( B, A ( B, A B, B A với:
a) A = {1,2,3,5, 8, 9, }, B = {2,3,4, 5, 9} b) A = {2, 4, 6, 9}, B = {1, 2, 3, 4}
Tìm tất cả các tập hợp X sao cho:
a) {2, 4} ( X ( {1, 2, 3, 4, 5}. b) X ( {1, 2, 3, 4}, X ( {0, 2, 4, 6, 8}
Tìm các tập hợp A, B sao cho:
a) A(B = {0;1;2;3;4}, AB = {–3; –2}, BA = {6; 9; 10}. b) A(B = {1;2;3}, AB = {7; 8}, BA = {6; 9}.
Tìm A ( B, A ( B, A B, B A với:
a) A = [–2; 0], B = [1; 7] b) A = [–4; –2], B = (3; 7] c) A = [–3; –2], B = (1; 7)
d) A = (–(; –2], B = [3; +() e) A = [3; +(), B = (-1; 4) f) A = (1; 4), B = (2; 6)
Bài 5 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 6 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 7. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a) b) c) d) e) f) g) h) i)
Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đường thẳng sau:
a) b)
c) d)
Bài 9. Xác định a và b để đồ thị của hàm số :
a) Đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8).
b) Đi qua điểm M(2; –3) và song song với đường thẳng d: .
c) Cắt đường thẳng d1: tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt đường thẳng d2:
tại điểm có tung độ bằng 2.
d) Song song với đường thẳng và đi qua giao điểm của hai đường thẳng và.
Bài 10. Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của m sao cho ba đường thẳng sau phân biệt và đồng qui:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 11. Tìm điểm sao cho đường thẳng sau luôn đi qua dù m lấy bất cứ giá trị nào:
a) b)
c) d)
e) f)
Bài 12.Với giá trị nào của m thì hàm số sau đồng biến? nghịch biến?
a) b)
c) d)
Bài 13. Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) b)
c) d) e)
f) g) h)
Bài 14, Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 15. Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị của các hàm số sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 16 . Xác định parabol (P) biết:
a) (P): đi qua điểm A(1; 0) và có trục đối xứng .
b) (P): đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng .
Tìm A ( B, A ( B, A B, B A với:
a) A = {1,2,3,5, 8, 9, }, B = {2,3,4, 5, 9} b) A = {2, 4, 6, 9}, B = {1, 2, 3, 4}
Tìm tất cả các tập hợp X sao cho:
a) {2, 4} ( X ( {1, 2, 3, 4, 5}. b) X ( {1, 2, 3, 4}, X ( {0, 2, 4, 6, 8}
Tìm các tập hợp A, B sao cho:
a) A(B = {0;1;2;3;4}, AB = {–3; –2}, BA = {6; 9; 10}. b) A(B = {1;2;3}, AB = {7; 8}, BA = {6; 9}.
Tìm A ( B, A ( B, A B, B A với:
a) A = [–2; 0], B = [1; 7] b) A = [–4; –2], B = (3; 7] c) A = [–3; –2], B = (1; 7)
d) A = (–(; –2], B = [3; +() e) A = [3; +(), B = (-1; 4) f) A = (1; 4), B = (2; 6)
Bài 5 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 6 : Tìm tập xác định của các hàm số sau:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 7. Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
a) b) c) d) e) f) g) h) i)
Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đường thẳng sau:
a) b)
c) d)
Bài 9. Xác định a và b để đồ thị của hàm số :
a) Đi qua hai điểm A(–1; –20), B(3; 8).
b) Đi qua điểm M(2; –3) và song song với đường thẳng d: .
c) Cắt đường thẳng d1: tại điểm có hoành độ bằng 2 và cắt đường thẳng d2:
tại điểm có tung độ bằng 2.
d) Song song với đường thẳng và đi qua giao điểm của hai đường thẳng và.
Bài 10. Trong mỗi trường hợp sau, tìm các giá trị của m sao cho ba đường thẳng sau phân biệt và đồng qui:
a)
b)
c)
d)
e)
Bài 11. Tìm điểm sao cho đường thẳng sau luôn đi qua dù m lấy bất cứ giá trị nào:
a) b)
c) d)
e) f)
Bài 12.Với giá trị nào của m thì hàm số sau đồng biến? nghịch biến?
a) b)
c) d)
Bài 13. Vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) b)
c) d) e)
f) g) h)
Bài 14, Xét sự biến thiên và vẽ đồ thị của các hàm số sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 15. Tìm toạ độ giao điểm của các cặp đồ thị của các hàm số sau:
a) b) c)
d) e) f)
Bài 16 . Xác định parabol (P) biết:
a) (P): đi qua điểm A(1; 0) và có trục đối xứng .
b) (P): đi qua điểm A(–1; 9) và có trục đối xứng .








một số lí thuyết ôn tập chương 1 và 2 đại số lớp 10