Ôn tập Chương I. Mệnh đề. Tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tiển
Ngày gửi: 23h:20' 09-10-2017
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thành Tiển
Ngày gửi: 23h:20' 09-10-2017
Dung lượng: 89.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP CHƯƠNG I ĐS10
Bài 1. Câu nào sau đây là mệnh đề?
a. 2 là số nguyên tố. b. 5 không chia hết cho 3.
c. -4 lớn hơn -3. d. 2x nhỏ hơn 3x.
e. AB = BC. f. x-y luôn khác với y-x.
Bài 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
a. Không có số nguyên tố chẵn. b. Mọi số chính phương đều lớn hơn 0.
c. Tồn tại số lẻ là ước của 20. d. 50 là bội của 2.
e. Tam giác ABC cân thì có AB = AC. f. Mọi số thực đều có bình phương khác 0.
Bài 3. Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a. , x² = 0. b. , x > x².
c. , n(n+1) là số chẵn. d. , 4x² – 1 không chia hết cho 2.
Bài 4. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử trong đó.
a. A = {| } b. B = {| (2x² – 5x + 2)(3x² – 4x + 1) = 0}
c. C = {| -2 < 3x+5< 9} d. D = {| x là ước của 48}
Bài 5. Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng
a. A = {0; 3; 6; 9; 12; 15} b. B = {–1; 4; 9; 14; 19; 24}
c. C = {1; 4; 9; 16; 25; 36; 49} d. D = {3; 5; 7; 11; 13; 17; 19}
Bài 6. Tìm tất cả các tập con của mỗi tập hợp sau:
a. A = {| 2x² – 5x + 2 = 0} b. B = {| x4 – 5x2 + 4 = 0}
Bài 7. Tìm mỗi tập sau và biểu diễn kết quả lên trục số:
a. ((;2](1;4) b. [(3;) ( ((1;+ () c. ((;2) ( (1;4) d. ((1;2] ( [1;3) e. ((0;1) ((2;3)) f. (((1;2) ((3;5))(1;4)
Bài 8. Xác định AB , A ( B, A ( B, BA và biểu diễn kết quả trên trục số:
a) A=((5;3), B=(2;7) b) A=((5;5), B=((1;1)
c) A=, B=[3;4] d) A=((2;9), B=((2;4)
Bài 9. Cho , . Tìm các tập X sao cho:
a. b. c. d.
Bài 10. Cho , . Chứng minh rằng .
Bài 11. Cho , . Chứng minh rằng .
Bài 12. Cho , . Chứng minh rằng .
Bài 1. Câu nào sau đây là mệnh đề?
a. 2 là số nguyên tố. b. 5 không chia hết cho 3.
c. -4 lớn hơn -3. d. 2x nhỏ hơn 3x.
e. AB = BC. f. x-y luôn khác với y-x.
Bài 2. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là đúng?
a. Không có số nguyên tố chẵn. b. Mọi số chính phương đều lớn hơn 0.
c. Tồn tại số lẻ là ước của 20. d. 50 là bội của 2.
e. Tam giác ABC cân thì có AB = AC. f. Mọi số thực đều có bình phương khác 0.
Bài 3. Nêu mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau:
a. , x² = 0. b. , x > x².
c. , n(n+1) là số chẵn. d. , 4x² – 1 không chia hết cho 2.
Bài 4. Viết mỗi tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử trong đó.
a. A = {| } b. B = {| (2x² – 5x + 2)(3x² – 4x + 1) = 0}
c. C = {| -2 < 3x+5< 9} d. D = {| x là ước của 48}
Bài 5. Viết các tập hợp sau bằng cách chỉ rõ tính chất đặc trưng
a. A = {0; 3; 6; 9; 12; 15} b. B = {–1; 4; 9; 14; 19; 24}
c. C = {1; 4; 9; 16; 25; 36; 49} d. D = {3; 5; 7; 11; 13; 17; 19}
Bài 6. Tìm tất cả các tập con của mỗi tập hợp sau:
a. A = {| 2x² – 5x + 2 = 0} b. B = {| x4 – 5x2 + 4 = 0}
Bài 7. Tìm mỗi tập sau và biểu diễn kết quả lên trục số:
a. ((;2](1;4) b. [(3;) ( ((1;+ () c. ((;2) ( (1;4) d. ((1;2] ( [1;3) e. ((0;1) ((2;3)) f. (((1;2) ((3;5))(1;4)
Bài 8. Xác định AB , A ( B, A ( B, BA và biểu diễn kết quả trên trục số:
a) A=((5;3), B=(2;7) b) A=((5;5), B=((1;1)
c) A=, B=[3;4] d) A=((2;9), B=((2;4)
Bài 9. Cho , . Tìm các tập X sao cho:
a. b. c. d.
Bài 10. Cho , . Chứng minh rằng .
Bài 11. Cho , . Chứng minh rằng .
Bài 12. Cho , . Chứng minh rằng .
 









Các ý kiến mới nhất