Ôn tập Chương I. Căn bậc hai. Căn bậc ba

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Minh Vuong (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 31-10-2021
Dung lượng: 63.1 KB
Số lượt tải: 103
Nguồn:
Người gửi: Minh Vuong (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:49' 31-10-2021
Dung lượng: 63.1 KB
Số lượt tải: 103
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 16/10/2021
Ngày dạy :19/10/2021
Chủ đề: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Thời lượng:2 tiết(Tiết:15,16)
I. Mục tiêu:
Qua bài này giúp HS:
Kiến thức
- HS hệ thống được các kiến thức về căn bậc hai.
- Tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.
Kỹ năng
- Thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải bài tập
Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4. Định hướng năng lực, phẩm chất
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. Chuẩn bị:
- Gv : Phấn mầu, máy tính bỏ túi, bảng phụ, thước thẳng
- Hs: Đồ dùng học tập, học bài và làm đề cương ôn tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định :(1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (Thông qua)
3.Bài mới :
Hoạt động của Gv
Hoạt động của Hs
Ghi bảng
A: Ôn tập lý thuyết
Mục tiêu: - Hs hệ thống được kiến thức toàn chương thông qua vấn đáp
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp,
*Mục tiêu: Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương
* Hoạt động cá nhân:
-Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai và căn bậc hai số học của 1 số không âm a.
-Nêu sự khác giữa căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số không âm a
-Gọi HS nêu ĐK của /
Gọi HS lên bảng ghi công thức và phát biểu qui tắc
*Lưu ý : / = / = A khi A ( 0
Cho HS nhắc lại phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
- Biểu thức có dạng / xác định (có nghĩa) khi: /
- Biểu thức có dạng / xác định (có nghĩa) khi: /
6. Vận dụng các hằng đẳng thức trong bài toán rút gọn:
+) a - b = /
+) 1 - x = 12 - / = /
+) a/
I. Ôn tập lý thuyết
1. Khái niệm căn bậc hai số học
/
2. Căn thức bậc hai, điều kiện xác định (hay có nghĩa của căn thức bậc hai)
/ có nghĩa ( a ( 0
/
3. Quy tắc khai phương một tích, một thương và các phép tính nhân chia căn thức bậc hai
a) Định lý:
/
b) Quy tắc:
/
4. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:
a) Đa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn là 2 phép toán ngược nhau nên:
Với A ( 0 ; B ( 0 thì /
Với A < 0 ; B ( 0 thì /
b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, có các công thức sau:
/
5. Căn bậc ba và các tính chất của chúng
/= x sao cho x3 = a
B: Luyện tập
*Mục tiêu: Biết vận dụng các quy tắc để biến đổi rút gọn biểu thức các biểu thức số và biểu thức chữ chứa căn bậc hai
* Hoạt động 1: Làm bài 70 a,d/40
HĐ cá nhân:
NV1: Để giải bài tập này ta sử dụng kiến thức nào?
NV2: Giải bài toán
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét và sửa sai.
* Hoạt động 2: Làm bài 71 a,d/40
HĐ cá nhân:
NV1: Nhận xét về biểu thức đã cho
NV2: Nêu thứ tự thực hiện phép tính và trình bày bài giải.
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
* Hoạt động 3: làm bài 73 /40
* HĐ cặp đôi:
NV1: tìm ĐK xác định của biểu thức?
NV2: Rút gọn:
Gọi HS lên bảng giải.
GV nhận xét.
* HĐ cặp đôi:
NV1: tìm đk của biểu thức?
NV2: Giải câu b có mấy trường hợp
*HĐ nhóm: Chia lớp thành 4 nhóm: mỗi trường hợp hai nhóm giải.
+ Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét.
+ GV nhận xét.
Ngày dạy :19/10/2021
Chủ đề: ÔN TẬP CHƯƠNG I
Thời lượng:2 tiết(Tiết:15,16)
I. Mục tiêu:
Qua bài này giúp HS:
Kiến thức
- HS hệ thống được các kiến thức về căn bậc hai.
- Tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức chữ có chứa căn thức bậc hai.
Kỹ năng
- Thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vào giải bài tập
Thái độ
- Nghiêm túc và hứng thú học tập
4. Định hướng năng lực, phẩm chất
- Giúp học sinh phát huy năng lực tính toán, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực ngôn ngữ, năng lực tự học.
- Phẩm chất: Tự tin, tự chủ.
II. Chuẩn bị:
- Gv : Phấn mầu, máy tính bỏ túi, bảng phụ, thước thẳng
- Hs: Đồ dùng học tập, học bài và làm đề cương ôn tập
III. Tiến trình dạy học:
1. Ổn định :(1 phút)
2.Kiểm tra bài cũ (Thông qua)
3.Bài mới :
Hoạt động của Gv
Hoạt động của Hs
Ghi bảng
A: Ôn tập lý thuyết
Mục tiêu: - Hs hệ thống được kiến thức toàn chương thông qua vấn đáp
Phương pháp: Nêu vấn đề, thuyết trình, vấn đáp,
*Mục tiêu: Hệ thống hóa các kiến thức cơ bản của chương
* Hoạt động cá nhân:
-Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai và căn bậc hai số học của 1 số không âm a.
-Nêu sự khác giữa căn bậc hai và căn bậc hai số học của một số không âm a
-Gọi HS nêu ĐK của /
Gọi HS lên bảng ghi công thức và phát biểu qui tắc
*Lưu ý : / = / = A khi A ( 0
Cho HS nhắc lại phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai ?
- Biểu thức có dạng / xác định (có nghĩa) khi: /
- Biểu thức có dạng / xác định (có nghĩa) khi: /
6. Vận dụng các hằng đẳng thức trong bài toán rút gọn:
+) a - b = /
+) 1 - x = 12 - / = /
+) a/
I. Ôn tập lý thuyết
1. Khái niệm căn bậc hai số học
/
2. Căn thức bậc hai, điều kiện xác định (hay có nghĩa của căn thức bậc hai)
/ có nghĩa ( a ( 0
/
3. Quy tắc khai phương một tích, một thương và các phép tính nhân chia căn thức bậc hai
a) Định lý:
/
b) Quy tắc:
/
4. Các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai:
a) Đa thừa số ra ngoài - vào trong dấu căn là 2 phép toán ngược nhau nên:
Với A ( 0 ; B ( 0 thì /
Với A < 0 ; B ( 0 thì /
b) Khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu, có các công thức sau:
/
5. Căn bậc ba và các tính chất của chúng
/= x sao cho x3 = a
B: Luyện tập
*Mục tiêu: Biết vận dụng các quy tắc để biến đổi rút gọn biểu thức các biểu thức số và biểu thức chữ chứa căn bậc hai
* Hoạt động 1: Làm bài 70 a,d/40
HĐ cá nhân:
NV1: Để giải bài tập này ta sử dụng kiến thức nào?
NV2: Giải bài toán
Gọi 2 HS lên bảng làm bài
Gọi HS nhận xét
GV nhận xét và sửa sai.
* Hoạt động 2: Làm bài 71 a,d/40
HĐ cá nhân:
NV1: Nhận xét về biểu thức đã cho
NV2: Nêu thứ tự thực hiện phép tính và trình bày bài giải.
Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
* Hoạt động 3: làm bài 73 /40
* HĐ cặp đôi:
NV1: tìm ĐK xác định của biểu thức?
NV2: Rút gọn:
Gọi HS lên bảng giải.
GV nhận xét.
* HĐ cặp đôi:
NV1: tìm đk của biểu thức?
NV2: Giải câu b có mấy trường hợp
*HĐ nhóm: Chia lớp thành 4 nhóm: mỗi trường hợp hai nhóm giải.
+ Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét.
+ GV nhận xét.
 








Các ý kiến mới nhất