Ôn tập Chương I. Mệnh đề. Tập hợp

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sơn
Ngày gửi: 20h:13' 11-12-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 132
Nguồn:
Người gửi: Hồ Sơn
Ngày gửi: 20h:13' 11-12-2014
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 132
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Oanh)
Đề 1. Kiểmtra45’lần 1.Bài 1: (1,0 điểm) Phát biểu mệnh đề sau, bằng cách sử dụng khái niệm “ điều kiện đủ ”, khái niệm “ điều kiện cần ”, khái niệm “điều kiện cần và đủ” :Nếu thì
Bài 2: (2,0 điểm) Cho các mệnh đề: , a) Xét tính đúng sai của mệnh đề M, N; b)Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề M, N
Bài 3: (3.0 điểm) a) Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: ;
b) Tìm tất cả các tập con của tập hợp
Bài 4: (3,0 điểm) a) Cho ;;
Xác định: ;;
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: ;
Bài 5 (1,0 điểm) Cho và .Hãy tìm
Đề 2.Câu 1: (2,5điểm ).Cho 2 mệnh đề: A: “ Hai tam giác bằng nhau”;B: “Hai tam giác có diện tích bằng nhau”a.Phát biểu mệnh đề kéo theo .b.Sử dụng khái niệm “điều kiện cần” để phát biểu mệnh đề trên.c.Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đềvà xét tính đúng sai của mệnh đề đảo này.d.Hai mệnh đề A và B có tương đương nhau không? Vì sao?
Câu 2: (1.5 điểm ).Cho mệnh đề a.Mệnh đề trên đúng hay sai? Tại sao? b.Hãy viết mệnh đề .
Câu 3:(2.0điểm).Cho hai tập hợp:
a. Viết lại các tập hợp trên dưới dạng liệt kê các phần tử. b. Tập hợp B có phải là tập hợp con của tập hợp A không? Tại sao?
Câu 4:(3.0điểm): Cho các tập hợp ,B=(0;4), C=[-2;1) a.Xác định các tập hợp: ,và biểu diễn mỗi kết quả trên trục số.b.Chứng tỏ rằng:
Câu 5:(1.0điểm): a. Hãy viết số quy tròn của số 17,2954 đến hàng phần trăm.b. Hãy nêu cách quy tròn và viết số quy tròn của số gần đúng biết .
Đề 3.Bài 1: (2,0 điểm) Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mệnh đề vừa thu được a.;b.
Bài 2: (1,5 điểm) a) Phát biểu mệnh đề sau, bằng cách sử dụng khái niệm “ điều kiện đủ”, khái niệm “ điều kiện cần ” :
“ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3”
b) Dùng kí hiệu hoặc để viết mệnh đề: “ Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0”
Bài 3: (3.0 điểm) a) Liệt kê các phần tử của tập ;
b)Tìm một tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp :
c) Tìm tất cả các tập con của tập hợp
Bài 4: (3.0 điểm) a) Cho ;;Chứng minh rằng :
b) Xác định tập các hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số:
;
Bài 5 (0.5 điểm) Hãy viết số quy tròn của số gần đúng
Đề 4. Kiểm tra 45’ lần 2.Câu 1 ( 3.5 điểm) Cho tứ giác ABCD là hình vuông cạnh 6 (cm) , O là giao điểm của AC và BD.a.Chứng minh rằng: b.Tính: ;c.Tìm điểm M sao cho
Câu 2 ( 2.5 điểm) a. Cho sáu điểm . Chứng minh rằng:
b. Cho tam giác và hai điểm cho bởi: ;. Chứng minh rằng thẳng hàng.
Câu 3 ( 4 điểm )Trong mặt phẳng Oxy cho A( 3 ; 2 ), B ( 4; 1 ), C ( 1; 5 ) a.Tìm tọa độ của b.Tìm tọa độ điểm D để là hình bình hành.Tìm tọa độ tâm hình bình hành đó.c,Tìm tọa độ điểm E trên Ox sao cho thẳng hàng.
Đề 5. Câu 1 (6.0 điểm) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, trung tuyến AI và trọng tâm G. Gọi lần lượt là trung điểm của BI và IC.a.Chứng minh rằng: ; b.Tính độ dài các vectơ , theo a.c.Tìm điểm S sao cho .d. Đặt,. Hãy phân tích các vectơ , theo hai vectơ ,.
Câu 2 ( 4.0 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết.A(-3;5), B(1;2), C(-2;3)
Bài 2: (2,0 điểm) Cho các mệnh đề: , a) Xét tính đúng sai của mệnh đề M, N; b)Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề M, N
Bài 3: (3.0 điểm) a) Liệt kê các phần tử của mỗi tập hợp sau: ;
b) Tìm tất cả các tập con của tập hợp
Bài 4: (3,0 điểm) a) Cho ;;
Xác định: ;;
Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số: ;
Bài 5 (1,0 điểm) Cho và .Hãy tìm
Đề 2.Câu 1: (2,5điểm ).Cho 2 mệnh đề: A: “ Hai tam giác bằng nhau”;B: “Hai tam giác có diện tích bằng nhau”a.Phát biểu mệnh đề kéo theo .b.Sử dụng khái niệm “điều kiện cần” để phát biểu mệnh đề trên.c.Phát biểu mệnh đề đảo của mệnh đềvà xét tính đúng sai của mệnh đề đảo này.d.Hai mệnh đề A và B có tương đương nhau không? Vì sao?
Câu 2: (1.5 điểm ).Cho mệnh đề a.Mệnh đề trên đúng hay sai? Tại sao? b.Hãy viết mệnh đề .
Câu 3:(2.0điểm).Cho hai tập hợp:
a. Viết lại các tập hợp trên dưới dạng liệt kê các phần tử. b. Tập hợp B có phải là tập hợp con của tập hợp A không? Tại sao?
Câu 4:(3.0điểm): Cho các tập hợp ,B=(0;4), C=[-2;1) a.Xác định các tập hợp: ,và biểu diễn mỗi kết quả trên trục số.b.Chứng tỏ rằng:
Câu 5:(1.0điểm): a. Hãy viết số quy tròn của số 17,2954 đến hàng phần trăm.b. Hãy nêu cách quy tròn và viết số quy tròn của số gần đúng biết .
Đề 3.Bài 1: (2,0 điểm) Lập mệnh đề phủ định của các mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mệnh đề vừa thu được a.;b.
Bài 2: (1,5 điểm) a) Phát biểu mệnh đề sau, bằng cách sử dụng khái niệm “ điều kiện đủ”, khái niệm “ điều kiện cần ” :
“ Nếu một số tự nhiên chia hết cho 6 thì nó chia hết cho 3”
b) Dùng kí hiệu hoặc để viết mệnh đề: “ Mọi số cộng với số đối của nó đều bằng 0”
Bài 3: (3.0 điểm) a) Liệt kê các phần tử của tập ;
b)Tìm một tính chất đặc trưng cho các phần tử của tập hợp :
c) Tìm tất cả các tập con của tập hợp
Bài 4: (3.0 điểm) a) Cho ;;Chứng minh rằng :
b) Xác định tập các hợp số sau và biểu diễn chúng trên trục số:
;
Bài 5 (0.5 điểm) Hãy viết số quy tròn của số gần đúng
Đề 4. Kiểm tra 45’ lần 2.Câu 1 ( 3.5 điểm) Cho tứ giác ABCD là hình vuông cạnh 6 (cm) , O là giao điểm của AC và BD.a.Chứng minh rằng: b.Tính: ;c.Tìm điểm M sao cho
Câu 2 ( 2.5 điểm) a. Cho sáu điểm . Chứng minh rằng:
b. Cho tam giác và hai điểm cho bởi: ;. Chứng minh rằng thẳng hàng.
Câu 3 ( 4 điểm )Trong mặt phẳng Oxy cho A( 3 ; 2 ), B ( 4; 1 ), C ( 1; 5 ) a.Tìm tọa độ của b.Tìm tọa độ điểm D để là hình bình hành.Tìm tọa độ tâm hình bình hành đó.c,Tìm tọa độ điểm E trên Ox sao cho thẳng hàng.
Đề 5. Câu 1 (6.0 điểm) Cho tam giác đều ABC có cạnh bằng a, trung tuyến AI và trọng tâm G. Gọi lần lượt là trung điểm của BI và IC.a.Chứng minh rằng: ; b.Tính độ dài các vectơ , theo a.c.Tìm điểm S sao cho .d. Đặt,. Hãy phân tích các vectơ , theo hai vectơ ,.
Câu 2 ( 4.0 điểm ) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC biết.A(-3;5), B(1;2), C(-2;3)
 









Các ý kiến mới nhất