Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ÔN TẬP BỔ TRỢ SINH HỌC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thanh Tùng
Ngày gửi: 18h:33' 02-06-2008
Dung lượng: 206.5 KB
Số lượt tải: 72
Số lượt thích: 0 người
Mã để : 331

(Đề bài gồm có 04 trang)


Câu 1 :
Mức phản ứng của cơ thể do yếu tố nào sau đây quy định:

A.
Kiểu gen của cơ thể.
B.
Thời kỳ phát triển.

C.
Thời kỳ sinh trưởng.
D.
Điều kiện môi trường.

Câu 2 :
Trong quá trình phát sinh loài người, nhân tố sinh học đã đóng vai trò chủ đạo trong giai đoạn:

A.
Vượn người hoá thạch.
B.
Người cổ.
C.
Người hiện đại.
D.
Người vượn.

Câu 3 :
Phát biểu nào sau đây không nằm trong nội dung của học thuyết ĐacUyn?

A.
Loài mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng.

B.
Toàn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của quá trình tiến hoá từ một nguồn gốc chung.

C.
Ngoại cảnh thay đổi chậm, sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên không bị đào thải.

D.
CLTN tác động thông qua đặc tính biến dị và di truyền, đó là nhân tố chính trong quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật.

Câu 4 :
Trong phép lai khác dòng, ưu thế lai biểu hiện cao nhất ở F1, sau đó giảm dần qua các thế hệ là do:

A.
Số lượng gen quý ngày càng giảm trong vốn gen của quần thể.

B.
Ngày càng xuất hiện nhiều đột biến có hại.

C.
F1 có tỉ lệ đồng hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

D.
F1 có tỉ lệ dị hợp tử cao nhất, sau đó giảm dần qua các thế hệ.

Câu 5 :
Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá nhỏ là quá trình biết đổi thành phần kiểu gen của…(1:cá thể, 2:quần thể), bao gồm sự phát sinh…(3:biến dị, 4:đột biến), sự phát tán và tổ hợp các đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến và biến dị tổ hợp có lợi, sự cách ly…(5:địa lý, 6:sinh sản) giữa quần thể đã biến đổi và quần thể gốc; kết quả là sự hình thành loài mới.
Đáp án đúng là:

A.
2,4,5
B.
1,3,6
C.
2,4,6
D.
1,3,5

Câu 6 :
Mục đích của lai cải tiến giống là:

A.
Cải tiến năng suất của con lai F1.
B.
Cải tiến năng suất của giống địa phương.

C.
Cải tiến năng suất của giống bố mẹ.
D.
Cải tiến năng suất và chất lượng của con lai.

Câu 7 :
ở cà chua (2n=24NST) số NST ở thể tam bội là:

A.
48
B.
25
C.
27
D.
36

Câu 8 :
Dáng đi thẳng người đã dẫn đến thay đổi quan trọng nào trên cơ thể người:

A.
Giải phóng hai chi trước khỏi chức năng di chuyển.
B.
Bàn tay được hoàn thiện dần.

C.
Biến đổi hộp sọ, gờ mày biến mất, xuất hiện lồi cằm.
D.
Bàn chân có dạng vòm.

Câu 9 :
Nội dung cơ bản của định luật Hacđi-Vanbec là:

A.
Trong quần thể giao phối tự do và ngẫu nhiên, tần số tương đối của các alen thuộc mỗi gen được duy trì ổn định qua các thế hệ.

B.
Tỷ lệ các loại kiểu gen trong quần thể được duy trì ổn định.

C.
Tỷ lệ các loại kiển hình trong quần thể được duy trì ổn định.

D.
Tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng hợp tử tăng dần.

Câu 10:
Chất Cônxixin thường được dùng để gây đột biến đa bội ở thực vật, do nó có khả năng:

A.
Cản trở sự hình thành thoi vô sắc, làm cho NST không phân ly.

B.
Tăng cường quá trình sinh tổng hợp chất hữu cơ.

C.
Kích thích cơ quan sinh dưỡng phát triển.

D.
Tăng cường sự trao đổi chất ở tế bào.

Câu 11:
Sự kiện nào dưới đây không phải là sự kiện nổi bật trong giai đoạn tiến hoá tiền sinh học:

A.
Sự xuất hiện cuả các enzim.
B.
Sự hình thành các chất hữu cơ phức tạp Prôtêin và axit Nuclêic.

C.
Sự tạo thành giọt Côaxecva.
D.
Sự hình thành màng.

Câu 12:
Trong kỹ thuật di truyền, người ta thường dùng thể truyền là:

A.
Plasmit và nấm men.
B.
Thể thực khuẩn và Plasmit.

C.
Vi khuẩn và Plasmit.
D.
Thể thực khuẩn và vi khuẩn.

Câu 13:
Nhân tố chủ yếu chi phối nhịp độ tiến hoá là:

A.
áp lực của CLTN.
B.
áp lực cuả quá trình đột biến.

C.
Sự cách ly.
D.
Tốc độ sinh sản.

Câu 14:
Nếu thế hệ F1 tứ bội là: o AAaa x o AAaa; trong trường hợp giảm phân và thụ tinh bình thường thì tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ F2 sẽ là:

A.
1AAAA:8AAa:18AAaa:8Aaaa:1aaaa.
B.
1AAAA:8AAAa:18AAaa:8Aaaa:1aaaa

C.
1aaaa:18AAAa:8AAaa:8Aaaa:1AAAA
D.
1aaaa:18AAaa:8Aaa:8Aaaa:1AAAA.

Câu 15:
Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hoá là phương thức thường được áp dụng ở:

A.
Động vật.
B.
Thực vật.
C.
Động vật ít di động.
D.
Động vật kí sinh.

Câu 16:
Cơ chế tác dụng của tia phóng xạ trong việc gây đột biến nhân tạo là:

A.
Kích thích và ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

B.
Ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

C.
Kích thích các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

D.
Kích thích nhưng không gây ion hoá các nguyên tử khi xuyên qua các mô sống.

Câu 17:
ở cà chua, gen A qui định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen a qui định quả vàng. Cho cây tứ bội thuần chủng quả đỏ lai với cây tứ bội quả vàng được F1 quả đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu hình ở F2 là:

A.
1 đỏ : 1 vàng.
B.
3 đỏ : 1 vàng.
C.
11 đỏ : 1 vàng.
D.
35 đỏ : 1 vàng.

Câu 18:
Phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi được sử dụng trong trường hợp:

A.
Cần phát hiện gen xấu để loại bỏ.

B.
Cần giữ lại phẩm chất tốt của giống, tạo ra độ đồng đều về kiểu gen của giống.

C.
Hạn chế hiện tượng thoái hoá giống.

D.
Tạo ra các cá thể có mức độ dị hợp tử cao và sử dụng ưu thế lai.

Câu 19:
Trong một quẩn thể giao phối có tỷ lệ các kiểu gen ở thế hệ xuất phát là: 0,64 AA+0,32aa+0,04aa=1
Tần số tương đối của các alen A:a là:

A.
A:a=0,5:0,5.
B.
A:a=0,64:0,36
C.
A:a=0,96:0,04
D.
A:a=0,8:0,2

Câu 20:
Sự sống có thể di cư lên cạn là nhờ:

A.
Trên cạn chưa bị chi phối mạnh mẽ bởi tác động của CLTN.

B.
Điều kiện khí hậu thuận lợi.

C.
Hoạt động quang hợp của thực vật xanh tao ôxi, hình thành tầng ôzôn chắn tia tử ngoại.

D.
Xuất hiện cơ quan hô hấp là phổi, thích nghi với hô hấp trên cạn.

Câu 21:
Hoá chất có khả năng gây đột biến gen thay thế cặp A-T bằng cặp G-X là:

A.
Cônxixin.
B.
EMS.
C.
5BU.
D.
NMU.

Câu 22:
Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài, quá trình nào dưới đây đóng vai trò quyết định:

A.
Quá trình giao phối.
B.
Quá trình đột biến.

C.
Quá trình CLTN.
D.
Quá trình phân ly tính trạng.

Câu 23:
Những khó khăn nào sau đây không phải là khó khăn của việc nghiên cứu di truyền ở người?

A.
Vì lí do xã hội không thể áp dụng phương pháp lai hay gây đột biến để nghiên cứu như đối với động vật và thực vật.

B.
Người sinh sản chậm, đẻ ít con.

C.
Số lượng NST nhiều, nhỏ, ít sai khác về hình dạng, kích thước.

D.
Số lượng người trong một quần thể ít.

Câu 24:
Trường hợp cặp Nuclêôtit thứ 10 là G-X bị thay thế bởi A-T. Hậu quả sẽ xảy ra trong sản phẩm Prôtêin được tổng hợp là:

A.
Trình tự axit amin tứ mã bị đột biến đến cuối chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.

B.
Chuỗi pôlipeptit bị thay đổi.

C.
Thay thế 1 axit amin.

D.
Axit amin thuộc bộ ba thứ tư có thể bị thay đổi.

Câu 25
Loại đột biến không được di truyền qua sinh sản hữu tính là:

A.
Đột biến gen.
B.
Đột biến tiền phôi.

C.
Đột biến Xôma.
D.
Đột biến giao tử.

Câu 26:
Những đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi tổng số Nuclêôtit và số liên kết hyđrô so với gen ban đầu:

A.
Mất 1 cặp Nuclêôtit và thay thế 1 cặp Nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.

B.
Mất 1 cặp Nuclêôtit và đảo vị trí 1 cặp Nuclêôtit.

C.
Thay thế 1 cặp Nuclêôtit và thêm 1 cặp Nuclêôtit.

D.
Đảo vị trí 1 cặp Nuclêôtit và thay thế 1 cặp Nuclêôtit có cùng số liên kết hyđrô.

Câu 27:
Nhân tố nào dưới đây không phải là nhân tố tiên hoá:

A.
Quá trình đột biến.
B.
Chọn lọc nhân tạo.

C.
Quá trình giao phối.
D.
Chọn lọc tự nhiên.

Câu 28:
Một Prôtêin bình thường có 400 axitamin. Prôtêin đó bị biến đổi do có axitamin thứ 350 bị thay thế bằng 1 axitamin mới. Dạng đột biến gen có thể sinh ra biến đổi trên là:

A.
Đảo vị trí hoặc thêm 1 cặp Nuclêôtit.
B.
Thay thế cặp Nuclêôtit này bằng cặp Nuclêôtit khác.

C.
Mất Nuclêôtit.
D.
Thêm Nuclêôtit.

Câu 29:
Đột biến gen là những biến đổi:

A.
Kiểu hình do ảnh hưởng của môi trường.

B.
Liên quan tới 1 hoặc 1 số cặp Nuclêôtit, xảy ra tại 1 điểm nào đó của phân tử ADN.

C.
Trong vật chất di truyền ở cấp độ tế bào.

D.
Kiểu gen của cơ thể do lai giống.

Câu 30:
Trong các dạng đột biến cấu trúc NST, dạng nào làm cho vật chất di truyền không thay đổi là:

A.
Mất đoạn.
B.
Chuyển đoạn.
C.
Lặp đoạn.
D.
Đảo đoạn.

Câu 31:
Quan điểm duy vật về sự phát sinh sự sống là:

A.
Sự sống được sinh ra từ các hợp chất hữu cơ.

B.
Sự sống được đưa tới từ các hành tinh khác dưới dạng hạt sống.

C.
Sự sống được sinh ra nhờ sự tương tác giữa các hợp chất hữu cơ và vô cơ.

D.
Sự sống được sinh ra từ các hợp chất vô cơ theo phương thức hoá học.

Câu 32:
Tỉ lệ phân ly kiểu hình 3 trội : 1 lặn là kết quả của phép lai:

A.
AAa x Aaa.
B.
AAaa x Aaa.
C.
Aa x Aa.
D.
Aaa x Aaa.

Câu 33:
Sắp xếp các đại địa chất sau theo đúng lịch sử phát triển
 
Gửi ý kiến