Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Ôn tập Anh 8-Kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Ngọc Hạnh
Ngày gửi: 22h:45' 10-12-2012
Dung lượng: 103.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích: 0 người
Date of planning: December 9th , 2012

PERIOD 52: REVISION
A / Objectives : By the end of the lesson , Ss will be able to grasp the knowledge they have learnt in the first semester ..
B/ Language contents:
1.Vocabulary :
2.Grammar:
C/ Teaching aids : Hand out
D/ Teachnique: eliciting, pairwork.
E / Procedure :
I / Warm up : Chatting about daily routine
I/Unit 1
1. The Simple Present : Hiện Tại Đơn S+ V-inf / V-s / V-es
2. The Simple Past : Quá Khứ Đơn S + tobe( was/ were) / S + V-ed/ V-2
3. S+ Tobe + (not ) adjective + enough + infinitive: (không ) đủ ……………….. để
Ex: The water is hot enough for me to drink.
She isn’t old enough to be in my class
II/ Unit 2
1.The Near Future(Tương lai gần) S + Tobe(is / am/ are) + going to + inf
2. Adverb of place (Trạng từ chỉ nơi chốn ): outside, inside, there, here, upstairs, downstairs, ...
Ex: Where is Nga? - I think she is outside.
III/ Unit 3
1/-Reflexive pronouns.( Đại từ phản thân)
I-myself, you-yourself, he-himself, she-herself, it-itself, we-ourselves, you-yourselves, they-themselves
Đại từ phản thân thường được dùng làm tân ngữ của động từ khi chủ ngữ và tân ngữ cùng một người hay một vật
Ex: Be careful.. You’ll cut yourself.
2/ Modal verbs : must, have to, should, ought to
- Form : + S + modal verb + V-inf………. Ex : I can sing very well.
7. Questions with:WHY? ( Tại sao?) - Because ( vì, bởi vì)
Dùng để hỏi về nguyên nhân hay lý do
Ex: Why do we cover the electrical sockets?
- Because children often try to put anything into them.
IV/ Unit 4
1/ Preposition of time ( Giới từ chỉ thời gian ):at, in ,on, at, from . . . to, after, before, between.....and....,
- AT : + một điểm thời gian cụ thể Ex : We have class at one o’clock.
+ night Ex : I sleep at night.
- IN : + tháng/năm cụ thể Ex : I was born in1994
+ the morning/afternoon / evening Ex : We have class in the morning.
- ON: + thứ trong tuần Ex : We have class on Monday.
+ ngày tháng năm Ex: I was born on April 6, 2006
- FROM + một điểm thời gian + TO + một điểm thời gian
Ex: We have class from 7.00 to 10.15
- BETWEEN + một điểm thời gian + AND + một điểm thời gian
- AFTER/ BEFORE + một điểm thời gian
2/ S+ used to + V-inf : diễn tả một thói quen trong quá khứ nay không còn Ex: He used to play tennis
V/ Unit 5
1/ Adverb of Manner( Trạng từ chỉ thể cách ): Thường đứng cuối câu
Form : Adjective + ly = Adverb
Ex: This man drives carefully.
Một số trường hợp đặc biệt:
good-well fast-fast early-early hard-hard late-late
2/Commands, requests and advice in reported speech
a/ Commands in reported speech: Câu mệnh lệnh ở lời nói gián tiếp
(Don`t) + V + O. > S + asked/ told + O + (not) + to-inf
Ex: “Turn off the light before going top bed,” my mother said to me.
( My mother told me to turn of the light before going top bed.
Ex: “Don’t play with matches,” the mother said.
( The mother asked her child not to play with matches.
* Requests in reported speech: Câu yêu cầu ở lời nói gián tiếp
Please + (don’t ) + V + O hoặc ( Don’t ) + V + O , please

> S + asked / told . . . + O + ( not ) + to-infinitive + O

 Ex: Please turn on the light. ( He asked me to turn on the light.
Ex: Please don’t make a noise here. ( They asked us not to make a noise there.
* Advice in reported speech: Lời khuyên ở lời nói gián tiếp .
- S + should(not) + inf + O


(
 
Gửi ý kiến