Bài 63. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 16h:16' 23-03-2021
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 180
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoàng Yến
Ngày gửi: 16h:16' 23-03-2021
Dung lượng: 64.0 KB
Số lượt tải: 180
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 24/3/2021
Tiết 52 : ÔN TẬP GIỮA KỲ II
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Hệ thống được các kiến thức đã học về các lớp động vật có xương sống: Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
- Trình bày đề cương ôn tập khoa học theo đúng yêu cầu.
- Yêu thiên nhiên. Chăm chỉ học tập bộ môn. Có trách nhiệm với bản thân, gia đình
- Giúp HS củng cố những kiến thức cơ bản sự tiến hóa về đặc điểm cấu tạo từ lớp Lưỡng cư -> lớp thú.
2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
Năng lực chung
Năng lực chuyên biệt
- Năng lực phát hiện vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng CNTT và TT
- Năng lực kiến thức sinh học
- Năng lực thực nghiệm
- Năng lực nghiên cứu khoa học
3. Phẩm chất: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Chọn lọc các câu hỏi, bài tập nâng cao kiến thức cho HS.
2. HS: Xem lại kiến thức, bài tập đã học.
IV. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định tổ chức:
Ngày giảng
Tiết thứ
Lớp
Ghi chú( Sỹ số, KT miệng)
7B
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
*Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về cấu tạo ngoài, cấu tạo trong, sự sinh sản, vai trò về các lớp động vật đã học.
- HS nhớ lại kiến thức cũ vận dụng làm bài tập.
- GV đưa ra một số bài tập yêu cầu HS hoàn thành.
* Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- GV nhận xét chốt lại đáp án đúng
- Học sinh theo dõi yêu cầu .
*Thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS nghiên cứu theo nhóm và rút ra kết luận .
*Báo cáo kết quả và thảo luận
- Một nhóm báo cáo kết quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* Kết luận:
I. Lí thuyết:
- Nội dung đã học
II. Bài tập
Bài 1: Đánh dấu vào ô tương ứng về đặc điểm cấu tạo của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước, ở cạn
TT
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài
Thích nghi
Ở nước
Ở cạn
1
Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.
x
2
Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
x
3
Da trần ,phủ chất nhầy và ẩm, dễ thấm khí
x
4
Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ
x
5
Chi năm phần có ngón chia đốt ,linh hoạt
x
6
Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt)
x
Bài 2: Hãy lựa chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng
Cột A
Cột B
1- Da khô, có vảy sừng bao bọc
2- Đầu có cổ dài
3- Mắt có mí cử động
4- Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu
5- bàn chân 5 ngón có vuốt
a- tham gia sự di chuyển trên cạn
b- bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
c- ngăn cản sự thoát hơi nước
d- phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
e- bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ
- Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống trên cạn.
Bài 2:
1 – c, 2 – d, 3 – b, 4 – e, 5 - a.
Hoàn chỉnh các thông tin sau:
1/Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay thể hiện ở những đặc điểm sau:
Thân…được phủ bằng …nhẹ xốp, hàm không có…có…bao bọc, chi trước biến đổi …, chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có …, ba ngón trước và… sau
2/Đặc điểm cấu tạo trong của chim thích nghi với đời sống bay:
Hệ hô hấp có thêm… thông với phổi. Tim 4 ngăn nên máu không bị
Tiết 52 : ÔN TẬP GIỮA KỲ II
I. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Hệ thống được các kiến thức đã học về các lớp động vật có xương sống: Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
- Trình bày đề cương ôn tập khoa học theo đúng yêu cầu.
- Yêu thiên nhiên. Chăm chỉ học tập bộ môn. Có trách nhiệm với bản thân, gia đình
- Giúp HS củng cố những kiến thức cơ bản sự tiến hóa về đặc điểm cấu tạo từ lớp Lưỡng cư -> lớp thú.
2. Năng lực: Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt
Năng lực chung
Năng lực chuyên biệt
- Năng lực phát hiện vấn đề
- Năng lực giao tiếp
- Năng lực hợp tác
- Năng lực tự học
- Năng lực sử dụng CNTT và TT
- Năng lực kiến thức sinh học
- Năng lực thực nghiệm
- Năng lực nghiên cứu khoa học
3. Phẩm chất: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Chọn lọc các câu hỏi, bài tập nâng cao kiến thức cho HS.
2. HS: Xem lại kiến thức, bài tập đã học.
IV. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY:
1. Ổn định tổ chức:
Ngày giảng
Tiết thứ
Lớp
Ghi chú( Sỹ số, KT miệng)
7B
2. Kiểm tra bài cũ: Kết hợp khi ôn tập
3. Bài mới:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung
*Chuyển giao nhiệm vụ học tập
- GV yêu cầu HS nhắc lại kiến thức về cấu tạo ngoài, cấu tạo trong, sự sinh sản, vai trò về các lớp động vật đã học.
- HS nhớ lại kiến thức cũ vận dụng làm bài tập.
- GV đưa ra một số bài tập yêu cầu HS hoàn thành.
* Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ
- GV nhận xét chốt lại đáp án đúng
- Học sinh theo dõi yêu cầu .
*Thực hiện nhiệm vụ học tập
- HS nghiên cứu theo nhóm và rút ra kết luận .
*Báo cáo kết quả và thảo luận
- Một nhóm báo cáo kết quả thảo luận, các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
* Kết luận:
I. Lí thuyết:
- Nội dung đã học
II. Bài tập
Bài 1: Đánh dấu vào ô tương ứng về đặc điểm cấu tạo của ếch đồng thích nghi với đời sống ở nước, ở cạn
TT
Đặc điểm hình dạng và cấu tạo ngoài
Thích nghi
Ở nước
Ở cạn
1
Đầu dẹp, nhọn, khớp với thân thành một khối thuôn nhọn về phía trước.
x
2
Mắt và lỗ mũi nằm ở vị trí cao trên đầu
x
3
Da trần ,phủ chất nhầy và ẩm, dễ thấm khí
x
4
Mắt có mi giữ nước mắt do tuyến lệ tiết ra, tai có màng nhĩ
x
5
Chi năm phần có ngón chia đốt ,linh hoạt
x
6
Các chi sau có màng bơi căng giữa các ngón (giống chân vịt)
x
Bài 2: Hãy lựa chọn những mục tương ứng của cột A ứng với cột B trong bảng
Cột A
Cột B
1- Da khô, có vảy sừng bao bọc
2- Đầu có cổ dài
3- Mắt có mí cử động
4- Màng nhĩ nằm ở hốc nhỏ trên đầu
5- bàn chân 5 ngón có vuốt
a- tham gia sự di chuyển trên cạn
b- bảo vệ mắt, có nước mắt để màng mắt không bị khô
c- ngăn cản sự thoát hơi nước
d- phát huy được các giác quan, tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng
e- bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ
- Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống trên cạn.
Bài 2:
1 – c, 2 – d, 3 – b, 4 – e, 5 - a.
Hoàn chỉnh các thông tin sau:
1/Đặc điểm cấu tạo ngoài của chim bồ câu thích nghi với đời sống bay thể hiện ở những đặc điểm sau:
Thân…được phủ bằng …nhẹ xốp, hàm không có…có…bao bọc, chi trước biến đổi …, chi sau có bàn chân dài, các ngón chân có …, ba ngón trước và… sau
2/Đặc điểm cấu tạo trong của chim thích nghi với đời sống bay:
Hệ hô hấp có thêm… thông với phổi. Tim 4 ngăn nên máu không bị
 









Các ý kiến mới nhất