Bài 31. Ôn tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:50' 19-09-2015
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:50' 19-09-2015
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 28 tháng 10 năm
HỌC VẦN
BÀI 31: ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. thức:
- Đọc, viết được: ia, ua, ưa;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 21.
- lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.
2. năng: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng cho học sinh.
3. Thái độ: GDHS không nên tự kiêu,coi thường người khác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1. Giáo viên: màu, tranh minh họa.
2. Học sinh: Bộ chữ thực hành tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. Ổn định tổ chức: (1’)
B. Tiến trình tiết dạy:
TG
Nội dung
Hoạt động của
Hoạt động của trò
35’
5’
2’
10’
6’
7’
35’
6’
8’
8’
8’
5’
Tiết 1.
1. Kiểm tra bài :
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Ôn tập.
c. từ ứng dụng.
d. viết .
Tiết 2.
a.Luyện đọc bài tiết 1.
b.Luyện viết.
c.Luyện đọc câu.
d.Luyện nói:
3. Củng cố -dặn dò:
*Cho HS viết ua, ưa, cua bể ngựa gỗ
- Gọi HS đọc bài 30.
- GV nhận xét, tuyên dương.
*Hôm nay các con học bài: Ôn tập.
* Nêu những vần đã học.
- HS nhắc lại những vần có a ở cuối.
- GV ghi góc bảng.
- GV treo bảng ôn.
- HDHS ghép âm thành vần.
- Cho HS chữ và đọc vần
*Đọc từ ứng dụng:
mua mía, ngựa tía, mùa dưa, trỉa đỗ
- GV giảng từ.
- Nhận biết tiếng có vần vừa ôn.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- GV đọc mẫu.
*Viết bảng con:
- Hướng dẫn cách viết.
* Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng.
*Luyện viết.
mùa dưa, ngựa tía.
- Thu chấm, nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng.
+ Bức tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV giảng nội dung bài ứng dụng.
- Hướng dẫn HS nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa.
- GV đọc mẫu.
*Kể chuyện: Khỉ và rùa.
- GV kể chuyện lần 1.
- GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa.
- Gọi HS kể
*Gọi HS đọc lại bài
- Dặn học sinh về học bài.
- GV nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
- 2 - 3 HS đọc
- ia – ua – ưa.
- Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần.
- Đọc các vần.
- 2 – 3 em đọc.
- HS gạch chân những tiếng có vần vừa ôn.
- Đánh vần, đọc từ
- Cá nhân, lớp.
*HS viết bảng con: mùa dưa, ngựa tía.
- Cá nhân, lớp.
*Viết vở tập viết.
- Bé đang nằm ngủ trên võng.
- 2 em đọc.
- Nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa .
- HS đọc cá nhân, lớp.
- Theo dõi.
- HS kể theo nội dung tranh.
- 1số HS kể - HS kể nối tiếp cá nhân.
* Cá nhân, lớp.
HỌC VẦN
BÀI 31: ÔN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. thức:
- Đọc, viết được: ia, ua, ưa;các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 28 đến bài 21.
- lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Khỉ và Rùa.
2. năng: Rèn kĩ năng đọc to, rõ ràng cho học sinh.
3. Thái độ: GDHS không nên tự kiêu,coi thường người khác.
II. ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
1. Giáo viên: màu, tranh minh họa.
2. Học sinh: Bộ chữ thực hành tiếng Việt.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A. Ổn định tổ chức: (1’)
B. Tiến trình tiết dạy:
TG
Nội dung
Hoạt động của
Hoạt động của trò
35’
5’
2’
10’
6’
7’
35’
6’
8’
8’
8’
5’
Tiết 1.
1. Kiểm tra bài :
2. Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b.Ôn tập.
c. từ ứng dụng.
d. viết .
Tiết 2.
a.Luyện đọc bài tiết 1.
b.Luyện viết.
c.Luyện đọc câu.
d.Luyện nói:
3. Củng cố -dặn dò:
*Cho HS viết ua, ưa, cua bể ngựa gỗ
- Gọi HS đọc bài 30.
- GV nhận xét, tuyên dương.
*Hôm nay các con học bài: Ôn tập.
* Nêu những vần đã học.
- HS nhắc lại những vần có a ở cuối.
- GV ghi góc bảng.
- GV treo bảng ôn.
- HDHS ghép âm thành vần.
- Cho HS chữ và đọc vần
*Đọc từ ứng dụng:
mua mía, ngựa tía, mùa dưa, trỉa đỗ
- GV giảng từ.
- Nhận biết tiếng có vần vừa ôn.
- Hướng dẫn HS đánh vần tiếng, đọc trơn từ.
- GV đọc mẫu.
*Viết bảng con:
- Hướng dẫn cách viết.
* Đọc lại bảng ôn và từ ứng dụng.
*Luyện viết.
mùa dưa, ngựa tía.
- Thu chấm, nhận xét
* Luyện đọc câu ứng dụng.
+ Bức tranh vẽ gì?
- Giới thiệu câu ứng dụng
- GV giảng nội dung bài ứng dụng.
- Hướng dẫn HS nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa.
- GV đọc mẫu.
*Kể chuyện: Khỉ và rùa.
- GV kể chuyện lần 1.
- GV kể chuyện lần 2 có tranh minh họa.
- Gọi HS kể
*Gọi HS đọc lại bài
- Dặn học sinh về học bài.
- GV nhận xét tiết học
- HS viết bảng con
- 2 - 3 HS đọc
- ia – ua – ưa.
- Ghép các chữ ghi âm ở cột dọc với dòng ngang sao cho thích hợp để tạo thành vần.
- Đọc các vần.
- 2 – 3 em đọc.
- HS gạch chân những tiếng có vần vừa ôn.
- Đánh vần, đọc từ
- Cá nhân, lớp.
*HS viết bảng con: mùa dưa, ngựa tía.
- Cá nhân, lớp.
*Viết vở tập viết.
- Bé đang nằm ngủ trên võng.
- 2 em đọc.
- Nhận biết 1 số tiếng có vần ua – ưa .
- HS đọc cá nhân, lớp.
- Theo dõi.
- HS kể theo nội dung tranh.
- 1số HS kể - HS kể nối tiếp cá nhân.
* Cá nhân, lớp.
 








Các ý kiến mới nhất