Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ôn cơ bản hóa 10-07,08

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Công Hưng
Ngày gửi: 10h:02' 13-05-2008
Dung lượng: 253.0 KB
Số lượt tải: 208
Số lượt thích: 0 người
Luyện tập hoá 10 ( năm học 2007-2008)
Người soạn : Vũ Công Hưng ( THPT Đông thuỵ anh , Thái bình )
Phần I : Ôn tập THCS
I.Hoàn thành ptpư hoá học :
1. Viết ptpư xảy ra
Kim loại M hoá trị n tan trong dd HCl
MgCO3 + HNO3 …
Al + H2SO4 ( loãng )
FexOy + HCl
Fe + Cl2
Cl2 + NaOH
2. Cho các oxit sau : K2O , SO2 , BaO , Fe3O4 , N2O5 , FeO , Fe2O3 . Viết PTHH ( nếu có ) của các oxit này lần lượt tác dụng với H2O , H2SO4, KOH , HCl
3. Cho từ từ bột Cu vào dd HNO3 đặc . Lúc đầu thấy khí mầu nâu bay ra , sau đó khí không màu bị hoá nâu trong không khí , cuối cùng khí ngừng thoát ra . GT hiện tượng , viết PTHH xảy ra
4.Có những bazơ sau : Fe(OH)3 , Ca(OH)2 , KOH , Mg(OH)2 , Cu(OH)2
Bazơ nào bị nhiệt phân huỷ ?
Tác dụng được với dd H2SO4
Đổi màu dd phenolphtalein ?
5.Hãy mô tả hiện tượng quan sát được , viết pthh khi thả lá Al vào những dd sau :
dd H2SO4 2 M
dd NaOH dư
dd CuCl2
6. Cho các chất sau : 1. KClO3 ; 2. CaCO3 ; 3. CuSO4 ; 4. KMnO4 ; 5. Na2CO3
a. Dãy nào gồm các chất có thể dùng đ/c oxi trong phòng thí nghiệm ?
A. 1,2 B. 2 ,3 C. 4 , 5 D. 1 , 4
b. Nếu dùng 1 mol mỗi chất trên thì thu được thể tích khí oxi đktc tương ứng là ?
A. 22,4 lít và 22,4 lít B. 44,8 lít và 33,6 lít
C. 33,6 lít và 11,2 lít D. 22,4 lít và 67,2 lít
7. Dung dịch HCl có thể pư với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A. Na2SO4 , Cu(OH)2 , AgNO3 B. NaNO3 , Cu(OH)2 , AgNO3
C. FeS , Cu(OH)2 , AgNO3 D. K2SO4 , Cu(NO3)2 , BaSO3
8. Dung dịch H2SO4 loãng ,...
A. NaCl , Fe(OH)3 B. CaCO3 , KNO
C. CaCO3 và Cu D. CaCO3 , Zn
9. Bột sắt lẫn lượng nhỏ tạp chất nhôm . Có thể làm sạch sắt bằng dd dư nào sau đây ?
A. HCl B. KOH C. NaCl D. HNO3
II . Sơ đồ chuyển hoá
1. Viết PTHH theo sơ đồ sau :
MgSO4
SO2 H2SO4 MgCl2
HCl


2. Chọn các chất A,B,C,D thích hợp , viết PTHH xảy ra
A
B CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 A B C
C
3.Viết các PTPƯ theo các sơ đồ biến hoá sau :

Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Cu CuCl2

FeCl3 CuSO4
4..Viết các PTPƯ theo sơ đồ biến hoá
+X A +Y

Fe2O3 FeCl2

+Z B +T
trong đó A,B,X,Y,Z,T là các chất khác nhau
5. Viết các PTPƯ theo sơ đồ hai chiều sau :

S SO2 H2SO4 CuSO4


K2SO3
6. Tìm công thức của các chất ứng với các chất A1,, A2 , …..viết PTPƯ theo sơ đồ

A1 A2 A3
CaCO3 CaCO3 CaCO3
B1 B2 B3

III. Nhận biết các chất vô cơ
HS cần nhớ một số thuốc thử sau :
Quỳ tím ( dd axit : hoá đỏ ) ; ( dd bazơ : hoá xanh )
Muối clorua : dùng dd AgNO3 ( tạo trắng )
muối sunfat : dùng dd BaCl2 hoặc Ba(OH)2 ( tạo trắng )
muối cacbonat ( tạo CO2 ) ; sunfit ( tạo SO2 ( xốc) ) + dd axit
muối sunfua ( tạo H2S ( trứng thối ) ) + dd axit
dùng dd kiềm : dd muối sắt II ( trắng hơi xanh ) ; dd muối sắt III ( nâu đỏ ; muối đồng (II) ( xanh lơ ) ; muối Mgie ( trắng ) ; muối nhôm ( trắng keo rồi tan trong kiềm dư ) ….
Chỉ được dùng một thuốc thử tự chọn , hãy nhận biết dd các chất đựng trong các lọ riêng rẽ : FeSO4 ; Fe2(SO4)3 ; MgCl2 ; AlCl3 ; CuCl2 ; NaOH
Dùng một thuốc thử nhận biết các dd : Na2CO3 ; NaCl ; Na2S ; Ba(NO3)2
Bằng pp hoá học nhận biết các khí đựng trong các lọ mất nhãn : CO2 ; NH3 ; O2 ; N2
5 bình chứa 5 khí : N2 ; O2 ; CO2 ; H2 ; CH4 . Trình bày pp hoá học nhận ra từng khí
Có 5 dd : HCl ; NaOH ; Na2CO3 ; BaCl2 ; NaCl . Cho phép sử dụng quỳ tím để nhận biết các dd đó ( biết Na2CO3 cũng làm xanh quỳ tím )
Chỉ được sử dụng dd HCl ; H2O nêu pp nhận biết 5 gói bột trắng chứa các chất : KNO3 ; K2CO3 ; K2SO4 ; BaCO3 ; BaSO4
có 5 chất rắn : Fe ; Cu ; Al ; CuO ; FeO . Dùng pp hoá học để nhận biết từng chất
5 lọ mất nhãn , mỗi lọ chứa một trong các chất bột màu đen hoặc xám xẫm sau : FeS ; Ag2O ; CuO ; MnO2 ; FeO . chỉ dùng ống nghiệm , đèn cồn , và một dd thuốc thử để nhận biết
Có 5 dd bị mất nhãn gồm các chất sau : H2SO4 ; Na2SO4 ; NaOH ; BaCl2 ; MgCl2 . Chỉ dùng thêm phenol phtalein nêu cách xác định từng dd
Chỉ dùng 1 thuốc thử là kim loại hãy nhận biết các lọ chứa các dd : Ba(OH)2 ; HNO3 đặc , nguội ; AgNO3
IV: Tách các chất vô cơ
1.Trình bày pp hoá học để tách riêng từng kim loại ra khỏi hh chứa : Ag ; Al ; Fe
2. Tách riêng dd từng chất ra khỏi hh dd : AlCl3 ; FeCl3 ; BaCl2
3. điều chế chất nguyên chất :
a. NaCl có lẫn một ít tạp chất là Na2CO3 . Làm thế naò để có NaCl nguyên chất ?
b. N2 lẫn các tạp chất : CO ; CO2 ; H2 và hơi nước
c, Có hh 3 oxit : SiO2 ; Al2O3 ; Fe2O3 . Trình bày pp hoá học để lấy từng chất ở dạng nguyên chất
4. Một loại thuỷ ngân bị lẫn tạp chất là các kim loại sau : Fe ; Zn ; Pb ; Sn . có thể dùng dd Hg(NO3)2 để lấy được Hg tinh khiết . em hãy nêu pp làm và viết PTPƯ
5. Bằng pp hh tách riêng
a. bột Fe ra khỏi hh : Fe , Cu , CaO
b. Tách riêng từng chất khỏi hh : Fe , Fe2O3 , Cu ( khối lượng bảo toàn )
Loại V : Tính theo phương trình hoá học , xác định CT oxit bazơ
1.Hoà tan 16,2 gam ZnO vào 400gam dd HNO3 15% thu được dd A
a. Tính khối lượng axit đã phản ứng
b. tính khối lượng muối kẽm tạo thành
c. tính C% các chất trong dd A
2. Hoà tan 10,8 gam Al tác dụng vừa đủ với 600 gam dd HCl thu được dd X và V lít khí ở ĐKTC
a. Tính V
b. Tính khối lượng muối nhôm thu được
c. Tính CM của dd HCl
3. Cho 325 gam dd FeCl3 5% vào 112 gam dd KOH 25%
a. Chất nào thừa sau phản ứng
b. Tính khối lượng chất két tủa thu được
c. Tính C% các chất trong dd sau phản ứng
4. Hoà tan 8,9 gam hh Mg, Zn vào lượng vừa đủ dd H2SO4 0,2M thu được dd A và 4,48 lít khí ở đktc
a. Tính % theo khối lượng 2 kim loại
b. tính thể tích dd axit đã dùng
5 . Cho 16,8 lít CO2 đktc hấp thụ hoàn toàn vào 600ml dd NaOH 2M thu được dd A
a. tinhs khối lượng muối thu được trong dd A
b. cho BaCl2 dư vào dd A thì thu được bao nhiêu gam kết tủa
6. Nhúng một miếng Al có khối lượng 10 gam vào 500 ml dd CuSO4 0,4M . Sau thời gian phản ứng lấy miếng Al ra , cân nặng 11,38 gam
a. Tính m Cu bám vào Al
b. Tính CM các chất trong dd sau phản ứng ( coi V không đổi )
7. Cho 20 gam Al vào 400 ml dd CuCl2 0,5 M . Khi nồng độ dd CuCl2 giảm 25% thì lấy miếng Al ra , cân nặng bao nhiêu gam ?
8. Để hoà tan 3,9 gam kim loại X cần dùng V ml dd HCl và có 1,344 lít H2 đktc . Mặt khác , để hoà tan 3,2 gam oxit của kim loại Y cũng dùng vừa đủ Vml dd HCl trên . Hỏi X,Y là các kim loại gì ?
9. Cho 34,8 gam Fe3O4 tác dụng với 455,2 gam dd HCl 20% dư thu được dd A . Tính C% các chất tan có trong dd A
10. Cho 16 gam FexOy tác dụng với lượng vừa đủ 300 ml dd HCl 2 M . Xác định CT oxit sắt
11. Hoà tan 8 gam oxit lim loại hoá trị 2 cần 14,6 gam HCl nguyên chất . Tìm CT oxit
12. Hoà tan 20,4 gam oxit kim loại A ( hoá trị 3) bằng 300 ml dd H2SO4 vừa đủ thì thu được 68,4 gam muối khan
a. Tìm CTHH của oxit trên
b. Tính CM của dd axit
13 . để hoà tan 64 gam một oxit kim loại (hoá trị 3 ) cần vừa đủ 800 ml dd HNO3 3M
a. Tìm CT oxit
b. Tính CM dd muối sau phản ứng
14. Hoa tan 5 gam đá vôi nguyên chất trong 40 ml dd HCl . Sau phản ứng phải dùng 20 ml dd NaOH để trung hoà axit dư . Mặt khác , cứ 50 ml dd HCl phản ứng vừa đủ với 150 ml dd NaOH . Tính CM của 2 dd
15. Cho một lượng bột sắt vào dd vừa đủ dd H2 SO4 1 M thu được dd A và khí B . Cho toàn bộ dd A phản ứng với 250 ml dd KOH vừa đủ . Lọc kết tủa rồi nung đến khối lượng không đổi thu được 20 gam chất rắn
a. Tính m Fe đã dùng
b. Tính V khí ở đktc
c. Tính V ml dd axit
d. Tính CM dd KOH
Loại VI : Bài tập về kim loại
1. Cho các kim loại Al , Fe , Cu , Ag . Những KL tác dụng nào tác dụng được với axit sunfuric loãng ? dd AgNO3 ? dd NaOH ? dd H2SO4 đặc ở đk thường và đun nóng ? . Viết các PTHH xảy ra
2 . Cho các cặp chất sau : a. Zn + AgCl ; Cu + Fe(NO3)2 ( dd ) ; Ag + Cu(NO3)2 (dd) ; Ni + dd CuCl2 ; Al + dd AgNO3
3. Hoà tan 5,5 gam hh 2 kim loại Al , Fe trong 500 ml dd HCl vừa đủ thu được 4,48 lít khí đktc
a. Tính % khối lượng 2 kim loại
b. Tính CM dd HCl
4. Hoà tan 20 gam hh gồm Ag , Zn , Mg trong dd H2SO4 0,5 M ( vừa đủ ) thu đư
 
Gửi ý kiến