On chương I

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Lâm Thành Hưng
Ngày gửi: 15h:01' 17-05-2008
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn: Sưu tập
Người gửi: Lâm Thành Hưng
Ngày gửi: 15h:01' 17-05-2008
Dung lượng: 72.5 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:
ÔN CHƯƠNG I:
VECTOR
Tuần: 12
Tiết PPCT: 13
I. MỤC TIÊU:
* Kiến thức:
HS cần nhớ lại những khái niệm cơ bản đã học về:
+ Tổng và hiệu các vector.
+ Tích của vector với một số.
+ Tọa độ của vector và của điểm.
+ Biểu thức tọa độ của các phép toán vector.
* Kỹ năng:
Vận dụng thành thạo các quy tắc:
+ Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc về hiệu vector.
+ Điều kiện để hai vector cùng phương; để ba điểm thẳng hàng…
* Tư duy, thái độ:
+ Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác.
+ Biết tư duy linh hoạt trong vận dụng lí thuyết giải bài toán.
II. CHUẨN BỊ:
* GV:
+ Giáo án, SGK
+ Thước kẽ, phấn màu, bảng phụ (hệ trục tọa độ).
* HS:
+ Bài tập, SGK.
III. PHƯƠNG PHÁP:
* Luyện tập
* Dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
Ổn định lớp, kiểm tra sỉ số: (1p)
Kiểm tra bài cũ: (5p).
Tìm toïa ñoä ñieåm M bieát = 3 -3 vôùi A(1, -2); B(0, 4); C(3, 2)
Tiến trình bài dạy:
( Hoạt động 1: Hướng dẫn giải bài tập SGK trang35
Bài 5: Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho .
Tìm số k sao cho
CMR với mọi điểm M, ta có
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Ở đây ta chỉ có duy nhất một giả thiết về điểm I, từ giả thiết đó, các em hãy biến đổi làm xuất hiện hai vector ở câu a, quy tắc nào?
- Từ đó hãy tút gọn và suy ra hệ số k?
- Cũng xuất phát từ giả thiết các em biến đổi và ta sẽ biến đổi để xuất hiện các vector nào?
- Thực hiện biến đổi và nêu quy tắc sử dụng?
- GV gọi HS lên bảng thực hiện và quan sát theo dõi lới, gọi HS góp ý kiến hoàn chỉnh bài làm.
- Cách giải khác?
- Ta có: theo vector đối và hiệu của hai vector
- Vậy giá trị k là
- Ta cố biến đổi xuất hiện các vector trong đẳng thức cần phải chứng minh.
- Theo quy tắc hiệu của hai vector, ta có:
- HS suy nghĩ, phát biểu…
Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm
a/ Chứng minh rằng ba điểm A, B, C không thẳng hàng.
b/ Tìm tọa độ điểm D sao cho
c/ Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm tam giác ABE.
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
- Để chứng minh ba điểm A, B, C không thẳng hàng ta cần chứng minh?
- Cách chứng minh?
- Cách làm câu b.
- Ở câu c, ta sử dụng ngay kiến thức?
- Áp dụng vào bài có tọa độ O là?
- Gv gọi HS lên bảng sửa bài, theo dõi, nhận xét chỉnh sửa và cho điểm.
- Ta cần chứng minh hai vector không cùng phương.
- Xét tỉ số các thành phần tọa độ tương ứng giữa hai vector.
+ Trường hợp bằng nhau: hai vctor cùng phương.
+ Ngược lại: hai vector không cùng phương.
- Giả sử điểm D có tọa độ là .
Ta tính tọa độ các vector .
Thế vào , từ đó xác định được tọa độ điểm D.
- Ta sử dụng biểu thức tính tọa độ trọng tâm G của một tam giác:
xG =
và yG =
- Tọa độ O là
- Lớp theo dõi, góp ý kiến hoàn chỉnh bài ka2m của bạn.
( Hoạt động : Củng cố (4p)
* Kiến thức trọng tâm:
+ Tổng và hiệu các vector.
+ Tích của vector với một số.
+ Tọa độ của vector và của điểm.
+ Biểu thức tọa độ của các phép toán vector.
+ Quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành, quy tắc về hiệu vector.
+ Điều kiện để hai vector cùng phương; để ba điểm thẳng hàng…
( Hoạt động : Dặn dò: (1p)
* Xem lại bài học (phần kiến thức trọng tâm).
* Hoàn chỉnh các bài tập.
* Kiểm tra 1 tiết.
( Rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
 









Các ý kiến mới nhất