Bài 32. oi, ai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 21h:00' 10-10-2016
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 82
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lan
Ngày gửi: 21h:00' 10-10-2016
Dung lượng: 51.0 KB
Số lượt tải: 82
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : 09/10/2016 Thứ tư, ngày 12 tháng 10 năm 2016 Ngày dạy : 12/10/2016 Môn : Học vần
Bài :oi - ai
PPCT:69
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái luyện đọc được các vần, tiếng, từ ứng dụng.
- Học sinh yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, bảng cài, máy chiếu, kế hoạch bài dạy.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng con , bảng cài.
- Quan sát,hỏi đáp,thực hành.
III .CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐ1. Bài cũ: Ôn tập
- HS đọc : mua mía, mùa dưa, ngựa tía, đỗ.
- HS câu .
- GV nhận xét chung.
HĐ2. Bài mới:
@ Giới thiệu bài.
- Hôm nay chúng ta học vần oi - ai.
- Giáo viên viết bảng.
@ Dạy vần oi.
- Giáo viên viết vần: oi.
- Vần oi được tạo nên từ những âm nào?
- Yêu cầu HS cài bảng oi
- Đọc mẫu oi
- GV đánh vần mẫu : o- i- oi
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
-Đã có vần oi thêm âm gì và dấu gì đặt ở đâu để được tiếng ngói ?
- Cài bảng ngói
- Yêu cầu HS phân tích
- Giáo viên đánh vần mẫu : ng - oi – ngoi – sắc - ngói
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc.
- Giới thiệu tranh rút ra từ : nhà ngói.
-Từ nhà ngói có mấy tiếng ?
-Tiếng nào chứa vần mới?
- GV yêu cầu HS đọc vần , tiếng từ.
@ Dạy vần ai.
- Giáo viên viết vần: ai.
- Vần ai được tạo nên từ những âm nào?
- Yêu cầu HS so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa vần oi và vần ai.
- Yêu cầu HS cài bảng ai
- Đọc mẫu ai
- GV đánh vần mẫu : a- i- ai
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
-Đã có vần ai thêm âm gì và dấu gì đặt ở đâu để được tiếng gái ?
- Cài bảng gái
- Yêu cầu HS phân tích
- Giáo viên đánh vần mẫu : g - ai – gai – sắc - gái
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc.
- Giới thiệu tranh rút ra từ : bé gái.
-Từ bé gái có mấy tiếng ?
-Tiếng nào chứa vần mới?
- GV yêu cầu HS đọc vần , tiếng từ.
@ Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên viết các từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên đọc mẫu .
- GV yêu cầu HS đọc .
- Giáo viên giải thích từ ngữ này.
- GV nhận xét
@ Hướng dẫn Viết chữ:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách ngồi viết
- GV hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: oi, ai , nhà ngói, bé gái
- Giáo viên nhận xét và sửa sai.
HĐ 3. Củng cố :
- Trò chơi : ( đoán chữ )
- GV yêu cầu HS đọc toàn bài.
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
HĐNT. Dặn dò :
- Đọc lại tiết 1, học tiếp tiết 2
- Nhận xét tuyên dương
- 1 Học sinh đọc.
- 1 Học sinh đọc.
- HS con: mùa dưa, ngựa tía
- HS nhận xét.
- HS nhắc .
-Tạo nên từ 2 âm :o và i. o đứng trước i đứng sau.
- Cài bảng oi
- Học sinh đọc: oi.
- Học sinh đọc: o- i- oi ( CN- nhóm -ĐT )
-HS trả lời
-HS cài bảng tiếng : ngói.
- HS phân tích : âm ng đứng trước vần oi đứng sau dấu sắc trên âm o .
-Hs đánh vần ng - oi – ngoi – sắc – ngói ( CN- nhóm – ĐT )
-Hs nhắc lại
-Từ nhà ngói có 2 tiếng .
-Tiếng ngói chứa vần mới là vần oi
-Học sinh đọc ( CN- nhóm – ĐT )
- HS đọc oi
ngói
nhà ngói
-Học sinh đọc không theo thứ tự
Bài :oi - ai
PPCT:69
I. MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được: oi, ai, nhà ngói, bé gái; từ và câu ứng dụng.
- Viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái luyện đọc được các vần, tiếng, từ ứng dụng.
- Học sinh yêu thích môn học.
II. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Tranh minh họa từ khóa, bảng cài, máy chiếu, kế hoạch bài dạy.
- Học sinh: Sách giáo khoa – Bảng con , bảng cài.
- Quan sát,hỏi đáp,thực hành.
III .CÁC HOẠT ĐÔNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
HĐ1. Bài cũ: Ôn tập
- HS đọc : mua mía, mùa dưa, ngựa tía, đỗ.
- HS câu .
- GV nhận xét chung.
HĐ2. Bài mới:
@ Giới thiệu bài.
- Hôm nay chúng ta học vần oi - ai.
- Giáo viên viết bảng.
@ Dạy vần oi.
- Giáo viên viết vần: oi.
- Vần oi được tạo nên từ những âm nào?
- Yêu cầu HS cài bảng oi
- Đọc mẫu oi
- GV đánh vần mẫu : o- i- oi
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
-Đã có vần oi thêm âm gì và dấu gì đặt ở đâu để được tiếng ngói ?
- Cài bảng ngói
- Yêu cầu HS phân tích
- Giáo viên đánh vần mẫu : ng - oi – ngoi – sắc - ngói
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc.
- Giới thiệu tranh rút ra từ : nhà ngói.
-Từ nhà ngói có mấy tiếng ?
-Tiếng nào chứa vần mới?
- GV yêu cầu HS đọc vần , tiếng từ.
@ Dạy vần ai.
- Giáo viên viết vần: ai.
- Vần ai được tạo nên từ những âm nào?
- Yêu cầu HS so sánh sự giống nhau và khác nhau giữa vần oi và vần ai.
- Yêu cầu HS cài bảng ai
- Đọc mẫu ai
- GV đánh vần mẫu : a- i- ai
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
-Đã có vần ai thêm âm gì và dấu gì đặt ở đâu để được tiếng gái ?
- Cài bảng gái
- Yêu cầu HS phân tích
- Giáo viên đánh vần mẫu : g - ai – gai – sắc - gái
- Giáo viên cho học sinh đánh vần.
- Giáo viên chỉnh sửa nhịp đọc.
- Giới thiệu tranh rút ra từ : bé gái.
-Từ bé gái có mấy tiếng ?
-Tiếng nào chứa vần mới?
- GV yêu cầu HS đọc vần , tiếng từ.
@ Đọc từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên viết các từ ngữ ứng dụng.
- Giáo viên đọc mẫu .
- GV yêu cầu HS đọc .
- Giáo viên giải thích từ ngữ này.
- GV nhận xét
@ Hướng dẫn Viết chữ:
- Yêu cầu HS nhắc lại cách ngồi viết
- GV hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: oi, ai , nhà ngói, bé gái
- Giáo viên nhận xét và sửa sai.
HĐ 3. Củng cố :
- Trò chơi : ( đoán chữ )
- GV yêu cầu HS đọc toàn bài.
- Giáo viên nhận xét và sửa sai
HĐNT. Dặn dò :
- Đọc lại tiết 1, học tiếp tiết 2
- Nhận xét tuyên dương
- 1 Học sinh đọc.
- 1 Học sinh đọc.
- HS con: mùa dưa, ngựa tía
- HS nhận xét.
- HS nhắc .
-Tạo nên từ 2 âm :o và i. o đứng trước i đứng sau.
- Cài bảng oi
- Học sinh đọc: oi.
- Học sinh đọc: o- i- oi ( CN- nhóm -ĐT )
-HS trả lời
-HS cài bảng tiếng : ngói.
- HS phân tích : âm ng đứng trước vần oi đứng sau dấu sắc trên âm o .
-Hs đánh vần ng - oi – ngoi – sắc – ngói ( CN- nhóm – ĐT )
-Hs nhắc lại
-Từ nhà ngói có 2 tiếng .
-Tiếng ngói chứa vần mới là vần oi
-Học sinh đọc ( CN- nhóm – ĐT )
- HS đọc oi
ngói
nhà ngói
-Học sinh đọc không theo thứ tự
 









Các ý kiến mới nhất