Bài 32. oi, ai

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Huyền
Ngày gửi: 19h:43' 25-10-2015
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thu Huyền
Ngày gửi: 19h:43' 25-10-2015
Dung lượng: 52.5 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
HỌC VẦN (TIẾT 69 - 70)
BÀI 32: VẦN OI - AI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nhận biết được oi, ai, nhà ngói, bé gái.
2. Kĩ năng: HS đọc, viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái, câu ứng dụng và các câu ứng dụng.
3. Thái độ: HS thích nói câu văn theo chủ đề sẻ, ri, bói cá.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, tranh minh họa SGK
- HS: Bộ ghép chữ lớp 1, tranh vẽ SGK, vở tập viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
TG
Hoạt động của HS
1. Ổn định lớp
1’
- Lớp hát
2. Kiểm tra bài cũ:
- Viết: mua mía, ngựa tía, mùa dưa, trỉa đỗ
- Đọc câu ứng dụng bài 31- SGK
- GV nhận xét
4’
- HS lên bảng viết
- HS đọc
3. Bài mới
3.1. Giới thiệu bài 32: Oi - ai
3.2. Hướng dẫn học
* Nhận diện – phát âm
- Vần oi:
+ Nêu cấu tạo vần oi?
+ So sánh oi với o?
+ Ghép oi – ngói – nhà ngói
- GV ghi bảng oi – ngói – nhà ngói
- Vần ai:
+ Nêu cấu tạo vần ai?
+ So sánh ai với oi?
GV y/c ghép và ghi bảng
- Đọc tổng hợp bài:
- Đọc từ : ngà voi gà mái
Cái còi bài vở
GV y/c đọc, giải thích từ
- Hướng dẫn viết các chữ : oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- GV viết bảng kết hợp nêu quy trình viết các chữ oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai
- GV nhận xét
Tiết 70
3.3. Hướng dẫn luyện tập
a. Đọc bài tiết 1
Đọc câu : chú bói cá nghĩ gì thế ?
Chú nghĩ về bữa trưa
GV y/c đọc - sửa - phát âm
b. Luyện viết
- GV y/c viết vở tập viết : oi, ai, nhà ngói, bé gái
c. Luyện nói chủ đề Sẻ, ri, bói cá, le le
- GV y/c quan sát tranh, hỏi :
+ Tranh vẽ con gì ?
+ Chim Bói cá và Le le sống ở đâu ?, nó thích ăn gì ?
+ Chim Sẻ, chim Ri ăn gì? Chúng sống ở đâu?
- Tìm tiếng có vần oi, ai
- Hướng dẫn làm bài tập
4. Củng cố
- Nhắc lại bài học
- GV nhận xét giờ học
5. Dặn dò
- Dặn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài 33
35’
35’
4’
1’
- HS đọc oi - ai
- HS đọc
+ oi gồm o và i
+ giống ở chữ o và khác ở chữ i
+ HS ghép vần, tiếng, từ và đọc
- HS đọc theo cá nhân, bàn, cả lớp
- HS đọc
+ ai gồm: a và i
+ giống ở chữ i và khác ở chữ a, o
- HS ghép, đọc, phân tích vần, tiếng
- HS đọc bài trên bảng (cá nhân - nhóm - cả lớp)
- HS đọc, gạch chân tiếng có vần vừa học.
- HS đọc các tiếng voi - còi - mái - bài - so sánh các tiếng.
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc bài SGK
- HS quan sát tranh, nêu nội dung câu ư/d
- 1 HS gạch chân tiếng có vần mới
- HS đọc bói, bữa, đọc cả câu
- HS viết bài 32 trong vở tập viết
- 1 HS đọc chủ đề
- HS quan sát tranh vẽ, trả lời:
+ Con chim, con bói cá, con le le, chúng sống ở dưới nước và ăn cá.
+ ăn thóc, gạo; chúng đậu ở trên cây
- chói, khói, vòi, ngòi….
- chai, mai, cai, lai, tai …
- HS làm vở BT
BÀI 32: VẦN OI - AI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: HS nhận biết được oi, ai, nhà ngói, bé gái.
2. Kĩ năng: HS đọc, viết được oi, ai, nhà ngói, bé gái, câu ứng dụng và các câu ứng dụng.
3. Thái độ: HS thích nói câu văn theo chủ đề sẻ, ri, bói cá.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK, tranh minh họa SGK
- HS: Bộ ghép chữ lớp 1, tranh vẽ SGK, vở tập viết
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV
TG
Hoạt động của HS
1. Ổn định lớp
1’
- Lớp hát
2. Kiểm tra bài cũ:
- Viết: mua mía, ngựa tía, mùa dưa, trỉa đỗ
- Đọc câu ứng dụng bài 31- SGK
- GV nhận xét
4’
- HS lên bảng viết
- HS đọc
3. Bài mới
3.1. Giới thiệu bài 32: Oi - ai
3.2. Hướng dẫn học
* Nhận diện – phát âm
- Vần oi:
+ Nêu cấu tạo vần oi?
+ So sánh oi với o?
+ Ghép oi – ngói – nhà ngói
- GV ghi bảng oi – ngói – nhà ngói
- Vần ai:
+ Nêu cấu tạo vần ai?
+ So sánh ai với oi?
GV y/c ghép và ghi bảng
- Đọc tổng hợp bài:
- Đọc từ : ngà voi gà mái
Cái còi bài vở
GV y/c đọc, giải thích từ
- Hướng dẫn viết các chữ : oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- GV viết bảng kết hợp nêu quy trình viết các chữ oi, ai, nhà ngói, bé gái.
- GV quan sát, uốn nắn, sửa sai
- GV nhận xét
Tiết 70
3.3. Hướng dẫn luyện tập
a. Đọc bài tiết 1
Đọc câu : chú bói cá nghĩ gì thế ?
Chú nghĩ về bữa trưa
GV y/c đọc - sửa - phát âm
b. Luyện viết
- GV y/c viết vở tập viết : oi, ai, nhà ngói, bé gái
c. Luyện nói chủ đề Sẻ, ri, bói cá, le le
- GV y/c quan sát tranh, hỏi :
+ Tranh vẽ con gì ?
+ Chim Bói cá và Le le sống ở đâu ?, nó thích ăn gì ?
+ Chim Sẻ, chim Ri ăn gì? Chúng sống ở đâu?
- Tìm tiếng có vần oi, ai
- Hướng dẫn làm bài tập
4. Củng cố
- Nhắc lại bài học
- GV nhận xét giờ học
5. Dặn dò
- Dặn HS về ôn lại bài, chuẩn bị bài 33
35’
35’
4’
1’
- HS đọc oi - ai
- HS đọc
+ oi gồm o và i
+ giống ở chữ o và khác ở chữ i
+ HS ghép vần, tiếng, từ và đọc
- HS đọc theo cá nhân, bàn, cả lớp
- HS đọc
+ ai gồm: a và i
+ giống ở chữ i và khác ở chữ a, o
- HS ghép, đọc, phân tích vần, tiếng
- HS đọc bài trên bảng (cá nhân - nhóm - cả lớp)
- HS đọc, gạch chân tiếng có vần vừa học.
- HS đọc các tiếng voi - còi - mái - bài - so sánh các tiếng.
- HS quan sát
- HS viết bảng con
- HS đọc bài SGK
- HS quan sát tranh, nêu nội dung câu ư/d
- 1 HS gạch chân tiếng có vần mới
- HS đọc bói, bữa, đọc cả câu
- HS viết bài 32 trong vở tập viết
- 1 HS đọc chủ đề
- HS quan sát tranh vẽ, trả lời:
+ Con chim, con bói cá, con le le, chúng sống ở dưới nước và ăn cá.
+ ăn thóc, gạo; chúng đậu ở trên cây
- chói, khói, vòi, ngòi….
- chai, mai, cai, lai, tai …
- HS làm vở BT
 








Các ý kiến mới nhất