Bài 10. ô, ơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:36' 24-01-2015
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 68
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoạt
Ngày gửi: 21h:36' 24-01-2015
Dung lượng: 49.5 KB
Số lượt tải: 68
Số lượt thích:
0 người
Bài 10: Ô - Ơ
I. Mục đích yêu cầu:
- HS đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ.
-GDHS có ý thức học bài, yêu thích môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: tranh minh hoạ
HS: bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
30’
33’
5’
A. Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ :
C. Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2. Dạy chữ ghi âm
a. Âm ô
MT hs nhận biết và đọc được ô – cô
b. Âm ơ(các bước tương tự âm ô )
MT hs nhận biết và đọc được ơ – cờ
Nghỉ giải lao
c. Đọc các tiếng ứng dụng:
d. Hướng dẫn viết bảng con : MT hs viết vào bảng đúng và tương đối đẹp ô- ơ- cô- cờ
3. Luyện tập :
a. Luyện đọc:
MT ôn lại bài tiết 1
b. Luyện viết:
MT viết đúng và đẹp ô- ơ- cô - cờ
Nghỉ giải lao
c. Luyện nói:
D. Củng cố, dặn dò:
Tiết 1
Nhận xét
Ghi bảng ô - ơ
Âm ô
-Nhận diện âm ô: tô lại âm ô và nói ô gồm chữ o và dấu mũ.
-So sánh ô với o
- Phát âm và đánh vần tiếng:
H/ dẫn phát âm âm ô: miệng mở hẹp hơn o, môi tròn.
GV sửa phát âm cho HS.
Thêm c vào trước ô thành tiếng gì?
Viết cô
- Phân tích tiếng cô
- Đánh vần và đọc tiếng cô.
GV sửa cách đánh vần cho HS
Âm ơ
So sánh giữa ô và ơ
- Phát âm âm ơ: miệng mở bình thường, môi không tròn.
Đọc các tiếng ứng dụng:
hô hồ hổ
bơ bờ bở
*So sánh các tiếng ứng dụng:
Hướng dẫn viết bảng con :
GV viết mẫu hướng dẫn viết
ô, ơ, cô, cờ
Tiết 2
Luyện đọc:
Củng cố bài tiết 1
+ Hướng dẫn HS đọc
Viết câu ứng dụng:
bé có vở vẽ
Luyện viết: Bài 10 vở tập viết
GV nhắc lại qui trình viết
GV quan sát uốn nắn
Luyện nói:
Chủ đề: bờ hồ.
Gọi HS đọc tên chủ đề
Treo tranh hỏi:
+Trong tranh em thấy những gì?
+Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
+Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
-Gọi HS đọc tên chủ đề
Trò chơi: Tìm chữ, âm vừa học
gọi HS lên thi gạch dưới âm vừa học
-GV hướng dẫn cách chơi
-GV nhận xét
* GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài.
GV nhận xét tiết học – khen HS. Chuẩn bị bài 11.
HS hát
HS đọc và viết: o, c, bò, cỏ.
2-3 HS đọc câu: bò bê có bó cỏ.
- HS đọc ĐT: ô – ơ
- Đọc ô (CN+ĐT)
- Giống: âm o.
Khác:âm ô thêm dấu mũ.
HS phát âm âm ô ( CN, bàn, ĐT)
tiếng cô
- Đọc cô (CN+ĐT)
- Tiếng cô gồm âm c đứng trước âm ô đứng sau thành tiếng cô.
HS ghép bảng tiếng cô.
Đánh vần và đọc: cờ - ô – cô –cô (bàn, tổ, dãy, CN +ĐT)
Giống nhau: âm o.
Khác nhau: ở dấu mũ, nét dâu.
-HS
I. Mục đích yêu cầu:
- HS đọc được: ô, ơ, cô, cờ; từ và câu ứng dụng.
- Viết được: ô, ơ, cô, cờ.
-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bờ hồ.
-GDHS có ý thức học bài, yêu thích môn Tiếng Việt.
II. Đồ dùng dạy học:
GV: tranh minh hoạ
HS: bộ chữ Tiếng Việt, bảng, phấn, SGK, vở tập viết.
III. Hoạt động dạy học:
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1’
4’
30’
33’
5’
A. Ổn định lớp
B. Kiểm tra bài cũ :
C. Bài mới :
1.Giới thiệu bài:
2. Dạy chữ ghi âm
a. Âm ô
MT hs nhận biết và đọc được ô – cô
b. Âm ơ(các bước tương tự âm ô )
MT hs nhận biết và đọc được ơ – cờ
Nghỉ giải lao
c. Đọc các tiếng ứng dụng:
d. Hướng dẫn viết bảng con : MT hs viết vào bảng đúng và tương đối đẹp ô- ơ- cô- cờ
3. Luyện tập :
a. Luyện đọc:
MT ôn lại bài tiết 1
b. Luyện viết:
MT viết đúng và đẹp ô- ơ- cô - cờ
Nghỉ giải lao
c. Luyện nói:
D. Củng cố, dặn dò:
Tiết 1
Nhận xét
Ghi bảng ô - ơ
Âm ô
-Nhận diện âm ô: tô lại âm ô và nói ô gồm chữ o và dấu mũ.
-So sánh ô với o
- Phát âm và đánh vần tiếng:
H/ dẫn phát âm âm ô: miệng mở hẹp hơn o, môi tròn.
GV sửa phát âm cho HS.
Thêm c vào trước ô thành tiếng gì?
Viết cô
- Phân tích tiếng cô
- Đánh vần và đọc tiếng cô.
GV sửa cách đánh vần cho HS
Âm ơ
So sánh giữa ô và ơ
- Phát âm âm ơ: miệng mở bình thường, môi không tròn.
Đọc các tiếng ứng dụng:
hô hồ hổ
bơ bờ bở
*So sánh các tiếng ứng dụng:
Hướng dẫn viết bảng con :
GV viết mẫu hướng dẫn viết
ô, ơ, cô, cờ
Tiết 2
Luyện đọc:
Củng cố bài tiết 1
+ Hướng dẫn HS đọc
Viết câu ứng dụng:
bé có vở vẽ
Luyện viết: Bài 10 vở tập viết
GV nhắc lại qui trình viết
GV quan sát uốn nắn
Luyện nói:
Chủ đề: bờ hồ.
Gọi HS đọc tên chủ đề
Treo tranh hỏi:
+Trong tranh em thấy những gì?
+Cảnh trong tranh nói về mùa nào? Tại sao em biết?
+Bờ hồ trong tranh đã được dùng vào việc gì?
-Gọi HS đọc tên chủ đề
Trò chơi: Tìm chữ, âm vừa học
gọi HS lên thi gạch dưới âm vừa học
-GV hướng dẫn cách chơi
-GV nhận xét
* GV chỉ bảng cho HS đọc toàn bài.
GV nhận xét tiết học – khen HS. Chuẩn bị bài 11.
HS hát
HS đọc và viết: o, c, bò, cỏ.
2-3 HS đọc câu: bò bê có bó cỏ.
- HS đọc ĐT: ô – ơ
- Đọc ô (CN+ĐT)
- Giống: âm o.
Khác:âm ô thêm dấu mũ.
HS phát âm âm ô ( CN, bàn, ĐT)
tiếng cô
- Đọc cô (CN+ĐT)
- Tiếng cô gồm âm c đứng trước âm ô đứng sau thành tiếng cô.
HS ghép bảng tiếng cô.
Đánh vần và đọc: cờ - ô – cô –cô (bàn, tổ, dãy, CN +ĐT)
Giống nhau: âm o.
Khác nhau: ở dấu mũ, nét dâu.
-HS
 









Các ý kiến mới nhất