Bài 9. o, c

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Danh
Ngày gửi: 14h:29' 29-10-2018
Dung lượng: 232.5 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Danh
Ngày gửi: 14h:29' 29-10-2018
Dung lượng: 232.5 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Kế hoạch tuần 9
Giáo viên: Lê Đình Phương Uyên
Lớp: Một 5
Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 2018
Tiết 2
Toán ( Tiết 33 )
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Biết phép cộng với 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
-Tính chất của phép cộng(Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không thay đổi)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh vẽ Bài tập 4
- Học sinh: Bảng con, Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Số 0 trong phép cộng.
GVnhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : Luyện tập
2/ Bài tập:
+ Bài 1: Tính theo hàng ngang
- GVnhận xét
+ Bài 2: Tính (Tương tự bài tập 1)
- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hoán trong phép cộng.
*Nghỉ giữa tiết*
+ Bài 3: Hướng dẫn cách làm.
+ Bài 4: Hướng dẫn mẫu.
(giành cho học sinh khá giỏi)
3/ Trò chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai chậm sẽ thua cuộc
IV. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết dạy
- Chuẩn bị bài tiếp theo
- HS 1: 1 + 0= ;
- HS 2: 2 + 0= ;
- HS nêu cách làm bài:
0 cộng 1 bằng 1, viết 1
- 3 HS lên bảng làm
1 cộng 2 bằng 3, viết 3
- HS làm bài và chữa bài
- HS nêu cách làm: 2 cộng 3 bằng 5, 2 bé hơn 5 vậy: 2 < 2+ 3...........
- HS làm và chữa bài
-HS lắng nghe,
- HS làm bài và chữa bài
- HS trả lời:
1 cộng mấy bằng 2
2 cộng mấy bằng 5
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiết 3, 4:
Học vần (Tiết 81 – 82)
BÀI 35 : uôi - ươi
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc được vần uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi,từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uôi,ươi,nải chuối,múi bưởi
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề:Chuối,bưởi.vũ sữa
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Vật thật: nải chuối, múi bưởi
- Học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động:
Tiết 1:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên đọc,
viết các từ ở bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
Mục tiêu: HS đọc được vần uôi, ươi; từ ứng dụng
Phương pháp: Trực quan, giảng giải
1/ Giới thiệu: vần uôi, ươi.
2/ Dạy vần uôi:
- Ghi vần uôi lên bảng
- Nêu cấu tạo vần uôi
- So sánh vần uôi với ôi
- Cho HS ghép vần uôi
- Đánh vần: u - ô - i - uôi
- Hỏi: Có vần uôi muốn có tiếng chuối phải thêm chữ gì trước vần uôi.
- Cho HS cài tiếng chuối
- Viết tiếng chuối
- Nêu cấu tạo tiếng chuối
-HS đánh vần tiếng
- Giới thiệu nải chuối.
3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uôi)
*Nghỉ giữa tiết*
4/ Viết bảng con:GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
-GVnhận xét sửa sai
5/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi từ ứng dụng
-GV giải thích 1 số từ
- Tìm tiếng chứa vần uôi, ươi đọc trơn vần,tiếng,từ ứng dụng.
- HS đọc cá nhân
vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
- 3 tổ viết 3 từ
- HS: vần uôi bắt đầu bằng u ô và kết thúc bằng chữ i
- HS cài vần uôi
- HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
- HS: thêm chữ ch
- HS ghép bảng cài
- HS : chữ ch đứng trước, vần uôi sau dấu sắc trên âm ô.
- HS đánh vần (4 em)
- HS đọc trơn từ: (5 em)
-
Giáo viên: Lê Đình Phương Uyên
Lớp: Một 5
Thứ hai, ngày 22 tháng 10 năm 2018
Tiết 2
Toán ( Tiết 33 )
LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu:
- Biết phép cộng với 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học
-Tính chất của phép cộng(Khi đổi chỗ các số trong phép cộng kết quả không thay đổi)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Tranh vẽ Bài tập 4
- Học sinh: Bảng con, Sách giáo khoa.
III/ Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Số 0 trong phép cộng.
GVnhận xét
Hoạt động 2: Bài mới
1/ Giới thiệu : Luyện tập
2/ Bài tập:
+ Bài 1: Tính theo hàng ngang
- GVnhận xét
+ Bài 2: Tính (Tương tự bài tập 1)
- Hướng dẫn nhận xét tính chất giao hoán trong phép cộng.
*Nghỉ giữa tiết*
+ Bài 3: Hướng dẫn cách làm.
+ Bài 4: Hướng dẫn mẫu.
(giành cho học sinh khá giỏi)
3/ Trò chơi: Chỉ định trả lời nhanh, ai chậm sẽ thua cuộc
IV. Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết dạy
- Chuẩn bị bài tiếp theo
- HS 1: 1 + 0= ;
- HS 2: 2 + 0= ;
- HS nêu cách làm bài:
0 cộng 1 bằng 1, viết 1
- 3 HS lên bảng làm
1 cộng 2 bằng 3, viết 3
- HS làm bài và chữa bài
- HS nêu cách làm: 2 cộng 3 bằng 5, 2 bé hơn 5 vậy: 2 < 2+ 3...........
- HS làm và chữa bài
-HS lắng nghe,
- HS làm bài và chữa bài
- HS trả lời:
1 cộng mấy bằng 2
2 cộng mấy bằng 5
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
Tiết 3, 4:
Học vần (Tiết 81 – 82)
BÀI 35 : uôi - ươi
I/ Mục tiêu:
- Học sinh đọc được vần uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi,từ và câu ứng dụng.
-Viết được: uôi,ươi,nải chuối,múi bưởi
- Phát triển lời nói tự nhiên từ 2-3 câu theo chủ đề:Chuối,bưởi.vũ sữa
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Vật thật: nải chuối, múi bưởi
- Học sinh : Bảng cài, bảng con
III/ Các hoạt động:
Tiết 1:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên đọc,
viết các từ ở bảng con
- Nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
Mục tiêu: HS đọc được vần uôi, ươi; từ ứng dụng
Phương pháp: Trực quan, giảng giải
1/ Giới thiệu: vần uôi, ươi.
2/ Dạy vần uôi:
- Ghi vần uôi lên bảng
- Nêu cấu tạo vần uôi
- So sánh vần uôi với ôi
- Cho HS ghép vần uôi
- Đánh vần: u - ô - i - uôi
- Hỏi: Có vần uôi muốn có tiếng chuối phải thêm chữ gì trước vần uôi.
- Cho HS cài tiếng chuối
- Viết tiếng chuối
- Nêu cấu tạo tiếng chuối
-HS đánh vần tiếng
- Giới thiệu nải chuối.
3/ Dạy vần ươi: (tương tự như vần uôi)
*Nghỉ giữa tiết*
4/ Viết bảng con:GV viết mẫu và hướng dẫn quy trình viết
-GVnhận xét sửa sai
5/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
GV ghi từ ứng dụng
-GV giải thích 1 số từ
- Tìm tiếng chứa vần uôi, ươi đọc trơn vần,tiếng,từ ứng dụng.
- HS đọc cá nhân
vui vẻ, gửi quà, ngửi mùi
- 3 tổ viết 3 từ
- HS: vần uôi bắt đầu bằng u ô và kết thúc bằng chữ i
- HS cài vần uôi
- HS đọc cá nhân,nhóm,lớp
- HS: thêm chữ ch
- HS ghép bảng cài
- HS : chữ ch đứng trước, vần uôi sau dấu sắc trên âm ô.
- HS đánh vần (4 em)
- HS đọc trơn từ: (5 em)
-
 









Các ý kiến mới nhất