Bài 1. Nước Văn Lang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:26' 31-10-2015
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Kim Phúc (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:26' 31-10-2015
Dung lượng: 39.5 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
: lịch sử
TIẾT 3 : Nước Văn Lang
I. MỤC TIÊU
- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về đời sống, vật chất và tinh thần của người việt cổ.
+ Khoảng 700 TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời.
+ Người lạc việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt, lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất.
+ Người lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản.
+ Người lạc việt có tục nhuộm răng, ăn trầu, ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật.
- HS mô tả được những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Lạc Việt
- HS tự hào về thời đại vua Hùng & truyền thống của dân tộc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập
- Phóng to lược đồ Bắc Bộ và Bắc Tring Bộ .
- Bảng thống kê ( chưa điền )
Sản xuất
Ăn
Mặc & trang điểm
Ở
Lễ hội
Lúa
Khoai
Cây ăn quả
Ươm tơ dệt vải
Đúc đồng: giáo mác, mũi tên , rìu , lưỡi cày
Nặn đồ đất
Đóng thuyền
Cơm, xôi
Bánh chưng, bánh giầy
Uống rượu
Mắm
Phụ nữ dùng nhiều đồ trang sức , búi tóc hoặc cạo trõc đầu .
- Nhà sàn
- Quây quần thành làng
Vui chơi, nhảy múa
Đua thuyền
Đấu vật
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’
32’
3’
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bàimới
1.Giớithiệu:
2 Hoạt động 1
- Tìm hiểu về nước Văn Lang
3 Hoạt động 2
4 Hoạt động 3: : Làm việc cá nhân
5.Hoạt động 4
Làm việc cá nhân
C. Củng cố:
dặn dò :
Làm việc cả lớp
- Treo lược đồ Bắc Bộ và một phần Bắc Trung Bộ và vẽ trục thời gian lên bảng .
- Giới thiệu về trục thời gian : Người ta quy ước năm 0 là năm Công nguyên ( CN ) ; phía bên trái hoặc phía dưới năm CN là những năm trước CN; phía bên phải hoặc phía trên năm CN là những năm sau CN .
: Làm việc cá nhân
GV đưa ra khung sơ đồ (chưa điền nội dung )
Hùng Vương
Lạc hầu , Lạc tướng
Lạc dân
Nô tì
- GV đưa ra khung bảng thống kê phản ánh đời sống vật chất và tinh thần của ngườ Lạc Việt .
- GV yêu cầu HS mô tả lại bằng ngôn ngữ của mình về đời sống của người dân Lạc Việt
- Địa phương em còn lưu giữ những tục lệ nào của người Lạc Việt?
- GV kết luận .
- Chuẩn bị : bài “Nước Âu Lạc”
- HS dựa vào kênh hình và kênh chữ
trong SGK để xác định địa phận của nước Văn Lang & kinh đô Văn Lang trên bảng đồ; xác định thời điểm ra đời trên trục thời gian
HS có nhiệm vụ đọc SGK & điền vào sơ đồ các giai tầng sao cho phù hợp
- HS đọc kênh chữ và xem kênh hình để điền nội dung vào các cột cho hợp lí như bảng thống kê trên .
- HS trả lời , HS khác bổ sung .
sung
TIẾT 3 : Nước Văn Lang
I. MỤC TIÊU
- Nắm được một số sự kiện về nhà nước Văn Lang: thời gian ra đời, những nét chính về đời sống, vật chất và tinh thần của người việt cổ.
+ Khoảng 700 TCN nước Văn Lang, nhà nước đầu tiên trong lịch sử dân tộc ra đời.
+ Người lạc việt biết làm ruộng, ươm tơ, dệt, lụa, đúc đồng làm vũ khí và công cụ sản xuất.
+ Người lạc Việt ở nhà sàn, họp nhau thành các làng, bản.
+ Người lạc việt có tục nhuộm răng, ăn trầu, ngày lễ hội thường đua thuyền, đấu vật.
- HS mô tả được những nét chính về đời sống vật chất và tinh thần của người Lạc Việt
- HS tự hào về thời đại vua Hùng & truyền thống của dân tộc.
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu học tập
- Phóng to lược đồ Bắc Bộ và Bắc Tring Bộ .
- Bảng thống kê ( chưa điền )
Sản xuất
Ăn
Mặc & trang điểm
Ở
Lễ hội
Lúa
Khoai
Cây ăn quả
Ươm tơ dệt vải
Đúc đồng: giáo mác, mũi tên , rìu , lưỡi cày
Nặn đồ đất
Đóng thuyền
Cơm, xôi
Bánh chưng, bánh giầy
Uống rượu
Mắm
Phụ nữ dùng nhiều đồ trang sức , búi tóc hoặc cạo trõc đầu .
- Nhà sàn
- Quây quần thành làng
Vui chơi, nhảy múa
Đua thuyền
Đấu vật
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
TG
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’
32’
3’
A.Kiểm tra bài cũ:
B.Bàimới
1.Giớithiệu:
2 Hoạt động 1
- Tìm hiểu về nước Văn Lang
3 Hoạt động 2
4 Hoạt động 3: : Làm việc cá nhân
5.Hoạt động 4
Làm việc cá nhân
C. Củng cố:
dặn dò :
Làm việc cả lớp
- Treo lược đồ Bắc Bộ và một phần Bắc Trung Bộ và vẽ trục thời gian lên bảng .
- Giới thiệu về trục thời gian : Người ta quy ước năm 0 là năm Công nguyên ( CN ) ; phía bên trái hoặc phía dưới năm CN là những năm trước CN; phía bên phải hoặc phía trên năm CN là những năm sau CN .
: Làm việc cá nhân
GV đưa ra khung sơ đồ (chưa điền nội dung )
Hùng Vương
Lạc hầu , Lạc tướng
Lạc dân
Nô tì
- GV đưa ra khung bảng thống kê phản ánh đời sống vật chất và tinh thần của ngườ Lạc Việt .
- GV yêu cầu HS mô tả lại bằng ngôn ngữ của mình về đời sống của người dân Lạc Việt
- Địa phương em còn lưu giữ những tục lệ nào của người Lạc Việt?
- GV kết luận .
- Chuẩn bị : bài “Nước Âu Lạc”
- HS dựa vào kênh hình và kênh chữ
trong SGK để xác định địa phận của nước Văn Lang & kinh đô Văn Lang trên bảng đồ; xác định thời điểm ra đời trên trục thời gian
HS có nhiệm vụ đọc SGK & điền vào sơ đồ các giai tầng sao cho phù hợp
- HS đọc kênh chữ và xem kênh hình để điền nội dung vào các cột cho hợp lí như bảng thống kê trên .
- HS trả lời , HS khác bổ sung .
sung
 








Các ý kiến mới nhất