Tìm kiếm Giáo án
Bài 1. Nước Văn Lang

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lại thị bầu
Ngày gửi: 15h:59' 30-11-2014
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 18
Nguồn:
Người gửi: lại thị bầu
Ngày gửi: 15h:59' 30-11-2014
Dung lượng: 5.5 MB
Số lượt tải: 18
Số lượt thích:
0 người
tuần 1
Thứ 5 ngày 15 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Toán
đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
I.Mục tiêu
- Biết cách đọc, viết các số có ba chữ số, so sánh số, tìm số lớn nhất và số bé nhất, sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Rèn kĩ năng đọc, viết so sánh số.
II.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ktra bài cũ( 3 - 5’)
- Hs làm bảng con: Viết các số và đọc lại: 245, 456.
- Gv nhận xét.
Hoạt động 2: Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hd làm các bài tập( 30 - 35’)
Bài 1/3 (6 – 8’):
Kt: Đọc và viết các số theo mẫu.
Sl: Bỏ chữ mươi và kèm tên đơn vị.
Chữa miệng.
Chốt: Nêu cách đọc, viết các số có ba chữ số?
Bài 2/3( 5- 6’):
Kt: Viết số thích hợp vào ô trống.
Sl: Viết sai số và trình bày chưa đúng theo yêu cầu.
Chữa bảng lớp.
Chốt: Vì sao sau số 311 em lại viết số 312? Làm thế nào để em viết được dãy số thú hai?
Bài 3/3(6 – 7’):
Kt: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm.
Sl: Điền sai do chọn số sai.
Chữa bảng con.
Chốt: Vì sao em điền dấu =?
Bài 4/3(4 – 5’):
Kt: Tìm số lớn nhất, bé nhất trong dãy số cho sẵn.
Sl: Tìm sai số.
Chữa bảng lớp
Vì sao em chọn 735 là số lớn nhất và 142 là số bé nhất?
Bài 5/3(8 – 10’)
Kt: Sắp xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại.
Sl: Sắp xếp sai thứ tự số.
Chữa bảng lớp
Chốt: Làm thế nào để em sắp xếp được dãy số 1 theo thứ tự từ bé đến lớn?
- Bài 1: Bảng con
Viết số: 555, 601, 900, 922,111
Đọc số: Ba trăm năm mươi tư
ba trăm linh bẩy
bảy trăm bảy mươi bảy.
- Bài 2: Nháp
310, 311, 312, 313, 314,….319
400, 399, 398, 397,……..390
Vì hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị.
- Bài 3: Bảng con
303 < 330 30 + 10 <131
615 < 516 410 – 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- Bài 4: Nháp
735 là số lớn nhất và 142 là số bé nhất.
- Bài 5: Vở
Từ bé đến lớn: 162, 241, 425, 519, 537, 830.
Từ lớn đến bé: 830, 537, 519, 425, 241, 162.
Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò ( 3 - 5’)
- Viết số bé nhất có ba chữ số? 100.
- Gv nhận xét giờ học , dặn dò về nhà.
Rút kinh nghiệm:....................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
-----------------------------*&*-------------------------------
Tiết 4 +5: Tập đọc- Kể chuyện
cậu bé thông minh.
I.Mục tiêu:
Tập đọc:
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ, con chim sẻ nhỏ, sứ giả, xẻ thịt chim.
- Đọc trôi chảy cả bài, ngắt nghỉ đúng, biết phân biệt lời nhân vật cậu bé và nhà vua.
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ: kinh đô, om sòm, trọng th
Thứ 5 ngày 15 tháng 8 năm 2012
Tiết 1: Toán
đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
I.Mục tiêu
- Biết cách đọc, viết các số có ba chữ số, so sánh số, tìm số lớn nhất và số bé nhất, sắp xếp số theo thứ tự từ bé đến lớn và ngược lại.
- Rèn kĩ năng đọc, viết so sánh số.
II.Hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: Ktra bài cũ( 3 - 5’)
- Hs làm bảng con: Viết các số và đọc lại: 245, 456.
- Gv nhận xét.
Hoạt động 2: Bài mới
1.Giới thiệu bài
2. Hd làm các bài tập( 30 - 35’)
Bài 1/3 (6 – 8’):
Kt: Đọc và viết các số theo mẫu.
Sl: Bỏ chữ mươi và kèm tên đơn vị.
Chữa miệng.
Chốt: Nêu cách đọc, viết các số có ba chữ số?
Bài 2/3( 5- 6’):
Kt: Viết số thích hợp vào ô trống.
Sl: Viết sai số và trình bày chưa đúng theo yêu cầu.
Chữa bảng lớp.
Chốt: Vì sao sau số 311 em lại viết số 312? Làm thế nào để em viết được dãy số thú hai?
Bài 3/3(6 – 7’):
Kt: Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm.
Sl: Điền sai do chọn số sai.
Chữa bảng con.
Chốt: Vì sao em điền dấu =?
Bài 4/3(4 – 5’):
Kt: Tìm số lớn nhất, bé nhất trong dãy số cho sẵn.
Sl: Tìm sai số.
Chữa bảng lớp
Vì sao em chọn 735 là số lớn nhất và 142 là số bé nhất?
Bài 5/3(8 – 10’)
Kt: Sắp xếp số theo thứ tự từ lớn đến bé và ngược lại.
Sl: Sắp xếp sai thứ tự số.
Chữa bảng lớp
Chốt: Làm thế nào để em sắp xếp được dãy số 1 theo thứ tự từ bé đến lớn?
- Bài 1: Bảng con
Viết số: 555, 601, 900, 922,111
Đọc số: Ba trăm năm mươi tư
ba trăm linh bẩy
bảy trăm bảy mươi bảy.
- Bài 2: Nháp
310, 311, 312, 313, 314,….319
400, 399, 398, 397,……..390
Vì hai số đứng liền nhau hơn kém nhau 1 đơn vị.
- Bài 3: Bảng con
303 < 330 30 + 10 <131
615 < 516 410 – 10 < 400 + 1
199 < 200 243 = 200 + 40 + 3
- Bài 4: Nháp
735 là số lớn nhất và 142 là số bé nhất.
- Bài 5: Vở
Từ bé đến lớn: 162, 241, 425, 519, 537, 830.
Từ lớn đến bé: 830, 537, 519, 425, 241, 162.
Hoạt động 3: Củng cố – dặn dò ( 3 - 5’)
- Viết số bé nhất có ba chữ số? 100.
- Gv nhận xét giờ học , dặn dò về nhà.
Rút kinh nghiệm:....................................................................................................
...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
-----------------------------*&*-------------------------------
Tiết 4 +5: Tập đọc- Kể chuyện
cậu bé thông minh.
I.Mục tiêu:
Tập đọc:
1. Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc đúng: vùng nọ, nộp, lo sợ, làm lạ, con chim sẻ nhỏ, sứ giả, xẻ thịt chim.
- Đọc trôi chảy cả bài, ngắt nghỉ đúng, biết phân biệt lời nhân vật cậu bé và nhà vua.
2.Rèn kĩ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ: kinh đô, om sòm, trọng th
 








Các ý kiến mới nhất