Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương II. §1. Nửa mặt phẳng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thu
Ngày gửi: 14h:09' 19-03-2016
Dung lượng: 236.2 KB
Số lượt tải: 209
Số lượt thích: 0 người
HỌC KÌ II
Ngày soạn: 02/01/2016
Tuần 20-Tiết:15
TRẢ VÀ SỬA BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
( Phần hình học)
I/ MỤC TIÊU
1. Kiến thức
- HS được củng cố những Kiến thức đã học trong chương trình HK I.
2. Kĩ năng
- Kiểm tra lại những kĩ năng làm bài tập đã biết
- Kĩ năng trình bày bài kiểm tra.
3. Thái độ
- Cẩn thận, chính xác.
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, chấm bài kiểm tra, bài kiểm tra, thước thẳng.
HS: Vở ghi, vở bài tập, thước thẳng.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định tổ chức
2. Bài cũ (Không)
3. Bài mới:
- Đa số các em không làm được cả phần trắc nghiệm và phần tự luận.
- Trình bày một bài toán hình học không có hình vẽ, lập luận không chặt chẽ.
- Không đọc kĩ đề bài trước khi thực hiện giải toán.
4. Dặn dò
- Tiếp tục ôn các Kiến thức đã học.
IV/ RÚT KINH NGHIỆM
………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………






Ngày soạn: 09/01/2016
Tuần 21-Tiết:16
NỬA MẶT PHẲNG

I/ MỤC TIÊU
1.Kiến thức
- HS hiểu thế nào là nửa mặt phẳng
- Biết cách gọi tên nửa mặt phẳng.
2.Kĩ năng
- Nhận biết tia nằm giữa hai tia theo hình vẽ
- Làm quen với cách phủ nhận một khái niệm
3.Thái độ
- Cẩn thận, chính xác.
II/ CHUẨN BỊ
GV: Giáo án, thước thẳng, SGK.
HS: Vở ghi, SGK.
III/ TIẾN TRÌNH BÀI DẠY
1. Ổn định tổ chức
2. Bài cũ :(Không)
3. Bài mới
*ĐVĐ: Cho học sinh hiểu về hình ảnh của mặt phẳng và hình thành khái niệm nửa mặt phẳng
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung

- Quan sát hình 1 và cho biết :
- Hãy nêu một vài hình ảnh của mặt phẳng.
- Nửa mặt phẳng bờ a là gì ?
- Thế nào là hai nửa mặt phẳng đối nhau ?
- Khi vẽ một đường thẳng trên mặt phẳng thì đường thẳng này có quan hệ gì với hai nửa mặt phẳng ?


Quan sát hình 2 và cho biết :
Hãy gọi tên các nửa mặt phẳng . Các nửa mặt phẳng đó có quan hệ gì ?
Hai điểm M và N có quan hệ gì ? hai điểm N và P có quan hệ gì ?

Quan sát hình 3 và cho biết:
- KHi nào tia Oz nằm giữa tia Ox và tia Oy ?
Trong các hìng 3a, b, c hình nào tia Oz nằm giwax hai tia Ox và Oy ?
- Tại sao ở hình 3 c, tia Oz không nằm giữa hai tia Ox và Oy ?

Trả lời ?2 SGK






Trả lời caau hỏi 2 SGK

- Quan sát hình 1 và trả lời cau hỏi.
- Chỉ ra ví dụ hình ảnh của nửa mặt phẳng
- Nêu định nghĩa nửa mặt phẳng
- Nêu định nghĩa hai mặt phẳng đối nhau
- Nhận biết được bất kì dường thẳng nào nămg trên mặt phẳng cúng chia mặt phẳng thành hai phần bằng nhau

- Quan sát hình 3 và trả lời câu hỏi

- Các nửa mặt phẳng đối nhau: Nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm M đối nhau với nửa mặt phẳng bờ a chứa điểm P

- Quan sát các hình 3 a, b, c và cho biết :

- Tia Oz nằm giữa hai tia Ox và tia Oy vì tia Oz cắt đoạn thẳng MN



- Tia Oz không nằm giữa hai tia Ox và Oy vì tia Oz không cắt đoạn thẳng MN





- Nhận dạng và trả lời câu hỏi ttương tự như câu a.
1. Nửa nửa phẳng bờ a

Hình gồm đường thẳng a và một phần đường thẳng bị chia ra bởi a gọi là một nửa mặt phăng bờ a.
Hai nửa mặt phẳng có chung bờ gọi là hai mặt phẳng đối nhau
Bất kì đường thằng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chung của hai mặt phẳng đối nhau
/
?1
2. Tia nằm giữa hai tia(18`)
a)/
b)/
c)/
Hình 3
- ở hình 3a, tia Oz cắt đoạn thẳng MN, với M thuộc Ox, N thuộc Oy ta nói tia Oz nằm giữa hai tia Ox và Oy.
?2.



4. Củng cố
Yêu cầu HS làm bài 4. SGk
/
5. Dặn dò
- Học bài theo SGK
 
Gửi ý kiến