Tìm kiếm Giáo án
Tuần 5. Những hạt thóc giống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thùy
Ngày gửi: 09h:42' 21-09-2018
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Thùy
Ngày gửi: 09h:42' 21-09-2018
Dung lượng: 249.0 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 5
Thứ
Ngày
Môn
Tiết ppct
Tên bài giảng
Ghi chú
Thứ hai
24/09/
2018
Chào cờ
5
Tuần 5
Toán
21
Luyện tập.
Tập đọc
9
Những hạt thóc giống.
Gdkns
Lịch sử
5
Nước ta dưới ách đô hộ các triều đại phong kiến phương Bắc.
Đạo đức
5
Bày tỏ ý kiến (tiết 1).
Gdkns
Thứ ba
25/09/
2018
Toán
22
Tìm số trung bình cộng.
TD
7
Bài 9
Chính tả
5
Những hạt thóc giống.
Địa lí
5
Trung du Bắc Bộ.
Bvmt
LTVC
10
Mở rộng vốn từ: Trung thực – tự trọng.
Thứ tư
26/09/
2018
Toán
23
Luyện tập
Âm nhạc
5
Ôn bài hát: Bài “Bạn ơi lắng nghe”.
Tập đọc
10
Gà trống và cáo
Khoa học
9
Sử dụng hợp lý chất béo và muối ăn.
TLV
19
Viết thư (kiểm tra viết).
Thứ năm
27/9/
2018
Toán
24
Biểu đồ
TD
Bài 10
Khoa học
10
Ăn nhiều rau và quả chín sử dụng thực phẩm sạch và an toàn
KNS Bvmt
LTVC
Danh từ
Kể chuyện
5
Kể chuyện Đã nghe đã đọc.
Thứ sáu
29/9/
2018
toán
25
Biểu đồ (tiếp theo).
Tập làm văn
Đoạn văn trong bài kể chuyện.
Kĩ thuật
5
Khâu thường(tiết 2)
thuật
5
SH
5
Ngày : 22/ 09/ 2018
Ngày dạy : 24/ 09/ 2018 Thứ hai, ngày 25 tháng 09 năm 2018
Toán
LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu:
- Biết số ngày của từng tháng trong năm , của năm nhuận và năm không nhuận
- chuyển đổi được đơn vị đo ngày , giờ , phút , giây .
- Xác định được một năm cho trước thuộc thế kỉ nào
- HS thực hiện Bài 1 ; Bài 2 ;Bài 3
- HS biết quý trọng thời gian.
II.Chuẩn bị:
-SGK
III. Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định:1`
2. Bài cũ : (4`)Giây – thế kỉ
( GV nhận xét bài cũ.
3. Bài mới:(30`)
Giới thiệu bài .GV ghi bảng “Luyện tập”.
Luyện tập
Bài 1:
a)Kể các tháng trong năm và nói rõ số ngày của tháng?
b)HS làm bài vào vở.
Sửa bài miệng.
( GV giới thiệu:Ở năm thường tháng 2 có 28 ngày ; năm nhuận thì tháng 2 có 29.
Bài 2 :Gọi HS đọc đề.
Trước khi làm bài GV cho HS nêu.
1 ngày = ? giờ
1giờ = ? phút
1phút = ? giây
Cho HS tự làm bài rồi chữa.
Bài 3:
GV lưu ý HS : tính xem năm 1789 thuộc thế kỉ nào?
( GV nhận xét.
4.Củng cố:(4`) Hs nhắc lại bài học.
5. Dặn dò:(1`) GV nhận xét tiết học
Chuẩn bị: “Tìm số trung bình cộng”.
Hát
HS nêu.
Hoạt động lớp
HS nêu:
* Tháng 31 ngày: 1 , 3 , 5 , 7 , 8 , 10 , 12
* Tháng 30 ngày: 4 , 6 , 9 , 11
* Tháng 2 có 28 ngày (năm nhuận 29 ngày)
HS đọc đề
1 ngày = 24giờ
1 giờ = 60phút
1phút = 60giây
HS làm bài vào vở.
3 ngày=72giơ’
3giờ 10 phút=190 giây.
HS đọc đề.
(XVIII)
Năm sinh của Nguyễn Trãi là:
1980 – 600 = 1380
Thuộc thế kỷ XIV
Lớp nhận xét.
Tập đọc
NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I. Mục tiêu :
- Hiểu nghĩa của từ
 









Các ý kiến mới nhất