Tìm kiếm Giáo án
Những cụm từ đi với on

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 15h:10' 03-09-2015
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 15h:10' 03-09-2015
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
NHỮNG CỤM TỪ PHỔ BIẾN ĐI VỚI "ON"
• on average: tính trung bình • on behalf of: thay mặt cho • on board:trên tàu • on business: đang công tác • on duty: trực nhật • on foot: băng chân • on fire: đang cháy • on the contrary to: tương phản với • on one`s own: một mình • on loan: đi vay mượn • on the market:đang được bán trên thị trường • on the phone:đang nói chuyện điện thoại • on strike: đình công • on time: đúng giờ • on the verge of: đang đứng bên bờ/ sắp sửa • on a diet: đang ăn kiêng • on purpose: cố tình • on the other hand: mặt khác • on trial: trắc nghiệm
MỘT SỐ CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG VỚI "ONE"
- at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with s.one: thống nhất với ai - be/get one up on s.one: có ưu thế hơn ai - for one thing: vì 1 lý do - a great one for s.thing: đam mê chuyện gì - have one over the eight: uống quá chén - all in one, all rolled up into one: kết hợp lại - it’s all one (to me/ him): như nhau thôi - my one and only copy: người duy nhất - a new one on me: chuyện lạ - one and the same: chỉ là một - one for the road: ly cuối cùng trước khi đi - one in the eye for s.one: làm gai mắt - one in a thousand/ milion: một người tốt trong ngàn người - a one-night stand: 1 đêm chơi bời - one of the boy: người cùng hội - one of these days: chẳng bao lâu - one of those days: ngày xui xẻo - one too many: quá nhiều rượu - have a quick one: uống nhanh 1 ly rượu
PHÂN BIỆT THIEF – BURGLAR – ROBBER 1.Thief (số nhiều: thieves): kẻ trộm, kẻ cắp một cách lén lút. Thief có thể hoạt động tất cả các thời điểm trong ngày. *Danh từ “theft” có nghĩa là sự ăn trộm, hành vi ăn trộm VD: To commit theft (phạm tội ăn trộm) Petty theft (sự ăn cắp vặt) *Những thành ngữ liên quan đến “thief” -(There is) hounour among thieves: luật xã hội đen -(as) thick as thieves: cách nói thân mật giữa hai hoặc nhiều người, chỉ mức độ rất thân thiết và ăn ý với nhau. VD: Mary, Tom and Sally are as thick as thieves. (Mary, Tom và Sally rất thân nhau) 2.Burglar: chỉ kẻ trộm đột nhập vào nhà, thường hoạt động vào ban đêm *Danh từ để chỉ hành động của “burglar” là “burglary”: hành động ăn trộm VD: There’s a rise in the number of burglaries committed in the area. (Hành vi phạm tội trộm cắp ở khu vực này tăng lên) 3.Robber: kẻ cướp, khác với “thief”, “robber” thường gây thương tích, dọa nạn nhân hoặc dùng những hình thức bạo lực khác để lấy đồ. VD: a bank robber: kẻ cướp nhà băng *Danh từ “robbery” nghĩa là vụ cướp, hành vi cướp bóc VD: armed robbery using a gun, knife…): vụ cướp dùng vũ khí (có sử dụng súng, dao…) COLLOCATIONS với từ CATCH
1. catch a bus: bắt chuyến xe buýt 2. catch a chill: bị cảm lạnh 3. catch a cold: bị cảm lạnh 4. catch a habit: nhiễm 1 thói quen 5. catch fire: bắt lửa, cháy 6. catch sight of: thấy 7. catch the flu: bị cảm cúm 8. be caught/taken in the act: bị bắt quả tang 9. catch someone`s attention: thu hút sự chú ý của ai 10.catch someone`s eye: thu hút sự chú ý của ai 11. catch/hold someone`s breath: nín thở
MỘT SỐ CẤU TRÚC ĐI VỚI “TAKE” 1. To take a bath: Đi tắm 2. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào 3. To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì 4. To take a fetch: Ráng, gắng sức 5. To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì 6. To take a gander of sth: Nhìn vào cái
• on average: tính trung bình • on behalf of: thay mặt cho • on board:trên tàu • on business: đang công tác • on duty: trực nhật • on foot: băng chân • on fire: đang cháy • on the contrary to: tương phản với • on one`s own: một mình • on loan: đi vay mượn • on the market:đang được bán trên thị trường • on the phone:đang nói chuyện điện thoại • on strike: đình công • on time: đúng giờ • on the verge of: đang đứng bên bờ/ sắp sửa • on a diet: đang ăn kiêng • on purpose: cố tình • on the other hand: mặt khác • on trial: trắc nghiệm
MỘT SỐ CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG VỚI "ONE"
- at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with s.one: thống nhất với ai - be/get one up on s.one: có ưu thế hơn ai - for one thing: vì 1 lý do - a great one for s.thing: đam mê chuyện gì - have one over the eight: uống quá chén - all in one, all rolled up into one: kết hợp lại - it’s all one (to me/ him): như nhau thôi - my one and only copy: người duy nhất - a new one on me: chuyện lạ - one and the same: chỉ là một - one for the road: ly cuối cùng trước khi đi - one in the eye for s.one: làm gai mắt - one in a thousand/ milion: một người tốt trong ngàn người - a one-night stand: 1 đêm chơi bời - one of the boy: người cùng hội - one of these days: chẳng bao lâu - one of those days: ngày xui xẻo - one too many: quá nhiều rượu - have a quick one: uống nhanh 1 ly rượu
PHÂN BIỆT THIEF – BURGLAR – ROBBER 1.Thief (số nhiều: thieves): kẻ trộm, kẻ cắp một cách lén lút. Thief có thể hoạt động tất cả các thời điểm trong ngày. *Danh từ “theft” có nghĩa là sự ăn trộm, hành vi ăn trộm VD: To commit theft (phạm tội ăn trộm) Petty theft (sự ăn cắp vặt) *Những thành ngữ liên quan đến “thief” -(There is) hounour among thieves: luật xã hội đen -(as) thick as thieves: cách nói thân mật giữa hai hoặc nhiều người, chỉ mức độ rất thân thiết và ăn ý với nhau. VD: Mary, Tom and Sally are as thick as thieves. (Mary, Tom và Sally rất thân nhau) 2.Burglar: chỉ kẻ trộm đột nhập vào nhà, thường hoạt động vào ban đêm *Danh từ để chỉ hành động của “burglar” là “burglary”: hành động ăn trộm VD: There’s a rise in the number of burglaries committed in the area. (Hành vi phạm tội trộm cắp ở khu vực này tăng lên) 3.Robber: kẻ cướp, khác với “thief”, “robber” thường gây thương tích, dọa nạn nhân hoặc dùng những hình thức bạo lực khác để lấy đồ. VD: a bank robber: kẻ cướp nhà băng *Danh từ “robbery” nghĩa là vụ cướp, hành vi cướp bóc VD: armed robbery using a gun, knife…): vụ cướp dùng vũ khí (có sử dụng súng, dao…) COLLOCATIONS với từ CATCH
1. catch a bus: bắt chuyến xe buýt 2. catch a chill: bị cảm lạnh 3. catch a cold: bị cảm lạnh 4. catch a habit: nhiễm 1 thói quen 5. catch fire: bắt lửa, cháy 6. catch sight of: thấy 7. catch the flu: bị cảm cúm 8. be caught/taken in the act: bị bắt quả tang 9. catch someone`s attention: thu hút sự chú ý của ai 10.catch someone`s eye: thu hút sự chú ý của ai 11. catch/hold someone`s breath: nín thở
MỘT SỐ CẤU TRÚC ĐI VỚI “TAKE” 1. To take a bath: Đi tắm 2. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào 3. To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì 4. To take a fetch: Ráng, gắng sức 5. To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì 6. To take a gander of sth: Nhìn vào cái
 









Các ý kiến mới nhất