Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Những cụm từ đi với on

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Cúc
Ngày gửi: 15h:10' 03-09-2015
Dung lượng: 49.0 KB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
NHỮNG CỤM TỪ PHỔ BIẾN ĐI VỚI "ON"
• on average: tính trung bình • on behalf of: thay mặt cho • on board:trên tàu • on business: đang công tác • on duty: trực nhật • on foot: băng chân • on fire: đang cháy • on the contrary to: tương phản với • on one`s own: một mình • on loan: đi vay mượn • on the market:đang được bán trên thị trường • on the phone:đang nói chuyện điện thoại • on strike: đình công • on time: đúng giờ • on the verge of: đang đứng bên bờ/ sắp sửa • on a diet: đang ăn kiêng • on purpose: cố tình • on the other hand: mặt khác • on trial: trắc nghiệm

MỘT SỐ CỤM TỪ TIẾNG ANH THÔNG DỤNG VỚI "ONE"
- at one time: thời gian nào đó đã qua - back to square one: trở lại từ đầu - be at one with s.one: thống nhất với ai - be/get one up on s.one: có ưu thế hơn ai - for one thing: vì 1 lý do - a great one for s.thing: đam mê chuyện gì - have one over the eight: uống quá chén - all in one, all rolled up into one: kết hợp lại - it’s all one (to me/ him): như nhau thôi - my one and only copy: người duy nhất - a new one on me: chuyện lạ - one and the same: chỉ là một - one for the road: ly cuối cùng trước khi đi - one in the eye for s.one: làm gai mắt - one in a thousand/ milion: một người tốt trong ngàn người - a one-night stand: 1 đêm chơi bời - one of the boy: người cùng hội - one of these days: chẳng bao lâu - one of those days: ngày xui xẻo - one too many: quá nhiều rượu - have a quick one: uống nhanh 1 ly rượu
PHÂN BIỆT THIEF – BURGLAR – ROBBER 1.Thief (số nhiều: thieves): kẻ trộm, kẻ cắp một cách lén lút. Thief có thể hoạt động tất cả các thời điểm trong ngày. *Danh từ “theft” có nghĩa là sự ăn trộm, hành vi ăn trộm VD: To commit theft (phạm tội ăn trộm) Petty theft (sự ăn cắp vặt) *Những thành ngữ liên quan đến “thief” -(There is) hounour among thieves: luật xã hội đen -(as) thick as thieves: cách nói thân mật giữa hai hoặc nhiều người, chỉ mức độ rất thân thiết và ăn ý với nhau. VD: Mary, Tom and Sally are as thick as thieves. (Mary, Tom và Sally rất thân nhau) 2.Burglar: chỉ kẻ trộm đột nhập vào nhà, thường hoạt động vào ban đêm *Danh từ để chỉ hành động của “burglar” là “burglary”: hành động ăn trộm VD: There’s a rise in the number of burglaries committed in the area. (Hành vi phạm tội trộm cắp ở khu vực này tăng lên) 3.Robber: kẻ cướp, khác với “thief”, “robber” thường gây thương tích, dọa nạn nhân hoặc dùng những hình thức bạo lực khác để lấy đồ. VD: a bank robber: kẻ cướp nhà băng *Danh từ “robbery” nghĩa là vụ cướp, hành vi cướp bóc VD: armed robbery using a gun, knife…): vụ cướp dùng vũ khí (có sử dụng súng, dao…) COLLOCATIONS với từ CATCH
1. catch a bus: bắt chuyến xe buýt 2. catch a chill: bị cảm lạnh 3. catch a cold: bị cảm lạnh 4. catch a habit: nhiễm 1 thói quen 5. catch fire: bắt lửa, cháy 6. catch sight of: thấy 7. catch the flu: bị cảm cúm 8. be caught/taken in the act: bị bắt quả tang 9. catch someone`s attention: thu hút sự chú ý của ai 10.catch someone`s eye: thu hút sự chú ý của ai 11. catch/hold someone`s breath: nín thở




MỘT SỐ CẤU TRÚC ĐI VỚI “TAKE” 1. To take a bath: Đi tắm 2. To take a dislike to sb: Ghét, không ưa, có ác cảm với người nào 3. To take a fancy to sb/sth: Thích, khoái ai/cái gì 4. To take a fetch: Ráng, gắng sức 5. To take a flying leap over sth: Nhảy vọt qua vật gì 6. To take a gander of sth: Nhìn vào cái
 
Gửi ý kiến