Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

nhân tố tiến hoá

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: onthi.com
Người gửi: Lý Thị Hồng
Ngày gửi: 06h:22' 01-05-2008
Dung lượng: Bytes
Số lượt tải: 53
Số lượt thích: 0 người
1. Sự hình thành những kiểu gen qui định những tính trạng và tính chất đặc trưng cho từng loài, từng nòi trong các loài được gọi là:
A. Thích nghi kiểu gen B. Thích nghi sinh thái C. Thích nghi kiểu hình D. Cả A, B, C đúng
2. Hiện tượng sau đây không phải là biểu hiện của thích nghi kiểu hình:
A. Sự thay đổi màu da theo nền môi trường của tắc kè hoa B. Một số cây nhiệt đời rụng lá vào mùa hè
C. Cáo Bắc cực có bộ lông trắng về mùa đông D. Con bọ que có thân và các chi giống cái que
3. Thích nghi kiểu hình còn được gọi là:
A. Thích nghi sinh thái B. Thích nghi địa lí C. Thích nghi di truyền D. Thích nghi sinh sản
4. Thường biến được xem là biểu hiện của:
A. Thích nghi địa lí B. Thích nghi kiểu hình C. Thích nghi kiểu gen D. Thích nghi di truyền
5. Sự thay đổi hình dạng của lá cây rau mác theo môi trường là:
A. Thường biến B. Thích nghi kiểu hình C. Loại biến dị không di truyền D. Tất cả đều đúng
6. Quan điểm tiến hoá hiện đại phân biệt các loại thích nghi là:
A. Thích nghi cá thể và thích nghi quần thể B. Thích nghi tạm thời và thích nghi lâu dài
C. Thích nghi kiểu hình và thích nghi kiểu gen D. Thích nghi sinh thái và thích nghi địa lí
7. Trong tự nhiên có các dạng của cách li là:
A. Địa lí, sinh thái, sinh sản, di truyền B. Địa lí, sinh lí, sinh thái, di truyền
C. Địa lí, sinh lí, sinh sản, di truyền D. Sinh thái, sinh lí, sinh sản, di truyền
8. Ý nghĩa của giao phối đối với quá trình tiến hoá là:
A. Làm phát tán các đột biến trong quần thể B. Làm phát sinh nhiều biến dị tổ hợp trong quần thể
C. Tạo nên tính đa hình trong quần thể D. Cả A, B, C đều đúng.
9. Câu có nội dung đúng trong các câu sau đây là:
A. Đột biến NST phổ biến hơn đột biến gen B. CLTN là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá
C. Biến dị tổ hợp là nguyên liệu sơ cấp của CLTN D. Chọn lọc tự nhiên không tác động trên các phân tử
10. Theo quan niệm của tiến hoá hiện đại thì các mức độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên là:
A. Giao tử, nhiễm sắc thể, cá thể B. Nhiễm sắc thể, cá thể, quần thể
C. Dưới cá thể, cá thể và trên quần thể D. Cá thể, quần xã, quần thể
11. Chọn lọc tự nhiên là nhân tố qui định chiều hướng và nhịp điệu biến đổi …………… của quần thể, là nhân tố định hướng quá trình tiến hoá. Từ đúng điền vào chỗ trống ở đoạn câu trên là:
A. Thành phần kiểu gen B. Khả năng thích nghi C. Tính đặc trưng D. Kiểu phân bố
12. Câu hỏi có nội dung sai trong các câu sau đây là:
A. Cơ sở của CLTN là tính biến dị và tính di truyền B. CLTN hình thành đặc điểm thích nghi của SV
C. Biến dị là nguồn nguyên liệu của CLTN D. CLTN không tác dụng ở cấp độ trên cơ thể
13. Trong các cấp độ tác dụng của chọn lọc tự nhiên, cấp độ tác dụng quan trọng nhất của CLTN là:
A. Cấp cá thể và cấp dưới cá thể B. Cấp cá thể và cấp quần thể
C. Cấp dưới cá thể và cấp quần xã D. Cấp quần thể và cấp quần xã
14. Tác dụng chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là:
A. Tạo ra sự biến đổi kiểu hình của các cơ thể B. Tạo ra sự sai khác về tập tính ở động vật
C. Tạo ra sự phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau
D. Làm tăng số cá thể ngày càng nhiều
15. Đột biến gen được xem là nguyên liệu chủ yếu của chọn lọc tự nhiên vì lí do nào sau đây?
A. Làm thay đổi lớn cấu trúc di truyền B. Nhanh tạo ra các loài mới
C. Phổ biến, ít gây chết và ít làm rối loạn sinh sản cơ thể D. Tạo ra thay đổi nhiều ở số lượng nhiễm sắc thể
16. Nguồn nguyên liệu nào sau đây được xem là nguyên liệu chủ yếu của tiến hoá?
A. Đột biến gen B. Đột biến cấu trúc NST C. Đột biến số lượng NST D. Đột biến đa bội thể
17. Xét trên từng gen riêng rẽ, tần số đột biến tự nhiên trung bình trong khoảng:
A. đến  B. đến  C. đến  D. đến 
18. Nhân tố nào sau đây được xem là nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình chọn lọc tự nhiên?
A. Biến dị tổ hợp B. Đột biến C. Giao phối D. Sự cách li
19. Nhân tố nào sau đây làm biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể?
A. Đột biến và giao phối B. Chọn lọc tự nhiên C. Sự cách li D. Tất cả các yếu tố trên

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓