Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Nhận biết phản ứng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Vũ Trung Kiên (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:37' 29-11-2012
Dung lượng: 97.6 KB
Số lượt tải: 285
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Thị Phương Oanh)

I. Nhận biết các ion trong dung dịch.


Hoá chất
Thuốc thử
Hiện tượng
Phương trình minh hoạ

- Axit
- Bazơ kiềm
Quỳ tím
- Quỳ tím hoá đỏ
- Quỳ tím hoá xanh


Gốc nitrat
Cu, H2SO4 loãng.
Tạo khí không màu, để ngoài không khí hoá nâu
8HNO3 + 3Cu  3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O (không màu)
2NO + O2  2NO2 (màu nâu)

Gốc sunfat
BaCl2

Tạo kết tủa trắng không tan trong axit
H2SO4 + BaCl2  BaSO4+ 2HCl
Na2SO4 + BaCl2  BaSO4+ 2NaCl

Gốc sunfit
- BaCl2
- Axit
- Tạo kết tủa trắng không tan trong axit.
- Tạo khí không màu.
Na2SO3 + BaCl2  BaSO3+ 2NaCl
Na2SO3 + HCl  BaCl2 + SO2 + H2O

Gốc cacbonat
Axit, BaCl2, AgNO3

Tạo khí không màu, tạo kết tủa trắng.
CaCO3 +2HCl CaCl2 + CO2 + H2O
Na2CO3 + BaCl2  BaCO3 + 2NaCl
Na2CO3 + 2AgNO3  Ag2CO3 + 2NaNO3

Gốc photphat
AgNO3
Tạo kết tủa màu vàng
Na3PO4 + 3AgNO3  Ag3PO4  + 3NaNO3(màu vàng)

Gốc clorua
AgNO3, Pb(NO3)2
Tạo kết tủa trắng
HCl + AgNO3  AgCl  + HNO3
2NaCl + Pb(NO3)2  PbCl2  + 2NaNO3

Muối sunfua

Axit,
Pb(NO3)2
Tạo khí mùi trứng ung.
Tạo kết tủa đen.
Na2S + 2HCl  2NaCl + H2S
Na2S + Pb(NO3)2  PbS+ 2NaNO3

Muối sắt (II)
NaOH
Tạo kết tủa trắng xanh, sau đó bị hoá nâu ngoài không khí.
FeCl2 + 2NaOH  Fe(OH)2 + 2NaCl
4Fe(OH)2 + O2 + 2H2O 4Fe(OH)3 

Muối sắt (III)

Tạo kết tủa màu nâu đỏ
FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

Muối magie

Tạo kết tủa trắng
MgCl2 + 2NaOH  Mg(OH)2 + 2NaCl

Muối đồng

Tạo kết tủa xanh lam
Cu(NO3)2 +2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaNO3

Muối nhôm

Tạo kết tủa trắng, tan trong NaOH dư
AlCl3 + 3NaOH  Al(OH)3 + 3NaCl
Al(OH)3 + NaOH (dư)  NaAlO2 + 2H2O

Na+
Đốt cháy trên ngọn lửa vô sắc
Ngọn lửa có màu vàng


K+

Ngọn lửa có màu tím


II. Nhận biết các khí vô cơ.

Khí SO2
Ca(OH)2,
dd nước brom
Làm đục nước vôi trong.
Mất màu đỏ nâu của dd nước brom
SO2 + Ca(OH)2  CaSO3 + H2O
SO2 + 2H2O + Br2  H2SO4 + 2HBr

Khí CO2
Ca(OH)2
Làm đục nước vôi trong
CO2 + Ca(OH)2  CaCO3 + H2O

Khí N2
Que diêm đỏ
Que diêm tắt


Khí NH3
Quỳ tím ẩm
Quỳ tím ẩm hoá xanh


Khí CO
CuO (đen)
Chuyển CuO (đen) thành đỏ.
CO + CuO  Cu + CO2 
(đen) (đỏ)

Khí HCl
- Quỳ tím ẩm
- AgNO3
- Quỳ tím ẩm ướt hoá đỏ
- Tạo kết tủa trắng

HCl + AgNO3  AgCl+ HNO3

Khí H2S
Pb(NO3)2
Tạo kết tủa đen
H2S + Pb(NO3)2  PbS+ 2HNO3

I2
Giấy tẩm hồ tinh bột
Làm xanh giấy tẩm hồ tinh bột


O2
Tàn đóm đỏ
Bùng cháy
4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2NO2+ 2H2O

O3
Dd KI và HTB
HTB chuyển màu xanh dương.
2KI+ H2O + O3  2KOH + I2 + O2.

H2
CuO, t0C và dẫn sp qua CuSO4 khan
CuSO4 khan từ màu trắng chuyển sang màu xanh.
H2 + CuO  Cu + H2O.
CuSO4 + 5 H2O  CuSO4 . 5H2O ( màu xanh)

NO
Mở ngoài kk
Không màu chuyển nâu đỏ
2NO + O2  NO2



Bảng 1- Một số thuốc thử cho các hợp chất hữu cơ
Thuốc thử
Dấu hiệu p.ứng
Loại chất
Thí dụ


dung dịch Br2

Nhạt, mất màu nâu đỏ
Có liên kết C = C, -C ( C-, xicloankan vòng 3 cạnh, chứa nhóm -CHO
CH2 = CH-COOH
CH3-C ( CH…


Kết tủa trắng
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓