Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

nguphaptomtattiengphap

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kim Yến
Ngày gửi: 15h:02' 10-08-2010
Dung lượng: 907.5 KB
Số lượt tải: 252
Số lượt thích: 0 người
Tiếng Pháp B TUYỂN SINH CAO HỌC TẠI ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG
ĐỀ CƯƠNG MÔN THI: TIẾNG PHÁP (TRÌNH ĐỘ B)
Nội dung:
Sinh hoạt thường ngày, đời sống xã hội, hoạt động văn hóa, thông tin, giáo dục, kinh tế,...
Chủ điểm ngữ pháp quan trọng:
• Articles
• Pronoms personnels compléments, pronoms relatifs, pronoms démonstratifs
• Temps, modes du verbe (imparfait, passé composé de l’indicatif, conditionnel)
• Prépositions et conjunctions

1. Đọc hiểu
• Điền từ, ngữ cho trước vào những chỗ trống trong câu.
• Đọc bài khóa, chọn lựa các câu trả lời đúng, trả lời các câu hỏi dựa vào nội dung bài đọc.
• Đọc đoạn văn có nhiều chỗ trống, tự tìm từ chính xác để điền vào cho phù hợp với ngữ cảnh và ý nghĩa của đoạn văn.

2. Viết
• Dựng lại câu có hướng dẫn theo các từ cho sẵn.
• Viết lại câu và giữ nguyên ý.
• Viết một đoạn văn ngắn có hướng dẫn.

Tài liệu tham khảo:
[1] J. Bady, I. Greaves, A. Petetin, Grammaire 350 Exercices Niveau débutants, Hachette, 1989
[2] P. Dominique, J. Girardet,..., Le Nouveau Sans Frontières I et II, Clé International, 1989
[3] G. Capelle, N. Gidon, Le Nouvel Espace I et II, Hachette FLE, 1995
Nominalisation:
*Những danh từ tận cùng như sau thường thuộc danh từ giống cái:
Tận cùng bằng 1 chữ “ e muet”
VD: Amie
Tận cùng bằng” tion”
VD: consolation: sự an ủi
-Tận cùng bằng” ère
VD: écolière: nữ sinh
-Tận cùng bằng “esse”
VD: tigresse: hổ cái
-Tận cùng bằng “euse”
VD: chanteuse: nữ ca sĩ
-Tận cùng bằng” trice:
VD artrice: nữ diễn viên
*Một số danh từ được thành lập từ tính từ
Hậu tố
Tính từ
Danh từ

-ité
Aimable:dễ mến, đáng yêu
Crédule:cả tin
Curieux: tò mò
Divers:linh tinh, nhiều, khác nhau...
Efficace :có hiệu quả, hiệu nghiệm, công hiệu
Émotif:dễ xúc cảm
Excentrique :xa trung tâm, tính kỳ quặc
Fidèle: trung thành
Grave :nghiêm trang(văn), nghiêm trọng
Inutile : vô ích
Limpide :trong vắt, sáng sủa, rõ ràng, trong sáng
Maniable :dễ sử dụng, dễ bảo(bóng), mềm dẻo(người)
Ponctuel :đúng giờ
Rapide :nhanh chóng
Réel:có thực
Sensible :nhạy cảm
Sensuel:dâm dục
Simple :đơn giản
Subtil :tế nhị, tinh tế, nhỏ li ti
Amabilité
Crédulité
Curiosité
Diversité
Efficacité
Émotivité
Excentricité
Fidélité
Gravité
Inutilité
Limpidité
Maniabilité
Ponctualité
Rapidité
Réalité
Sensibilité
Sensualité
Simplicité
Subtilité

-té
Beau:đẹp
Bon:tốt
Bref:ngắn gọn, tóm lại
Clair:rõ ràng
Étrange:xa lạ
Faux:sai, giả dối, lệch lạc,giả mạo
Fier:tự hào,kiêu căng, tự phụ
Gratuit: miễn phí
Méchant:độc ác
Beauté
Bonté
Brièveté
Clarté
Étrangeté
Fausseté
Fierté
Gratuité
Méchanceté

-ce
Abondant:dồi dào, phong phú
Clairvoyant:sáng suốt
Cohérent:liên kết, gắn bó chặt chẽ(bóng)
Complaisant:chiều lòng, thoả mãn
Constant:kiên nhẫn, kiên trì, ổn định, chắc chắn
Élégant: thanh lịch
Fort: mạnh
Important:quan trọng
Insistant:nằn nì, nài, nhấn mạnh
Permanent:vĩnh cửu, thường trực, lâu bền
Ressemblant:giống nhau
Violent:dữ dội, bạo lực
Abondance
Clairevoyance
Cohérence
Complaisance
Constance
Élégance
Force
Importance
Insistance
Permanence
Ressemblance
Violence

-esse
Juste:công bằng, chính đáng, cxác, vừa vặn
Gentil:tử tế, dễ mến
Hardi:gan dạ, táo bạo, liều lĩnh, xấc xược(xấu)
Joli:dễ thương
Poli:lịch sự
Large: rộng
Maladroit:vụng về
Petit:nhỏ bé
Délicat:tinh tế, tế nhị, yếu ớt, khó xử
Riche : giàu
Sage: khôn ngoan, ngoan ngoãn, đứng đắn
Justesse
Gentillesse
Hardiesse
Joliesse
Politesse
Largesse
Maladresse
Petitesse
Délicatesse
Richesse
Sagesse

-ie
-rie
Courtois:lịch sự, nhã nhặn
Drôle:buồn cười, kỳ cục, lạ lùng
Étourdi:dại dột
Fou: ngu ngốc
Galant: lịch sự với phụ nữ, tình tứ
Inepte:ngu ngốc, không đủ năng lực( cũ)
 
Gửi ý kiến