Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Ngữ pháp tiếng hàn thực dụng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Nguyễn Thị Quỳnh Như
Ngày gửi: 12h:49' 13-07-2010
Dung lượng: 193.5 KB
Số lượt tải: 381
Số lượt thích: 1 người (Nguyễn Ngọc Lan)




Mục lục
I. Trợ từ
I.1 Trợ từ chủ ngữ: -이/-가 và -은/는
a. Trợ từ chủ ngữ: -이/-가
b. Trợ từ chủ ngữ: -은/는
I.2 Trợ từ tân ngữ `-을/를`
I.3 Trợ từ bổ ngữ
a. Trợ từ `-에`
b. Trợ từ `-에서`: tại, ở, từ
c. Trợ từ `-까지`: đến tận
d. Trợ từ `-부터`: từ (khi, dùng cho thời gian), từ một việc nào đó trước
e. Trợ từ `-한테`: cho, đối với, với (một ai đó)
f. Trợ từ `-한테서`: từ (một ai đó)
I.4 Sở hữu cách -의
a. Trường hợp 의 là sở hữu cách đơn thuần
b. Trường hợp -의 thể hiện mối quan hệ giữa hai cụm từ hoặc mệnh đề.
I.5 Trợ từ 도: cũng
I.6 Định từ 이,그,저 + danh từ: (danh từ) này/đó/kia
II. Đuôi từ kết thúc câu
II.1 Đuôi từ kết thúc câu thì hiện tại
a. Câu tường thuật -ㅂ니다/습니다 (trang trọng)
b. Câu tường thuật -아/어/여요 (bình dân)
c. Câu nghi vấn -ㅂ니까/습니까? (trang trọng)
d. Câu nghi vấn `-아(어/여)요?` (bình dân
e. Câu mệnh lệnh: -으세요/ -세요 (Hãy...)
II.2 Thì tương lai:
a. Tương lai `-(으)ㄹ 거예요`
b. Tương lai gần (làm ngay) `-(으)ㄹ게요`: Tôi sẽ --.
II.3 Thì quá khứ: `-았/었/였-`
II.4 Hỏi ý kiến ` -(으)ㄹ까요?`
II.5 Có thể và không thể `-(으)ㄹ 수 있다/없다`
II.6 Ngăn cấm `-지 말다`: đừng
II.7 Sẽ /chắc là `-겠-
II.8 Lối nói ngang hàng
III. Cấu trúc câu
III.1 Cấu trúc: A là B - "A은/는 B이다" hoặc "A이/가 B이다"( A là B )
III.2 Muốn … “고 싶어하다”
III.3 Biết (không biết) kĩ năng làm một việc gì đó. “-르 줄 알다/모르다”
III.4 Yêu cầu … “아/어/여 주다(드리다)”..
III.5 Dự định làm việc gì đó `-(으)려고 하다`
III.6 Sau khi …. `-(으)ㄴ 다음에`
III.7 Khi/ Trong khi... `-(으)ㄹ 때`
III.8 Mệnh lệnh thường dùng đuôi ` 아/어/여라`
III.9 Đề nghị lịch sự `-(으)ㅂ시다`
III.10 Dù.....cũng không sao / cũng tốt. ‘-아/어/여도 되다/괜찮다/좋다’
III.11 Bắt buộc: phải … `-(아/어/여)야 되다/하다`
III.12 Quyết định … `-기로 하다.`
III.13 ".....đã từng/chưa bao giờ làm một việc gì đó" `-(으)ㄴ 적(이) 있다/없다`
III.14 Câu xác nhận …. -(는/ㄴ)다니, -(느/으)냐니, -자니, -(으)라니, -(이)라니?
IV. Bổ ngữIV.1 Từ chỉ vị trí
IV.2 Trạng từ phủ định `안`: không
IV.3 Trạng từ phủ định `못`: không thể
V. So sánh
V.1 So sánh ngang bằng -만큼
V.2 So sánh hơn `-보다`
V.3 So sánh hơn nhất 제일/가장
VI. Đuôi từ liên kết câu
VI.1 Để.... `-(으)러`
VI.2 Nếu `-(으)면`
VI.3 Vì …. nên … -(아/어/여)서
VI.4 Trước khi …`-기 전에`
VI.5 Và … `-고`
VI.6 Nhưng -하지만
VI.7 và/còn/nhưng/vì...nên/khi `-ㄴ(은/는)데`
VII. Ngữ động từ
VII.1 Bất quy tắc
a. bất quy tắc `-ㄷ`
b. Bất quy tắc `-ㅂ`
c. Bất quy tắc `으`
d. Bất qui tắc”르”
e. Bất quy tắc `-ㄹ`
VII.2
No_avatar
Cảm ơn bạn Cười
 
Gửi ý kiến