Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

ngữ pháp ôn tập tiếng anh lớp 8 cưc hay

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thj Tính
Ngày gửi: 21h:17' 29-11-2010
Dung lượng: 8.4 KB
Số lượt tải: 7585
kiến thức ngữ pháp trọng tâm tiếng anh lớp 8 học kỳ I
Thì hiện tại đơn giản : từ nhận biết: usually, always , sometimes, never, everyday, everymorning, once,twice, three times....
V ( I,You, we, they, Nam and Lan)
V V+ es (she , he , it, Lan và những động từ có chữ cái
cuối là : sh , ch, s, x, o)
V+s ( she , he, it, Lan và những động từ còn lại)
Câu khẳng định: S + V (s,es)......
Câu phủ định: S + don`t/ doesn`t + V......
Câu nghi vấn? Do/ Does + S + V .... ? Yes,S + do/does
No,S + don`t/ doesn`t.
2.Thì hiện tại tiếp diễn: từ nhận biết: now , at present, at the moment, look! listen!be careful!..
Câu khẳng định: S + is, am, are + Ving..........
Câu phủ định: S + is, am, are + not + Ving..........
Yes , S + is, am, are
Câu nghi vấn? Is, Am, Are + S + Ving........? No, S + is, am, are+not
3.Thì hiện tại hoàn thành :từ nhận biết: since (từ), for(trong khoảng), already(đã, rồi) just(vừa mới) yet(chưa ) recently,lately(gần đây).....
Have/ Has (not) + V (pp- cột 3)....
Have(I,you,we,they,Lan and Mai)
Has (she ,he, it, Lan)
4.Thì quá khứ đơn: từ nhận biết: yesterday, last, ago, in 2008,when I was young....
Câu khẳng định + S + V(ed)......
Câu phủ định: - S + did not + V.... Yes,S + did
Câu nghi vấn: ? Did + S + V..... ?
No, S + didn`t
Was (I,she,he, it ,Lan)
be
Were(You, we, they,Lan and Hoa)

5.Thì tương lai dự định: từ nhận biết:next summer vacation, tonight, this afternoon, this evening, next weekend....
Câu khẳng định : + S + is, am, are + going to + V....
Câu phủ định: - S + is, am, are + not + going to + V....
Câu nghi vấn: ? Is,Am ,Are + S + going to + V....? Yes , S + is, am, are
No, S + is, am, are+not
6.Thì tương lai đơn: từ nhận biết: tomorrow, next week, in the future......
Câu khẳng định : + S + will + V......
Câu phủ định: - S + will not + V..... Yes ,S + will
Câu nghi vấn: ? ? Will + S + V .....?
No, S + will not(won`t)
7. Câu với enough: đủ, không đủ để làm gì.
Với tính từ: S + be (not) + enough +(for + O) + to + V....
Với trạng từ: S + V + adv + enough +(for + O) + to + V....
Với danh từ: S + V + enough + N +(for + O) + to + V....
8.Câu gián tiếp : a, câu đề nghị yêu cầu:
S + asked // told + O + (not) + to + V...
b, câu khuyên nhủ: S 1 + said + S2+ should + (not) + V .....
hoặc : S + advised + O + (not) + to + V.....
9. câu so sánh: - a,câu so sánh hơn: S + be /V + adj ngắn ( er) // more adj dài + than + O
b,câu so sánh nhất: S + be /V + the adj est // the most adj
No_avatar

sao cô không cho thêm mấy phần nâng cao nữa cô, em đang cần để ôn vào lớp 9 Cau mày

 

No_avatar

oai cơ

 

No_avatar

oai cơ,si~ bo. cơ

Nháy mắt

 

No_avatar

sao các bạn không cho thì quá khứ thường , mình đang cần nó để ôn tập lớp 10 Mỉm cười

 

No_avatar

bị lỗi forn rồi cô ơi

 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓