Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 3. Nghĩa của từ

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Phóng
Ngày gửi: 23h:18' 04-06-2008
Dung lượng: 35.5 KB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích: 0 người
Tiết 10 :
NGHĨA CỦA TỪ
I.MỤC TIÊU CẦN ĐẠT : Giúp HS :
- Thế nào là nghĩa của từ .
- Một số cách ê1ĩa của từ.
II. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1.On định lớp :
2. Bài cũ : - Từ mượn là gì ? Trình bày nguyên tắc từ mượn ?
3. Bài mới :

Hoạt động của thầy và trò
Nội dung cần đạt


* Hoạt động 1 : Tìm hiểu khái niệm nghĩa của từ .
Cho HS đọc phần chú thích Sgk ?
? Em hãy cho biết mỗi chú thích trên gồm mấy bộ phận ?
Bộ phận nào trong chú thích nêu lên nghĩa của từ ?
Bộ phận 2.
? Nghĩa của từ tương ứng với phần nào trong mô hình dưới đây ?
HÌNH THỨC
=> Nội dung.
NỘI DUNG
Cho HS sắp xếp những từ đồng nghĩa sau đây vào chỗ trống
Đề bạt, đề cử, đề xuất, đề đạt . + Đề xuất trình bày ý kiến & nguyện vọng lên cấp trên.
+ Đề bạt. cử ai đó giữ chức vụ cao hơn.
+ Đề cử. giới thiệu ra để lựa chọn & bầu cử.
+ Đề đạt đưa vấn đề ra để xem xét, giải quyết.
? Chọn từ để điền vào chỗ trống cho phù hợp.
- " Chúng ta thà hy sinh tất cả chứ không chịu mất nước, không chịu làm nô lệ "
? Chọn từ : chết, hy sinh, thiệt mạng để điền vào chỗ trống.
- Trong trận chiến đấu ác liệt vừa qua, nhiều đồng chí đã .
* Học sinh tìm ví dụ với những từ có nghĩa tương tự .

Cho HS đọc lại phần chú thích Sgk ?
? Trong mỗi chú thích trên nghĩa của từ được giải thích bằng cách nào ?
- Tập quán : Trình bày khái niệm mà từ biểu thị. ( Thói quen của một cộng đồng đã hình thành từ lâu đới trong đời sống được mọi người làm theo ).
- Lẫm liệt, nao núng : Đưa ra các từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa.
=>H/s đọc ghi nhớ

* Hoạt động3 : Luyện tập :
Giáo viên hướng dẫn học sinh luyện tập.
1, Đọc vài chú thích sau các văn bản đã học & cho biết mỗi chú thích giải nghĩa từ theo cách nào ?
2, Hãy điền các từ sau vào chỗ trống : học hỏi, học tập, học hành, học lỏm.
a. Học tập : Học và luyện tập để có hiểu biết, có kỹ năng.
b. Học lỏm : Nghe hoặc thất người ta làm rồi làm theo, chứ không được ai trực tiếp dạy bảo.
c. Học hỏi : Tím tòi, hỏi han để học tập.
d. Học hành : Học văn hoá, có thầy, có chương trình, có hướng dẫn.
3. Dùng các từ sau điền vào chỗ trống cho phù hợp : Trung gian, trung niên, trung bình.
a. Trung bình : ở vào khoảng giữa trong bậc thang đánh giá, không khá, không kém, không cao cũng không thấp.
b. Trung gian : ở vị trí chuyển tiếp hoặc nối liền giữa hai bộ phận, hai giai đoạn, hai sự vật.
c. Trung niên : đã quá tuổi thanh niên nhưng chưa đến tuổi già.
4.Giải thích những từ theo những cách đã học ?
a. Giếng : Hố đào thẳng đứng sâu vào lòng đất để lấy nước.
b. Rung rinh : Chuyển động qua lại , nhẹ nhàng, liên tiếp.
c. Hèn nhát : Thiếu can đảm.

I, Nghĩa của từ là gì ?

Nghĩa của từ là nội dung mà nghĩa biểu thị.



















II, Cách giải thích nghĩa của từ :

*Ghi nhớ : Sgk/35.

III.Luyện tập :



2, Điền các từ vào chỗ trống cho phù hợp .
- Học tập.
- Học lỏm.
- Học hỏi .
- Học hành.
3, Điền vào chỗ trống cho phù hợp.
- Trung bình.
- Trung gian.
- Trung niên.

4, Giải thích nghĩa các từ :
- Giếng .
- Rung rinh.
- Hèn nhát.


4.Củng cố
Nghĩa của từ là gì
- Cách giải thích nghĩa của từ ?
5.Dặn dò :
- Học & làm những bài tập còn lại.
- Chuẩn bị bài cho tiết sau : TỪ NHIỀU NGHĨA .
 
Gửi ý kiến