Tuần 21. Nghe-viết: Sân chim

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:09' 24-01-2016
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 91
Nguồn:
Người gửi: hogf thị loanan
Ngày gửi: 21h:09' 24-01-2016
Dung lượng: 60.0 KB
Số lượt tải: 91
Số lượt thích:
0 người
CHÍNH TẢ
SÂN CHIM
I.MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Nghe và viết lại chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch / tr, uôt / uôc.
2.Kỹ năng:
-Rèn viết đúng,đẹp.
3.Thái độ:
-HS có ý thức cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
1.GV: Bảng ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả.
2.HS: SGK,vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
TG
ND
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’
1’
18’
12’
2’
1. Bài cũ
2.Bàimới
*Giớithiệu:
* Hoạt động 1:
Hướng dẫn viết chính tả
*Hoạt động 2:
Luyện tập
3.Củng cố -Dặn dò
-Yêu cầu HS viết
- GV nhận xét HS.
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần viết một lượt sau đó yêu cầu HS đọc lại.
- Đoạn trích nói về nội dung gì?
b) Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong bài có các dấu câu nào?
- Chữ đầu đoạn văn viết thế nào?
- Các chữ đầu câu viết thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các chữ có dấu hỏi, dấu ngã
- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng con, gọi 2 HS lên bảng viết.
- Nhận xét
d) Viết chính tả
- GV đọc bài cho HS viết. Mỗi cụm từ đọc 3 lần.
e) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích các từ khó cho HS soát lỗi.
- Thu và chấm một số bài, sau đó nhận xét bài viết của HS.
Bài 2.-Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài và yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
Bài 3.Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhóm.
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc.
- Nhân xét tiết học.
- Dặn dò HS: về nhà viết lại bài
- Chuẩn bị: Một trí khôn …
- Luỹ tre,chích choè.
- Cả lớp đọc đồng thanh các từ vừa viết.
- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng.
- Về cuộc sống của các loài chim trong sân chim.
- Đoạn văn có 4 câu.
- Dấu chấm, dấu phẩy.
- Viết hoa và lùi vào 1 ô vuông.
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu văn.
- Tìm và nêu các chữ: làm, tổ, trứng, nói chuyện, nữa, trắng xoá, sát sông.
- Viết các từ khó đã tìm được ở trên.
- Nghe và viết lại bài.
- Soát lỗi theo lời đọc của GV.
- Điền vào chỗ trống ch hay tr?
- Đánh trống, chống gậy, chèo bẻo, leo trèo, quyển truyện, câu chuyện.
- Uống thuốc, trắng muốt, bắt buộc, buột miệng nói, chải chuốt, chuộc lỗi.
- Đọc đề bài và mẫu.
- TL nhóm.
Ví dụ:
Con chăm sóc bà./ Mẹ đi chợ./ Ôâng trồng cây./ Tờ giấy trắng tinh./ Mái tóc bà nội đã bạc trắng./…
SÂN CHIM
I.MỤC TIÊU.
1.Kiến thức:
- Nghe và viết lại chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi.
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ch / tr, uôt / uôc.
2.Kỹ năng:
-Rèn viết đúng,đẹp.
3.Thái độ:
-HS có ý thức cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
1.GV: Bảng ghi sẵn nội dung các bài tập chính tả.
2.HS: SGK,vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.
TG
ND
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
3’
1’
18’
12’
2’
1. Bài cũ
2.Bàimới
*Giớithiệu:
* Hoạt động 1:
Hướng dẫn viết chính tả
*Hoạt động 2:
Luyện tập
3.Củng cố -Dặn dò
-Yêu cầu HS viết
- GV nhận xét HS.
a) Ghi nhớ nội dung đoạn viết
- GV treo bảng phụ, đọc đoạn văn cần viết một lượt sau đó yêu cầu HS đọc lại.
- Đoạn trích nói về nội dung gì?
b) Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong bài có các dấu câu nào?
- Chữ đầu đoạn văn viết thế nào?
- Các chữ đầu câu viết thế nào?
c) Hướng dẫn viết từ khó
- Yêu cầu HS tìm trong đoạn chép các chữ có dấu hỏi, dấu ngã
- Yêu cầu HS viết các từ này vào bảng con, gọi 2 HS lên bảng viết.
- Nhận xét
d) Viết chính tả
- GV đọc bài cho HS viết. Mỗi cụm từ đọc 3 lần.
e) Soát lỗi
- GV đọc lại bài, dừng lại và phân tích các từ khó cho HS soát lỗi.
- Thu và chấm một số bài, sau đó nhận xét bài viết của HS.
Bài 2.-Yêu cầu HS đọc đề bài
- Gọi 1 HS lên bảng làm bài và yêu cầu cả lớp làm bài vào Vở
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng.
Bài 3.Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Chia lớp thành 4 nhóm.
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc.
- Nhân xét tiết học.
- Dặn dò HS: về nhà viết lại bài
- Chuẩn bị: Một trí khôn …
- Luỹ tre,chích choè.
- Cả lớp đọc đồng thanh các từ vừa viết.
- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng.
- Về cuộc sống của các loài chim trong sân chim.
- Đoạn văn có 4 câu.
- Dấu chấm, dấu phẩy.
- Viết hoa và lùi vào 1 ô vuông.
- Viết hoa chữ cái đầu mỗi câu văn.
- Tìm và nêu các chữ: làm, tổ, trứng, nói chuyện, nữa, trắng xoá, sát sông.
- Viết các từ khó đã tìm được ở trên.
- Nghe và viết lại bài.
- Soát lỗi theo lời đọc của GV.
- Điền vào chỗ trống ch hay tr?
- Đánh trống, chống gậy, chèo bẻo, leo trèo, quyển truyện, câu chuyện.
- Uống thuốc, trắng muốt, bắt buộc, buột miệng nói, chải chuốt, chuộc lỗi.
- Đọc đề bài và mẫu.
- TL nhóm.
Ví dụ:
Con chăm sóc bà./ Mẹ đi chợ./ Ôâng trồng cây./ Tờ giấy trắng tinh./ Mái tóc bà nội đã bạc trắng./…
 








Các ý kiến mới nhất