Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

Unit 11. National parks

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Ngọc
Ngày gửi: 19h:10' 16-01-2016
Dung lượng: 2.0 MB
Số lượt tải: 79
Số lượt thích: 0 người

NHỮNG BÀI HỌC PHÁT ÂM TỪ VỰNG CƠ BẢN
Unit 1:
Long vowel /i:/
Nguyên âm dài /i:/

Introduction
Cách phát âm: lưỡi đưa hướng lên trên và ra phía trước, khoảng cách môi trên và dưới hẹp, mở rộng miệng sang 2 bên
 


Examples
Example
Transcription

Meaning

sheep
/∫i:p/

con cừu

meal
/mi:l/

bữa ăn

marine
/mə`ri:n/

thuộc biển

see
/si:/

nhìn, trông

bean
/bi:n/

hạt đậu

heel
/hi:l/

gót chân

peel
/pi:l/

cái xẻng

cheap
/t∫i:p/

rẻ

seat
/si:t/

chỗ ngồi

eat
/i:t/

ăn

leek
/li:k/

tỏi tây

cheek
/t∫i:k/

má

meat
/mi:t/

thịt

cheese
/t∫i:z/

phó mát

tea
/ti:/

trà

pea
/pi:/

đậu Hà Lan

three
/θri:/

số 3

key
/ki:/

chìa khóa

fleece
/fli:s/

lông cừu

machine
/mə`∫i:n/

máy móc

 Identify the vowels which are pronounce /i:/ (Nhận biết các nguyên âm được phát âm là /i:/)
Các nguyên âm khác nhau sẽ cùng được phát âm sau là /i:/ trong những hợp cụ thể như sau:
1. Âm "e" được phát âm là/i:/ khi đứng liền trước hình thức tận cùng bằng phụ âm + e và trong những chữ be, he, she, me ...
Example
Transcription

Meaning

scene
/si:n/

phong cảnh

complete
/kəm`pli:t/

hoàn toàn

cede
/si:d/

nhường, nhượng bộ

secede
/sɪ`si:d/

phân ly, ly khai

benzene
/`benzi:n/

chất băng din

kerosene
/`kerəsi:n/

dầu hoả, dầu hôi

Vietnamese
/vjetnə`mi:z/

 người Việt Nam

2. Âm "ea" thường được phát âm là /i:/ khi: từ có tận cùng là"ea" hoặc "ea" + một phụ âm.
Example
Transcription

Meaning

tea
/ti:/

trà

meal
/mi:l/

bữa ăn

easy
/`i:zɪ/

dễ dàng

cheap
 /t∫i:p/

 rẻ

meat
 /mi:t/

 thịt

dream
/dri:m/

giấc mơ, mơ

heat
/hi:t/

hơi nóng

neat
/ni:t/

  gọn gàng

breathe
 /bri:ð/

 thở, thổi nhẹ

creature
 /`kri:t∫ə/

tạo vật

East
/i:st/

 hướng Đông

3. "ee" thường được phát âm là /i:/
Example
Transcription

Meaning

three
 /θri:/

số 3

see
/si:/

 nhìn, trông, thấy

free
 /fri:/

 tự do

heel
 /hi:l/

gót chân

screen
/skri:n/

màn ảnh

cheese
 /t∫i:z/

pho-mát

agree
/ə`gri:/

đồng ý

guarantee
/gærən`ti:/

bảo đảm, cam đoan

Lưu ý: khi "ee" đứng trước tận cùng là "r" của 1 từ thì không phát âm là /i:/ mà phát âm là /iə/. Ví dụ beer /biə/, cheer /t∫iə/
4. "ei" được phát âm là /i:/ trong một số trường hợp:
Example
Transcription

Meaning

receive
 /rɪ`si:v/

nhận được

ceiling
 /`si:lɪŋ/

trần nhà

receipt
 /rɪ`si:t/

giấy biên lai

seize
 /si:z/

nắm lấy, túm lấy

deceive
/dɪ`si:v/

đánh lừa
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác