MTCT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Chức
Ngày gửi: 16h:59' 27-02-2022
Dung lượng: 240.0 KB
Số lượt tải: 16
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thăng Chức
Ngày gửi: 16h:59' 27-02-2022
Dung lượng: 240.0 KB
Số lượt tải: 16
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG 2:
CÁC DẠNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7
2.1 Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Để chuyển một số thập phân vô hạn tuần hoàn thành phân số ta thực hiện như sau:
Nhập phần trước phần tuần hoàn
Bấm phím Q s
Con trỏ sẽ vào dấu
Nhập phần tuần hoàn vào đó rồi nhấn dấu =
Ví dụ 1: Chuyển các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau đây sang phân số
0.1 Q s 6 =
0. Q s 45 =
0. Q s 4 =
0.3 Q s 8 =
Ví dụ 2: Hai số sau đây và có bằng nhau không?
Trả lời: 0. Q s 31 =
0.3 Q s 13 =
Ví dụ 3: Tìm số lẻ thập phân thứ 15 của phép chia 17 cho 13
Trả lời: 17 P 13 = n
Phần tuần hoàn có chu kỳ 6, lấy 15 Q a 6 =
Vậy số lẻ thập phân thứ 15 của phép chia 17 cho 13 là 7
Ví dụ 4: (Thi HS giải toán trên MTCT Tp Hồ Chí Minh, 2007)
Tìm số lẻ thập phân thứ 2007 của phép chia 2007 cho 2008
Trả lời: 2007 P 2008 = n
Phần tuần hoàn có chu kỳ 50, lấy 2004 Q a 50 =
Vậy số lẻ thập phân thứ 2007 của phép chia 2007 cho 2008 là 9
Ví dụ 5: (Thi chọn đội tuyển HS THCS trên MTCT Tp HCM, 2013)
Tìm số lẻ thập phân thứ 2013 của phép cộng
Trả lời: Nếu ta nhập
2. Q s 085 = + 1.2 Q s 915 =
Tuy rằng ta có thể dự đoán
Cách làm như sau:
2. Q s 085 =
q J (STO) z (A)
1.2 Q s 915 =
q J (STO) x (B)
QP (LCM) 999 q) 3330 = 9990
q J (STO) l (F)
(AF + BF ) Q a Q =
3763 aQ = n
Vậy
2.2 Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
Ví dụ 1: Thi HSG giải toán trên MTCT cấp Bộ năm 2010-2011
Thu gọn các biểu thức sau đây:
a)
b)
Lời giải:
a) s 11 + 2 s 30 q J (STO) z (A)
s 8 p 4 s 3 q J (STO) x (B)
s 5 p s 2 q J (STO) c (C)
A – B + C = ĐS: 3
b) 10 + 11 O q ^ 11 $ 12 =
8 + 9 O q ^ 9 $ M =
6 + 7 O q ^ 7 $ M =
4 + 5 O q ^ 5 $ M =
2 + 3 O q ^ 3 $ M =
s M=
Vậy
Ví dụ 2: Tìm x biết rằng
a) s 3969 s 125 p 10 d=
b) s =
c)
Lời giải:
Nhập vào màn hình
q r 0 =
q r -3 =
Vậy phương trình có hai nghiệm
2.3 Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Bấm w R 2
Tùy theo phép toán là tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch ta chọn tiếp 1 hay 2 . Sau đó nhập a = số b bằng = số d (hoặc số c) =
Ví dụ 1: Cho biết x và y tỉ lệ thuận. Hãy điền số thích hợp vào bảng sau đây:
x
4
5
6
6.3
y
12
Tỉ lệ thuận ta chọn "trên dưới", x nằm dưới mẫu ta chọn w R
2 2
Cách làm :
w R 2 2 4 = 12 = 5 = = 15
= $$ 6 = = 18
= $$ 6.3 = = n 18.9
Vậy
x
4
5
6
6.3
y
12
15
18
CÁC DẠNG MÁY TÍNH CẦM TAY TRONG CHƯƠNG TRÌNH LỚP 7
2.1 Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Để chuyển một số thập phân vô hạn tuần hoàn thành phân số ta thực hiện như sau:
Nhập phần trước phần tuần hoàn
Bấm phím Q s
Con trỏ sẽ vào dấu
Nhập phần tuần hoàn vào đó rồi nhấn dấu =
Ví dụ 1: Chuyển các số thập phân vô hạn tuần hoàn sau đây sang phân số
0.1 Q s 6 =
0. Q s 45 =
0. Q s 4 =
0.3 Q s 8 =
Ví dụ 2: Hai số sau đây và có bằng nhau không?
Trả lời: 0. Q s 31 =
0.3 Q s 13 =
Ví dụ 3: Tìm số lẻ thập phân thứ 15 của phép chia 17 cho 13
Trả lời: 17 P 13 = n
Phần tuần hoàn có chu kỳ 6, lấy 15 Q a 6 =
Vậy số lẻ thập phân thứ 15 của phép chia 17 cho 13 là 7
Ví dụ 4: (Thi HS giải toán trên MTCT Tp Hồ Chí Minh, 2007)
Tìm số lẻ thập phân thứ 2007 của phép chia 2007 cho 2008
Trả lời: 2007 P 2008 = n
Phần tuần hoàn có chu kỳ 50, lấy 2004 Q a 50 =
Vậy số lẻ thập phân thứ 2007 của phép chia 2007 cho 2008 là 9
Ví dụ 5: (Thi chọn đội tuyển HS THCS trên MTCT Tp HCM, 2013)
Tìm số lẻ thập phân thứ 2013 của phép cộng
Trả lời: Nếu ta nhập
2. Q s 085 = + 1.2 Q s 915 =
Tuy rằng ta có thể dự đoán
Cách làm như sau:
2. Q s 085 =
q J (STO) z (A)
1.2 Q s 915 =
q J (STO) x (B)
QP (LCM) 999 q) 3330 = 9990
q J (STO) l (F)
(AF + BF ) Q a Q =
3763 aQ = n
Vậy
2.2 Số vô tỉ. Khái niệm về căn bậc hai
Ví dụ 1: Thi HSG giải toán trên MTCT cấp Bộ năm 2010-2011
Thu gọn các biểu thức sau đây:
a)
b)
Lời giải:
a) s 11 + 2 s 30 q J (STO) z (A)
s 8 p 4 s 3 q J (STO) x (B)
s 5 p s 2 q J (STO) c (C)
A – B + C = ĐS: 3
b) 10 + 11 O q ^ 11 $ 12 =
8 + 9 O q ^ 9 $ M =
6 + 7 O q ^ 7 $ M =
4 + 5 O q ^ 5 $ M =
2 + 3 O q ^ 3 $ M =
s M=
Vậy
Ví dụ 2: Tìm x biết rằng
a) s 3969 s 125 p 10 d=
b) s =
c)
Lời giải:
Nhập vào màn hình
q r 0 =
q r -3 =
Vậy phương trình có hai nghiệm
2.3 Đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch
Bấm w R 2
Tùy theo phép toán là tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch ta chọn tiếp 1 hay 2 . Sau đó nhập a = số b bằng = số d (hoặc số c) =
Ví dụ 1: Cho biết x và y tỉ lệ thuận. Hãy điền số thích hợp vào bảng sau đây:
x
4
5
6
6.3
y
12
Tỉ lệ thuận ta chọn "trên dưới", x nằm dưới mẫu ta chọn w R
2 2
Cách làm :
w R 2 2 4 = 12 = 5 = = 15
= $$ 6 = = 18
= $$ 6.3 = = n 18.9
Vậy
x
4
5
6
6.3
y
12
15
18
 








Các ý kiến mới nhất