Tuần 9. MRVT: Ước mơ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trần thành phùng
Ngày gửi: 10h:12' 22-10-2016
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 115
Nguồn:
Người gửi: trần thành phùng
Ngày gửi: 10h:12' 22-10-2016
Dung lượng: 48.5 KB
Số lượt tải: 115
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
I:MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ; bước đầu tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ và tìm dược một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ.
Kĩ năng:
-Nêu được một số ví dụ về một loại ước mơ
- Hiểu được ý nghĩa của các câu thành ngữ và biết cách trình bày bảng phụ.
Thái độ:
- Biết được ước mơ để giúp đỡ gia đình.
II:ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: SGK, bảng phụ, bút viết bảng .
HS: SGk, dụng cụ học tập.
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định
2. KT bài cũ:
Bài mới:
Hoạt động 1:
Mục tiêu : Bước đầu tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ
Hoạt động 2:
Ghép từ
Mục tiêu : Nêu được một số ví dụ về một loại ước mơ
4. Củng Cố:
5.Dặn Dò:
- Hỏi tựa bài cũ
- Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
-HS nêu ví dụ về dấu ngoặc kép
GV nhận xét.
Giới thiệu bài - ghi bảng
Luyện tập
Bài tập 1 :
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1
Đọc lại bài “ Trung thu độc lập”
- GV hướng dẫn HS cách giải.
-GV gọi 3 HS làm BT1.
-GV nhận xét, chốt ý.
Bài tập 2:
-Y/c HS đọc BT2.
- Cho HS thảo luận nhóm 2 ( 4p)
-GV phát 4 phiếu để sau khi thảo luận HS ghi kết quả vào phiếu :
-GV nhận xét.
Bài tập 3 : -Y/c HS đọc BT3
- GV hướng dẫn HS cách giải.
- Cho HS thảo luận nhóm 4 (5p)
-Đại diện nhóm trình bày bảng
+ Hãy nêu những từ ngữ thể hiện sự đánh giá cao về ước mơ.
+ Hãy nêu những từ ngữ thể hiện sự đánh giá không cao về ước mơ.
+ Hãy nêu những từ ngữ thể hiện sự đánh giá thấp về ước mơ.
-GV nhận xét
Bài tập 4 :
-Y/c HS làm theo nhóm 2(3p) và đại nhóm trình bày miệng
-Y/GV nhận xét.
Bài tập 5 :
-Y/c HS thảo luân nhóm đôi.
GV nhận xét
- Yêu cầu HS nhắc lại tựa bài và nhắc lại những từ cùng nghĩa với từ ước mơ.
- GV nhận xét tiết học.
-Học thuộc lòng các thành ngữ.
- Dặn HS về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau.
- Hát vui
- Trả lời
- HS nhận xét
- Nhắc lại tựa bài
-1 HS đọc. Cả lớp lắng nghe.
-HS trình bày kết quả.
-Mơ tưởng: Mong mỏi và tưởng tượng điều mknh2 mong mỏi sẽ đạt được trong tương lai.
- Mong ước: Mong ước tha thiết điều tốt đẹp trong tuong lai.
- HS nhận xét
- HS đọc BT2.
-HS thảo luận nhóm đôi BT2. Trình bày kết quả
-Bắt đầu bằng tiếng ước
M: ước mơ
- ước muốn, ước mong, ước vọng
-Bắt đầu bằng tiếng mơ
Mơ ước, mơ tưởng , mơ mộng.
- HS khác nhận xét.
-1 HS đọc
-Đại diện nhóm trình bày
-Ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng.
-Ước mơ nho nhỏ.
-Ước mơ viễn vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
- HS khác nhận xét , bổ sung
- HS làm bài
-Đại diện nhóm trình bày theo cặp
- Các nhóm khác nhận xét, bổng sung.
Cầu được ước thấy: đạt được điều mình mơ ước.
Ước sao được vậy: như trên.
Ước của trái mùa: muốn những điều trái với lẽ thường.
Đứng núi này trông núi nọ: không bằng lòng với cái hiện tại đang có, lại mơ tưởng tới cái khác.
- HS nhắc lại .
- HS lắng nghe.
- Hs chuẩn bị
MỞ RỘNG VỐN TỪ: ƯỚC MƠ
I:MỤC TIÊU:
Kiến thức:
- Biết thêm một số từ ngữ về chủ điểm Trên đôi cánh ước mơ; bước đầu tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ và tìm dược một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ.
Kĩ năng:
-Nêu được một số ví dụ về một loại ước mơ
- Hiểu được ý nghĩa của các câu thành ngữ và biết cách trình bày bảng phụ.
Thái độ:
- Biết được ước mơ để giúp đỡ gia đình.
II:ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: SGK, bảng phụ, bút viết bảng .
HS: SGk, dụng cụ học tập.
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Nội dung
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ổn định
2. KT bài cũ:
Bài mới:
Hoạt động 1:
Mục tiêu : Bước đầu tìm được một số từ cùng nghĩa với từ ước mơ
Hoạt động 2:
Ghép từ
Mục tiêu : Nêu được một số ví dụ về một loại ước mơ
4. Củng Cố:
5.Dặn Dò:
- Hỏi tựa bài cũ
- Dấu ngoặc kép có tác dụng gì?
-HS nêu ví dụ về dấu ngoặc kép
GV nhận xét.
Giới thiệu bài - ghi bảng
Luyện tập
Bài tập 1 :
- 1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1
Đọc lại bài “ Trung thu độc lập”
- GV hướng dẫn HS cách giải.
-GV gọi 3 HS làm BT1.
-GV nhận xét, chốt ý.
Bài tập 2:
-Y/c HS đọc BT2.
- Cho HS thảo luận nhóm 2 ( 4p)
-GV phát 4 phiếu để sau khi thảo luận HS ghi kết quả vào phiếu :
-GV nhận xét.
Bài tập 3 : -Y/c HS đọc BT3
- GV hướng dẫn HS cách giải.
- Cho HS thảo luận nhóm 4 (5p)
-Đại diện nhóm trình bày bảng
+ Hãy nêu những từ ngữ thể hiện sự đánh giá cao về ước mơ.
+ Hãy nêu những từ ngữ thể hiện sự đánh giá không cao về ước mơ.
+ Hãy nêu những từ ngữ thể hiện sự đánh giá thấp về ước mơ.
-GV nhận xét
Bài tập 4 :
-Y/c HS làm theo nhóm 2(3p) và đại nhóm trình bày miệng
-Y/GV nhận xét.
Bài tập 5 :
-Y/c HS thảo luân nhóm đôi.
GV nhận xét
- Yêu cầu HS nhắc lại tựa bài và nhắc lại những từ cùng nghĩa với từ ước mơ.
- GV nhận xét tiết học.
-Học thuộc lòng các thành ngữ.
- Dặn HS về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau.
- Hát vui
- Trả lời
- HS nhận xét
- Nhắc lại tựa bài
-1 HS đọc. Cả lớp lắng nghe.
-HS trình bày kết quả.
-Mơ tưởng: Mong mỏi và tưởng tượng điều mknh2 mong mỏi sẽ đạt được trong tương lai.
- Mong ước: Mong ước tha thiết điều tốt đẹp trong tuong lai.
- HS nhận xét
- HS đọc BT2.
-HS thảo luận nhóm đôi BT2. Trình bày kết quả
-Bắt đầu bằng tiếng ước
M: ước mơ
- ước muốn, ước mong, ước vọng
-Bắt đầu bằng tiếng mơ
Mơ ước, mơ tưởng , mơ mộng.
- HS khác nhận xét.
-1 HS đọc
-Đại diện nhóm trình bày
-Ước mơ đẹp đẽ, ước mơ cao cả, ước mơ lớn, ước mơ chính đáng.
-Ước mơ nho nhỏ.
-Ước mơ viễn vông, ước mơ kì quặc, ước mơ dại dột.
- HS khác nhận xét , bổ sung
- HS làm bài
-Đại diện nhóm trình bày theo cặp
- Các nhóm khác nhận xét, bổng sung.
Cầu được ước thấy: đạt được điều mình mơ ước.
Ước sao được vậy: như trên.
Ước của trái mùa: muốn những điều trái với lẽ thường.
Đứng núi này trông núi nọ: không bằng lòng với cái hiện tại đang có, lại mơ tưởng tới cái khác.
- HS nhắc lại .
- HS lắng nghe.
- Hs chuẩn bị
 









Các ý kiến mới nhất