Tuần 15. MRVT: Hạnh phúc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 13h:09' 30-03-2019
Dung lượng: 15.0 KB
Số lượt tải: 63
Nguồn:
Người gửi: Âu Dương Văn Trọng
Ngày gửi: 13h:09' 30-03-2019
Dung lượng: 15.0 KB
Số lượt tải: 63
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: Ngày dạy:
Bài 29: Mở rộng vốn từ: hạnh phúc
I. Mục tiêu
- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
- Biết trao đổi , thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc
II. Đồ dùng dạy học
- bài tập 1, 4 viết sẵn trên bảng lớp
III. Các hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đọc đoạn văn tả mẹ đang cấy lúa.
- Gv nhận xét ghi điểm
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS làm trên bảng lớp.
- GV cùng lớp nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS đặt câu với từ hạnh phúc.
- Nhận xét câu HS đặt
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trong nhóm
- gọi HS phát biểu , GV ghi bảng
- KL các từ đúng
- Yêu cầu HS đặt câu với từ vừa tìm được
- Nhận xét câu HS đặt
Bài tập 3
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài tập
- Tổ chức HS thi tìm
Bài tập 4
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm
- Gv KL: Tất cả các yếu tố trên đều có thể tạo nên một gia đình hạnh phúc, nhưng mọi người sống hoà thuận là quan trọng nhất. Nếu:
Một gia đình giàu có , nhà cao cửa rộng nhưng không có tôn ti trật tự , bố mẹ con cái không tôn trọng nhau , suốt ngày cãi lộn thì không hạnh phúc...
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài
- Gọi 3 HS đọc
- HS nêu
- HS làm bài theo cặp
- HS lên bảng làm
- HS nhận xét
+ Em rất hạnh phúc vì đạt HS giỏi
+ Gia đình em sống rất hạnh phúc
- HS nêu
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời và ghi vào vở
+ những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc : sung sướng, may mắn...
+ những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực...
+ cô ấy rất may mắn trong cuộc sống
+ tôi sung sướng reo lên khi được điểm 10
+ Chị Dậu thật khốn khổ.
- HS nêu
- HS thi theo nhóm
Phúc ấm, phúc bất trùng lai, phúc đức, phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, có phúc...
Bài 29: Mở rộng vốn từ: hạnh phúc
I. Mục tiêu
- Hiểu nghĩa của từ hạnh phúc
- Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ hạnh phúc
- Biết trao đổi , thảo luận để nhận thức đúng về hạnh phúc
II. Đồ dùng dạy học
- bài tập 1, 4 viết sẵn trên bảng lớp
III. Các hoạt động dạy học
A. Kiểm tra bài cũ
- Gọi 3 HS đọc đoạn văn tả mẹ đang cấy lúa.
- Gv nhận xét ghi điểm
B. Bài mới
1. Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn làm bài tập
Bài tập 1
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- yêu cầu HS làm việc theo cặp
- Yêu cầu HS làm trên bảng lớp.
- GV cùng lớp nhận xét bài của bạn
- Yêu cầu HS đặt câu với từ hạnh phúc.
- Nhận xét câu HS đặt
Bài tập 2
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài trong nhóm
- gọi HS phát biểu , GV ghi bảng
- KL các từ đúng
- Yêu cầu HS đặt câu với từ vừa tìm được
- Nhận xét câu HS đặt
Bài tập 3
- Gọi HS đọc yêu cầu và mẫu của bài tập
- Tổ chức HS thi tìm
Bài tập 4
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận nhóm
- Gv KL: Tất cả các yếu tố trên đều có thể tạo nên một gia đình hạnh phúc, nhưng mọi người sống hoà thuận là quan trọng nhất. Nếu:
Một gia đình giàu có , nhà cao cửa rộng nhưng không có tôn ti trật tự , bố mẹ con cái không tôn trọng nhau , suốt ngày cãi lộn thì không hạnh phúc...
3. Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về học bài
- Gọi 3 HS đọc
- HS nêu
- HS làm bài theo cặp
- HS lên bảng làm
- HS nhận xét
+ Em rất hạnh phúc vì đạt HS giỏi
+ Gia đình em sống rất hạnh phúc
- HS nêu
- HS thảo luận nhóm
- HS trả lời và ghi vào vở
+ những từ đồng nghĩa với từ hạnh phúc : sung sướng, may mắn...
+ những từ trái nghĩa với hạnh phúc: bất hạnh, khốn khổ, cực khổ, cơ cực...
+ cô ấy rất may mắn trong cuộc sống
+ tôi sung sướng reo lên khi được điểm 10
+ Chị Dậu thật khốn khổ.
- HS nêu
- HS thi theo nhóm
Phúc ấm, phúc bất trùng lai, phúc đức, phúc hậu, phúc lợi, phúc lộc, có phúc...
 









Các ý kiến mới nhất