Chương I. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hồ Viết Uyên Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 19-09-2014
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Hồ Viết Uyên Nhi (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:19' 19-09-2014
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
I. Mục tiêu:
1) Kiến thức: - HS hiểu cách chứng minh các hệ thức giữa cạnh và góc tong tam giác vuông. Hiểu thuật ngữ giải tam giác vuông kà gì?
2) Kỹ năng: - Vận dụng các hệ thức trên trong việc giải bài tập. Và giải quyết một số bài toán thực tế
3) Thái độ: - HS có thái độ nghiêm túc, tích cực, nhanh nhẹn.
II. Chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, êke, bảng phụ
HS: Ôn lại các tỉ số lượng giác của một góc nhọn. thước thẳng, êke.
III. Phương pháp:
- Quan sát, đặt và giải quyết vấn đề, vấn đáp, nhóm.
IV. Tiến trình:
1. Ổn định lớp: (1’) 9A1……………………………………………………………………………………………………………………..
2.Kiểm tra bài cũ: (6’)
HS nhắc lại các công thức định nghĩa về tỉ số lượng giác của góc nhọn.
3. Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
Hoạt động 1: (15’)
-GV: Cho HS làm ?1
-GV: Cho HS nhân chéo các tỉ số vừ a tìm được.
-GV: Cho HS tìm các tích bằng nhau.
-GV: Giới thiệu định lý như SGK.
Hoạt động 2: (17’)
-GV: Tính độ cao của máy
-HS: Lần lượt đứng tại chỗ trả lời công thức tính các tỉ số lượng giác của hai góc nhọn B và C.
-HS: Trả lời.
-HS: a.sinB=a.cosC=c.tanB=c.cotC
a.sinC=a.cosB=b.tanC=b.cotB
-HS: Nhắc lại.
-HS: Đoạn BH
1. Các hệ thức
/
Định lý: (SGK)
b = a.sinB = a.cosC = c.tanB = c.cotC
c = a.sinC = a.cosB= b.tanC = b.cotB
VD 1 (SGK)
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
GHI BẢNG
bay là tính đoạn thẳng nào?
-GV: Quãng đường AB có
tính được không? Chú ý HS
đổi thời gian ra giờ.
-GV: Trong tam giác vuông ABH thì BH là cạnh gi?
-GV: Aùp dụng hệ thức vừa học ta có điều gì?
-GV: Cho HS thảo luận
(4 nhóm)
-GV: Nhận xét, chốt ý
-HS: AB = vận tốc.thời gian
-HS: Cạnh góc vuông.
-HS: BH = AB.sinA
-HS: Thảo luận nhóm
Đại diện các nhóm trả lời
Các nhóm nhận xét kết quả lẫn nhau
-HS: Chú ý ghi vở
Giải: Ta có: 1,2 phút = (h)
Quãng đường AB = 500. = 10 (km)
Theo định lý trên: BH = AB.sinA
= 10.sin300 = 5 (km)
Vậy: sau 1,2’ máy bay lên cao 5 km.
VD2: Giải bài toán ở trong khung phần đầu bài.
Giải: khoảng cách từ chân cái thang đến chân tường là: 3. cos650 1,27 (m)
4. Củng cố: (5’)
- GV cho HS nhắc lại các công thức của định lý trên.
5. Hướng dẫn và dặn dò về nhà: (1’)
- Về nhà học bài theo vở ghi và SGK, xem lại các VD.
- GV hướng dẫn làm bài tập 26.
6. Rút kinh nghiệm:
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
 









Các ý kiến mới nhất