Chương I. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 22h:59' 13-10-2020
Dung lượng: 232.3 KB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trọng Hải
Ngày gửi: 22h:59' 13-10-2020
Dung lượng: 232.3 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 09/ 10/ 2020
Tiết thứ: 11
Tuần thứ: 06
§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Học sinh hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông
2. Về kỹ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học để tính cạnh và góc trong tam giác vuông.
3. Phẩm chất – năng lực cần hình thành, phát triển
- Phẩm chất: Trách nhiệm, trung thực, chăm chỉ, nhân ái
- Năng lực chung: Giao tiếp hợp tác, Sử dụng ngôn ngữ, tự chủ và tự học.
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và lập luận toán học; giải quyết vấn đề toán học; sử dụng công cụ, phương tiện toán học, giao tiếp toán học, mô hình hóa toán học.
4. Nội dung tích hợp, trải nghiệm:
GDĐĐ: Đoàn kết-Hợp tác
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. GV:Bảng phụ, bộ dụng cụ vẽ hình học.
2. HS:Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III. Phương pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, hợp tác nhóm, luyện tập – thực hành. Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp: 1ph
Lớp dạy
Ngày dạy
Sĩ số
9A1
9A2
9A3
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động : 5ph
a) Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp.
c) Năng lực: Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ.
d) Đồ dùng:
*Giao nhiệm vụ
Cho ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c. Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong vuông đó.
*Thực hiện nhiệm vụ: 1 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp viết ra nháp.
b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B
b = c tan B = c cot C ;c = b.tan C =b cot B
* HS nhận xét, GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức- 25ph
a) Mục tiêu: HS hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông, vận dụng được các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông để giải toán.
b) Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, kĩ thuật đặt câu hỏi.
c) Năng lực: Tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ toán học.
d) Đồ dùng:Bảng phụ
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
- GV giải thích thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
- HS thực hiện VD3
+ áp dụng định lí Py-ta-go
+ Dùng tỉ số lượng giác
tanB = (
+ = 900 - 580 = 320.
- HS thực hiện ?2.
- GV chốt lại cách giải tam giác vuông khi biết trước hai cạnh của nó.
- GV: Nêu yêu cầu VD4.
- HS xác định những yếu tố cần tính: Góc Q, cạnh OP, cạnh QO. Từ đó nêu cách tính và trình bày kết quả
- GV chốt ý: Có nhiều cách giải ta có thể chọn một trong nhiều cách giải đó.
- GV yêu cầu HS thực hiện ?3 theo nhóm, trình bày trên phiếu học tập
- Đại diện HS báo cáo kết quả
- HS nhận xét, đánh giá
- GV chính xác hóa
- GV: Nêu VD5.
- HS làm bài vào vở nháp.
- 1 HS lên bảng trình bày bài làm.
- HS: Nhận xét, đánh giá.
- GV: Chốt ý.
2. Áp dụng giải tam giác vuông
* Ví dụ 3:
GT
(ABC. ,
AB = 5cm,
AC = 8cm.
KL
Giải tam giác ABC?
Giải. Theo định lí Py-ta-go, ta có:
+ BC = (cm)
+ tanB = (.
+ = 900 - 580 = 320.
?2 Ta có: SinB = ()
( BC = ( 9,4.
Tiết thứ: 11
Tuần thứ: 06
§4.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GÓC TRONG TAM GIÁC VUÔNG
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức:
- Học sinh hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông
2. Về kỹ năng:
- Rèn kĩ năng vận dụng các hệ thức đã học để tính cạnh và góc trong tam giác vuông.
3. Phẩm chất – năng lực cần hình thành, phát triển
- Phẩm chất: Trách nhiệm, trung thực, chăm chỉ, nhân ái
- Năng lực chung: Giao tiếp hợp tác, Sử dụng ngôn ngữ, tự chủ và tự học.
- Năng lực chuyên biệt: Tư duy và lập luận toán học; giải quyết vấn đề toán học; sử dụng công cụ, phương tiện toán học, giao tiếp toán học, mô hình hóa toán học.
4. Nội dung tích hợp, trải nghiệm:
GDĐĐ: Đoàn kết-Hợp tác
II. Chuẩn bị của GV và HS:
1. GV:Bảng phụ, bộ dụng cụ vẽ hình học.
2. HS:Sách vở, đồ dùng học tập, chuẩn bị bài
III. Phương pháp:
- Phát hiện và giải quyết vấn đề, gợi mở vấn đáp, hợp tác nhóm, luyện tập – thực hành. Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não.
IV. Tiến trình bài dạy:
1. Ổn định lớp: 1ph
Lớp dạy
Ngày dạy
Sĩ số
9A1
9A2
9A3
2. Kiểm tra bài cũ :
3. Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Khởi động : 5ph
a) Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới.
b) Phương pháp: Gợi mở, vấn đáp.
c) Năng lực: Giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ.
d) Đồ dùng:
*Giao nhiệm vụ
Cho ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c. Hãy viết các hệ thức về cạnh và góc trong vuông đó.
*Thực hiện nhiệm vụ: 1 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp viết ra nháp.
b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B
b = c tan B = c cot C ;c = b.tan C =b cot B
* HS nhận xét, GV đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức- 25ph
a) Mục tiêu: HS hiểu được thuật ngữ giải tam giác vuông, vận dụng được các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông để giải toán.
b) Phương pháp: Gợi mở vấn đáp, phát hiện và giải quyết vấn đề, kĩ thuật đặt câu hỏi.
c) Năng lực: Tư duy sáng tạo, sử dụng ngôn ngữ, hợp tác, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ toán học.
d) Đồ dùng:Bảng phụ
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Nội dung
- GV giải thích thuật ngữ “Giải tam giác vuông”
- HS thực hiện VD3
+ áp dụng định lí Py-ta-go
+ Dùng tỉ số lượng giác
tanB = (
+ = 900 - 580 = 320.
- HS thực hiện ?2.
- GV chốt lại cách giải tam giác vuông khi biết trước hai cạnh của nó.
- GV: Nêu yêu cầu VD4.
- HS xác định những yếu tố cần tính: Góc Q, cạnh OP, cạnh QO. Từ đó nêu cách tính và trình bày kết quả
- GV chốt ý: Có nhiều cách giải ta có thể chọn một trong nhiều cách giải đó.
- GV yêu cầu HS thực hiện ?3 theo nhóm, trình bày trên phiếu học tập
- Đại diện HS báo cáo kết quả
- HS nhận xét, đánh giá
- GV chính xác hóa
- GV: Nêu VD5.
- HS làm bài vào vở nháp.
- 1 HS lên bảng trình bày bài làm.
- HS: Nhận xét, đánh giá.
- GV: Chốt ý.
2. Áp dụng giải tam giác vuông
* Ví dụ 3:
GT
(ABC. ,
AB = 5cm,
AC = 8cm.
KL
Giải tam giác ABC?
Giải. Theo định lí Py-ta-go, ta có:
+ BC = (cm)
+ tanB = (.
+ = 900 - 580 = 320.
?2 Ta có: SinB = ()
( BC = ( 9,4.
 








Các ý kiến mới nhất