Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương I. §4. Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lợi
Ngày gửi: 06h:11' 04-10-2018
Dung lượng: 121.5 KB
Số lượt tải: 43
Số lượt thích: 0 người
Tên: ………………………………… ÔN TẬP KT CHƯƠNG I HH9
Lớp: ……………... NĂM HỌC 2012-2013
LÝ THUYẾT

4 hệ thức về cạnh và đường cao trong (vuông:
1) AB2 = BC.BH
AC2 = BC.CH
2) AH2 = BH.CH
3) AB.AC = BC.AH
4)
Áp dụng định lí pytago vào:
1) (vuông ABC: AB2 + AC2 = BC2
2) (vuông ABH: AH2 + BH2 = AB2
3) (vuông ACH: AH2 + CH2 = AC2
BH + HC = BC (H  BC)
4 tỉ số lượng giác của góc nhọn trong (vuông:
1) sin = 
2) cos = 
3) tan = 
4) cot = 
Nhận xét:
+ Tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn dương.
+ 0 < sin < 1 và 0 < cos < 1.

Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau:

Nếu  + ( = 900 thì
sin = cos(
cos = sin(


tan = cot(
cot = tan(

Một số tính chất của tỉ số lượng giác:
1)  2)  3)  4) 
4 hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông:
1) cgv = ch . sin(góc đối)
1) AC = BC . sinB
AB = BC . sinC

2) cgv = ch . cos(góc kề)
2) AC = BC . cosC
AB = BC . cos B

3) cgv = cgv . tan(góc đối)
3) AC = AB . tanB
AB = AC . tanC

4) cgv = cgv . cot(góc kề)
4) AB = AC . cotB
AC = AB . cotC



Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền:





(AM là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền BC)
Tính chất đường phân giác của tam giác:






(AD là đường phân giác của (ABC)

BÀI TẬP

Bài 1: Cho (ABC vuông tại A, đường cao AH. Trong các đoạn thẳng sau AB, AC, BC, AH, HB, HC hãy tính độ dài các đoạn thẳng còn lại nếu biết:
AB = 6 cm ; AC = 9 cm.
AB = 15 cm ; HB = 9 cm.
AC = 44 cm ; BC = 55 cm.
AC = 40 cm ; AH = 24 cm.
AH = 9,6 cm ; HC = 12,8 cm.
CH = 72 cm ; BH = 12,5 cm.
AH = 12 cm ; trung tuyến AM = 13 cm.
Bài 2: Giải (ABC vuông tại A, biết:
AC = 100 cm và Ĉ = 300.
AB = 50 cm và Ĉ = 450.
B̂ = 350 và BC = 40 cm
AB = 70 cm và AC = 60 cm.
AB = 6 cm và B̂ = 600.
AB = 5 cm và BC = 7 cm.
Bài 3: Cho (ABC vuông tại A (AB < AC) có đường cao AH và AH = 12 cm ; BC = 25 cm.
Tìm độ dài của BH; CH; AB và AC.
Vẽ trung tuyến AM. Tìm số đo của AM̂H.
Tìm diện tích của (AHM.
Bài 4: Cho (ABC có CH là chiều cao; BC = 12 cm , B̂ = 600 và Ĉ = 400.
Tìm độ dài CH và AC.
Tính diện tích của (ABC.

Bài 5: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết DE = 12 cm; EF = 20. Tính DF; EH; FH.
Bài 6: Cho tam giác DEF vuông tại D, đường cao DH. Biết EH = 1 cm; FH = 4 cm. Tính EF; DE; DF.
Bài 7: Cho (ABC vuông tại A có AB = 21 cm, góc C bằng 400. hãy tính độ dài AC; BC; phân giác BD.
Bài 8: Cho tam giác ABC vuông tại A( AB > AC), biết cạnh AB = 20 cm, góc C bằng 300. Trên cạnh AC lấy điểm H sao cho AH = AB. Tính độ dài đoạn HC.
Bài 9: Cho (ABC vuông tại A. Tính các tỉ số lượng giác của góc C, từ đó suy ra các tỉ số lượng giác của góc B, biết rằng:
AB = 16cm và AC = 12cm.
Đường cao AH, AC = 13cm và CH = 5cm.
Đường cao AH, CH
 
Gửi ý kiến