MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP CHƯƠNG OXI-LƯU HUỲNH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Hùng
Ngày gửi: 22h:56' 13-03-2014
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 5070
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Hùng
Ngày gửi: 22h:56' 13-03-2014
Dung lượng: 46.0 KB
Số lượt tải: 5070
DẠNG 1: CHUỖI PHẢN ỨNG
Câu 1. FeS → H2S → Na2S → FeS → Fe2(SO4)3 → FeCl3 → Fe(OH)3
Câu 2. Zn → ZnS → H2S → SO2 → H2SO4 → Fe2(SO4)3 → FeCl3
SO2 → S → Al2S3
Câu 3. FeS2 → SO2 → S → H2S → SO2 → SO3 → SO2 → NaHSO3
Câu 4. A + B → D ↑ (mùi trưng thối)
D + E → A + G
A + O2 → E ↑
F + G → X
E + O2 F
E + G + Br2 → X + Y
X + K2SO3 → H + E ↑ + G
DẠNG 2: SO2 , H2S TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM NaOH, KOH...
Câu 1: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?
A. 24,5 g B. 34,5 g C. 14,5 g D. 44,5 g
Câu 2 : Sục 6,4 gam khí lưu huỳnh đioxit vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là :
A. Na2SO3 ; NaHSO3 B. Na2SO3
C. Na2SO4 ; NaHSO4 D. Na2SO4
Câu 3 : Sục 4,48 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là :
A. NaHSO3 ; Na2SO3 B. Na2SO3
C. Na2SO4 ; NaHSO4 D. Na2SO4
Câu 4 : Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là:
A. 32,5 gam B. 30,4 gam C. 29,3 gam D. 26 gam
Câu 5 : Khi hấp thụ hoàn toàn 1,28 gam khí SO2 vào dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối khan thu được :
A. 3,28g B. 2,30g C. 2,52g D. 3,54g
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit SO2 bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch A. Dung dịch A chứa :
A. Na2SO3 , H2O B. NaHSO3 , H2O C. Na2SO3 , H2O , NaHSO3 D. Na2SO3 , H2O , NaOH
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1.12 lít khí SO2 ở đktc vào 150ml dd NaOH 1M . Cô cạn dd ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu được
A. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3 B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na2SO3
C. Hỗn hợp NaHSO3, Na2SO3 & NaOH dư D. Các phương án trên đều sai
Câu 8: Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng trong các trường hợp sau:
a) Dẫn 2,24 lit khí hiđrosunfua vào 300 ml dung dịch NaOH 1M
b) Dẫn 13,44 lit SO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 2M
c) Dẫn 0,672 lit SO2 vào 1 lit dung dịch Ca(OH)2 0.02 M
DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ AXIT H2SO4
3.1 Kim loại tác dụng với axit H2SO4 loãng:
Câu 1: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là :
A. 11,2 gam B. 1,12 gam C. 16,8 gam D. 1,68 gam
Câu 2: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.
Câu 4: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 5,
Câu 1. FeS → H2S → Na2S → FeS → Fe2(SO4)3 → FeCl3 → Fe(OH)3
Câu 2. Zn → ZnS → H2S → SO2 → H2SO4 → Fe2(SO4)3 → FeCl3
SO2 → S → Al2S3
Câu 3. FeS2 → SO2 → S → H2S → SO2 → SO3 → SO2 → NaHSO3
Câu 4. A + B → D ↑ (mùi trưng thối)
D + E → A + G
A + O2 → E ↑
F + G → X
E + O2 F
E + G + Br2 → X + Y
X + K2SO3 → H + E ↑ + G
DẠNG 2: SO2 , H2S TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM NaOH, KOH...
Câu 1: Hấp thu hoàn toàn 6,72 lít khí SO2 (đktc) vào 500 ml dung dịch NaOH 0,9 M. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là ?
A. 24,5 g B. 34,5 g C. 14,5 g D. 44,5 g
Câu 2 : Sục 6,4 gam khí lưu huỳnh đioxit vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là :
A. Na2SO3 ; NaHSO3 B. Na2SO3
C. Na2SO4 ; NaHSO4 D. Na2SO4
Câu 3 : Sục 4,48 lít khí lưu huỳnh đioxit (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì các muối tạo thành là :
A. NaHSO3 ; Na2SO3 B. Na2SO3
C. Na2SO4 ; NaHSO4 D. Na2SO4
Câu 4 : Hấp thụ hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 800ml dung dịch NaOH 0,5M. Khối lượng muối thu được trong dung dịch là:
A. 32,5 gam B. 30,4 gam C. 29,3 gam D. 26 gam
Câu 5 : Khi hấp thụ hoàn toàn 1,28 gam khí SO2 vào dung dịch NaOH 0,1M, sau phản ứng khối lượng muối khan thu được :
A. 3,28g B. 2,30g C. 2,52g D. 3,54g
Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lit SO2 bằng 200 ml dung dịch NaOH 1,5 M thu được dung dịch A. Dung dịch A chứa :
A. Na2SO3 , H2O B. NaHSO3 , H2O C. Na2SO3 , H2O , NaHSO3 D. Na2SO3 , H2O , NaOH
Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 1.12 lít khí SO2 ở đktc vào 150ml dd NaOH 1M . Cô cạn dd ở áp suất và nhiệt độ thấp thì thu được
A. Hỗn hợp 2 muối NaHSO3 B. Hỗn hợp 2 chất NaOH, Na2SO3
C. Hỗn hợp NaHSO3, Na2SO3 & NaOH dư D. Các phương án trên đều sai
Câu 8: Tính khối lượng các chất thu được sau phản ứng trong các trường hợp sau:
a) Dẫn 2,24 lit khí hiđrosunfua vào 300 ml dung dịch NaOH 1M
b) Dẫn 13,44 lit SO2 vào 200 ml dung dịch NaOH 2M
c) Dẫn 0,672 lit SO2 vào 1 lit dung dịch Ca(OH)2 0.02 M
DẠNG 3: BÀI TOÁN VỀ AXIT H2SO4
3.1 Kim loại tác dụng với axit H2SO4 loãng:
Câu 1: Cho m gam Fe tác dụng hoàn toàn với dung dịch H2SO4 dư thu được 6,72 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là :
A. 11,2 gam B. 1,12 gam C. 16,8 gam D. 1,68 gam
Câu 2: Hỗn hợp X gồm Fe và Cu, trong đó Cu chiếm 43,24% khối lượng. Cho 14,8 gam X tác dụng hết với dung dịch HCl thấy có V lít khí (đktc) bay ra. Giá trị của V là
A. 1,12 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 4,48 lít.
Câu 3: Hoà tan hoàn toàn 1,5 gam hỗn hợp bột Al và Mg vào dung dịch HCl thu được 1,68 lít H2 (đkc). Phần % khối lượng của Al trong hỗn hợp là
A. 60%. B. 40%. C. 30%. D. 80%.
Câu 4: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư). Sau phản ứng thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 5,









hay v~