Một số chức năng trợ giúp soạn thảo

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thái Duy Phong
Ngày gửi: 20h:35' 11-03-2009
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Thái Duy Phong
Ngày gửi: 20h:35' 11-03-2009
Dung lượng: 38.5 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
Tiết 48: CÁC CÔNG CỤ TRỢ GIÚP SOẠN THẢO
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Biết các thao tác tìm kiếm, thay thế và định nghĩa gõ tắt.
2. Kỹ năng
Thực hiện được tìm kiếm, thay thế và định nghĩa gõ tắt.
3. Thái độ - tư tưởng
Ham thích môn học, có tinh thần kỷ luật cao.
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của GV: SGK, SGV, tài liệu, máy tính, máy chiếu Projecter.
2. Chuẩn bị của HS: SGK, vở ghi.
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp học.
2. Kiểm tra bài cũ
Em hãy cho biết các thao tác chính cần phải thực hiện để định dạng văn bản kiểu danh sách và đánh số trang?
3. Nội dung bài mới
Nội dung cần đạt
Hoạt động của thầy và trò
1. Tìm kiếm và thay thế
a. Tìm kiếm
Để thực hiện tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ ta có thể làm cách sau:
EditFind (Ctrl + F)
Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What
Nhấn nút Find Next
Từ tìm được sẽ hiển thị dưới dạng bị bôi đen
b. Thay thế
Cách thực hiện
Edit Replace... (Ctrl + H)
Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What
Gõ từ (cụm từ) mới vào ô Replace with
Bấm vào Replace hoặc Replace all để thay thế toàn bộ
2. Gõ tắt và sửa lỗi
Cách thực hiện
ToolAutoCorrect Options... để mở hộp thoại AutoCorrect
Tích vào ô kiểm Replace text as you type để gõ tắt
Gõ từ viết tắt vào ô Replace
Gõ từ đầy đủ vào ô With
Nháy vào nút Add
Để xóa mục không còn sử dụng đến thì chọn mục cần xóa và nháy vào nút delete
Lưu ý: Word được viết trước hết là để soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh do đó đã có sẵn một số tiện ích khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh mà không phù hợp với soạn thảo bằng tiếng Việt như: Kiểm tra lỗi chính tả, ngữ pháp tiếng Anh, tra từ đồng nghĩa....
VD: Nếu chọn cho phép định nghĩa gõ tắt ta sẽ gặp trường hợp như sau:
ĐạI, aI,...
GV: Ngoài việc hỗ trợ gõ và trình bày văn bản, Word còn cung cấp cho chúng ta các công cụ trợ giúp làm tăng hiệu quả công việc. Chúng ta sẽ tìm hiểu một số chức năng như vậy
HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện thao tác tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ trong một văn bản đã chuẩn bị trước
HS quan sát
GV: Nói thêm về chức năng tìm kiếm nâng cao
HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện thao tác thay thế một từ (cụm từ) nào đó trong văn bản có sẵn
HS quan sát
GV: Nói thêm sự khác biệt khi dùng Replace và Replace all và cách nhảy đến một trang bất kỳ trong văn bản.
GV: Khi soạn thảo văn bản có những từ hay cụm từ ta phải lặp lại nhiều lần để làm tăng hiệu quả làm việc thì Word cung cấp cho chúng ta một công cụ giúp định nghĩa gõ tắt và tự động sửa lỗi.
HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện các thao tác định nghĩa gõ tắt
HS quan sát
HS ghi bài
4. Củng cố dặn dò
Cho HS nhắc lại các thao tác cần thiết để thực hiện tìm kiếm hoặc thay thế một từ (cụm từ). Định nghĩa gõ tắt một số cụm từ thường gặp trong các văn bản chuẩn.
I. Mục tiêu bài học
1. Kiến thức
Biết các thao tác tìm kiếm, thay thế và định nghĩa gõ tắt.
2. Kỹ năng
Thực hiện được tìm kiếm, thay thế và định nghĩa gõ tắt.
3. Thái độ - tư tưởng
Ham thích môn học, có tinh thần kỷ luật cao.
II. Đồ dùng dạy học
1. Chuẩn bị của GV: SGK, SGV, tài liệu, máy tính, máy chiếu Projecter.
2. Chuẩn bị của HS: SGK, vở ghi.
III. Hoạt động dạy - học
1. Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số, nội vụ lớp học.
2. Kiểm tra bài cũ
Em hãy cho biết các thao tác chính cần phải thực hiện để định dạng văn bản kiểu danh sách và đánh số trang?
3. Nội dung bài mới
Nội dung cần đạt
Hoạt động của thầy và trò
1. Tìm kiếm và thay thế
a. Tìm kiếm
Để thực hiện tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ ta có thể làm cách sau:
EditFind (Ctrl + F)
Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What
Nhấn nút Find Next
Từ tìm được sẽ hiển thị dưới dạng bị bôi đen
b. Thay thế
Cách thực hiện
Edit Replace... (Ctrl + H)
Gõ từ (cụm từ) cần tìm vào ô Find What
Gõ từ (cụm từ) mới vào ô Replace with
Bấm vào Replace hoặc Replace all để thay thế toàn bộ
2. Gõ tắt và sửa lỗi
Cách thực hiện
ToolAutoCorrect Options... để mở hộp thoại AutoCorrect
Tích vào ô kiểm Replace text as you type để gõ tắt
Gõ từ viết tắt vào ô Replace
Gõ từ đầy đủ vào ô With
Nháy vào nút Add
Để xóa mục không còn sử dụng đến thì chọn mục cần xóa và nháy vào nút delete
Lưu ý: Word được viết trước hết là để soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh do đó đã có sẵn một số tiện ích khi soạn thảo văn bản bằng tiếng Anh mà không phù hợp với soạn thảo bằng tiếng Việt như: Kiểm tra lỗi chính tả, ngữ pháp tiếng Anh, tra từ đồng nghĩa....
VD: Nếu chọn cho phép định nghĩa gõ tắt ta sẽ gặp trường hợp như sau:
ĐạI, aI,...
GV: Ngoài việc hỗ trợ gõ và trình bày văn bản, Word còn cung cấp cho chúng ta các công cụ trợ giúp làm tăng hiệu quả công việc. Chúng ta sẽ tìm hiểu một số chức năng như vậy
HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện thao tác tìm kiếm một từ hoặc một cụm từ trong một văn bản đã chuẩn bị trước
HS quan sát
GV: Nói thêm về chức năng tìm kiếm nâng cao
HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện thao tác thay thế một từ (cụm từ) nào đó trong văn bản có sẵn
HS quan sát
GV: Nói thêm sự khác biệt khi dùng Replace và Replace all và cách nhảy đến một trang bất kỳ trong văn bản.
GV: Khi soạn thảo văn bản có những từ hay cụm từ ta phải lặp lại nhiều lần để làm tăng hiệu quả làm việc thì Word cung cấp cho chúng ta một công cụ giúp định nghĩa gõ tắt và tự động sửa lỗi.
HS nghe giảng và ghi bài
GV: Thực hiện các thao tác định nghĩa gõ tắt
HS quan sát
HS ghi bài
4. Củng cố dặn dò
Cho HS nhắc lại các thao tác cần thiết để thực hiện tìm kiếm hoặc thay thế một từ (cụm từ). Định nghĩa gõ tắt một số cụm từ thường gặp trong các văn bản chuẩn.
 








Các ý kiến mới nhất