Bài 8. Một số bazơ quan trọng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Vũ Yên Trang
Ngày gửi: 09h:47' 28-01-2015
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: Trần Vũ Yên Trang
Ngày gửi: 09h:47' 28-01-2015
Dung lượng: 58.0 KB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Bài 8 - Tiết 13
Tuần: 7 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tt)
1. MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức:
* HS biết: Tính chất hóa học của Ca(OH)2: Tác dụng chất chỉ thị màu và với axit.
* HS hiểu:
+ Tính chất hóa học của Ca(OH)2 tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối.
+ Thang pH và ý nghĩa giá trị của chúng.
1.2. Kĩ năng:
- HS thực hiện được:
+ Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2.
+Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của Ca(OH)2.
+ Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng.
- HS thực hiện thành thạo: Nhận biết được dung dịch Ca(OH)2.
1.3. Thái độ: Hiểu được các ứng dụng của Canxi hidroxit Ca(OH)2 trong đời sống.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP: Tính chất hóa học của canxi hiđroxit
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên: CaO, Ca(OH)2. Ống nghiệm, cốc, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt
3.2. Học sinh: Kiến thức, VBT.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số HS.
4.2. Kiểm tra miệng:
Câu 1: bài tập 2/ 27 /SGK (7đ)
Điều chế NaOH.
Na2O + H2O ( 2NaOH
Ca(OH)2 + Na2CO3 ( CaCO3( + 2NaOH
Câu 2: Canxi oxit có mấy tính chất hóa học? ( 3đ)
a. Làm đổi màu chất chỉ thị:
b. Tác dụng với axit:
c. Tác dụng với oxit axit:
4.3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG 1: Tính chất. (Thời gian: 20’)
(1) Mục tiêu:
- Kiến thức: Tính chất hóa học của Ca(OH)2: Tác dụng chất chỉ thị màu và với axit. Tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối.
- Kỹ năng:
+ Nhận biết được dung dịch Ca(OH)2.
+ Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2.
+ Viết các PTHH mimh họa tính chất hóa học của Ca(OH)2.
+ Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng.
(2) Phương pháp, phương tiện dạy học:
- Phương pháp: Thực hành, trực quan, vấn đáp
- Phương tiện: CaO, Ca(OH)2. Ống nghiệm, cốc, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt
(3) Các bước của hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
Tính chất.
GV: dd Ca(OH)2 có tên gọi thông thường là gì?
HS: Gọi là nước vôi trong.
GV: Hướng dẫn HS và thực hiện pha chế dd Ca(OH)2
GV: Một chất lỏng màu trắng có tên gọi là gì?
HS: Tên gọi là vôi nước hay vôi sữa.
GV: Lọc vôi sữa ta được một chất lỏng gọi là gì?
HS: Lọc ta thu được dd trong suốt là Ca(OH)2.
GV: Ca(OH)2 là một chất ít tan trong nước.
Yêu cầu HS dự đoán tính chất hóa học của
dd Ca(OH)2 và giải thích tại sao lại dự đoán
tính chất đó.
GV: Nêu lại thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của dd Ca(OH)2.
GV: Yêu cầu HS viết PTHH
HS: Viết PTHH
GV: Phản ứng trên là phản ứng gì?
HS: Gọi là phản ứng trung hòa.
GV: Thực nghiệm đã chứng minh dd bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành sản phẩm gì?
HS: dd Ca(OH)2 tác dụng với oxit axit tạo ra muối và nước.
GV: Gọi 1 HS lên viết PTHH.
HS: viết PTHH
GV: Giới thiệu Ca(OH)2 còn tác dụng với muối
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin ứng dụng SGK .
Từ đó nêu lên một số ứng dụng quan trọng.
HS: Nêu ứng dụng: Làmvật liệu xây dựng, khử
chua đất trồng trọt, khử độc, diệt trùng chất thải
sinh hoạt và xác chết động vật…
I. Tính chất:
1/ Pha chế dd Canxi hiđroxit:
SGK/ H 1.17/ 28
2/ Tính chất hóa học:
Tuần: 7 MỘT SỐ BAZƠ QUAN TRỌNG (tt)
1. MỤC TIÊU:
1.1. Kiến thức:
* HS biết: Tính chất hóa học của Ca(OH)2: Tác dụng chất chỉ thị màu và với axit.
* HS hiểu:
+ Tính chất hóa học của Ca(OH)2 tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối.
+ Thang pH và ý nghĩa giá trị của chúng.
1.2. Kĩ năng:
- HS thực hiện được:
+ Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2.
+Viết các PTHH minh họa tính chất hóa học của Ca(OH)2.
+ Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng.
- HS thực hiện thành thạo: Nhận biết được dung dịch Ca(OH)2.
1.3. Thái độ: Hiểu được các ứng dụng của Canxi hidroxit Ca(OH)2 trong đời sống.
2. NỘI DUNG HỌC TẬP: Tính chất hóa học của canxi hiđroxit
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên: CaO, Ca(OH)2. Ống nghiệm, cốc, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt
3.2. Học sinh: Kiến thức, VBT.
4. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số HS.
4.2. Kiểm tra miệng:
Câu 1: bài tập 2/ 27 /SGK (7đ)
Điều chế NaOH.
Na2O + H2O ( 2NaOH
Ca(OH)2 + Na2CO3 ( CaCO3( + 2NaOH
Câu 2: Canxi oxit có mấy tính chất hóa học? ( 3đ)
a. Làm đổi màu chất chỉ thị:
b. Tác dụng với axit:
c. Tác dụng với oxit axit:
4.3. Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG 1: Tính chất. (Thời gian: 20’)
(1) Mục tiêu:
- Kiến thức: Tính chất hóa học của Ca(OH)2: Tác dụng chất chỉ thị màu và với axit. Tác dụng với oxit axit và với dung dịch muối.
- Kỹ năng:
+ Nhận biết được dung dịch Ca(OH)2.
+ Biết cách pha chế dung dịch Ca(OH)2.
+ Viết các PTHH mimh họa tính chất hóa học của Ca(OH)2.
+ Tính khối lượng hoặc thể tích dung dịch Ca(OH)2 tham gia phản ứng.
(2) Phương pháp, phương tiện dạy học:
- Phương pháp: Thực hành, trực quan, vấn đáp
- Phương tiện: CaO, Ca(OH)2. Ống nghiệm, cốc, đũa thủy tinh, phễu, giấy lọc, giá sắt
(3) Các bước của hoạt động:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
Tính chất.
GV: dd Ca(OH)2 có tên gọi thông thường là gì?
HS: Gọi là nước vôi trong.
GV: Hướng dẫn HS và thực hiện pha chế dd Ca(OH)2
GV: Một chất lỏng màu trắng có tên gọi là gì?
HS: Tên gọi là vôi nước hay vôi sữa.
GV: Lọc vôi sữa ta được một chất lỏng gọi là gì?
HS: Lọc ta thu được dd trong suốt là Ca(OH)2.
GV: Ca(OH)2 là một chất ít tan trong nước.
Yêu cầu HS dự đoán tính chất hóa học của
dd Ca(OH)2 và giải thích tại sao lại dự đoán
tính chất đó.
GV: Nêu lại thí nghiệm chứng minh tính chất hóa học của dd Ca(OH)2.
GV: Yêu cầu HS viết PTHH
HS: Viết PTHH
GV: Phản ứng trên là phản ứng gì?
HS: Gọi là phản ứng trung hòa.
GV: Thực nghiệm đã chứng minh dd bazơ tác dụng với oxit axit tạo thành sản phẩm gì?
HS: dd Ca(OH)2 tác dụng với oxit axit tạo ra muối và nước.
GV: Gọi 1 HS lên viết PTHH.
HS: viết PTHH
GV: Giới thiệu Ca(OH)2 còn tác dụng với muối
GV: Yêu cầu HS đọc thông tin ứng dụng SGK .
Từ đó nêu lên một số ứng dụng quan trọng.
HS: Nêu ứng dụng: Làmvật liệu xây dựng, khử
chua đất trồng trọt, khử độc, diệt trùng chất thải
sinh hoạt và xác chết động vật…
I. Tính chất:
1/ Pha chế dd Canxi hiđroxit:
SGK/ H 1.17/ 28
2/ Tính chất hóa học:
 








Các ý kiến mới nhất