Mon Dia Li

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Toại (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 07-01-2011
Dung lượng: 284.0 KB
Số lượt tải: 114
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Toại (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:24' 07-01-2011
Dung lượng: 284.0 KB
Số lượt tải: 114
Số lượt thích:
0 người
Địa lí
Bài 1: Việt Nam đất nước chúng ta
I – Mục tiêu:
Sau bài học hs biết:
- Chỉ được vị trí địa lí và giới hạn của nước Việt Nam trên bản đồ (lược đồ) và trên quả địa cầu.
- Mô tả được vị trí địa lí, hình dạng nước ta.
- Nhớ diện tích lãnh thổ của Việt Nam.
- Biết được một số thuận lợi và những khó khăn do vị trí địa lí của nước ta đem lại.
II – đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ Địa lí tự nhiên Việt Nam.
- Quả địa cầu.
- 2 lược đồ trống tương tự như h1/sgk, 2 bộ bìa nhỏ. Mỗi bộ gồm 7 tấm bìa ghi các chữ: Phú Quốc; Côn Đảo; Hoàng Sa; Trường Sa; Trung Quốc; Lào; Cam-pu-chia.
III – Hoạt động dạy học:
Hoạt động giáo viên
Hoạt động học sinh
I- Kiểm tra bài cũ:
Để dụng cụ họctập lên bàn kiểm tra.
- Nhận xét trước lớp.
II – Bài mới:
* Giới thiệu bài:
- Giới thiệu bài, ghi đầu bài.
1. Vị trí địa lí và giới hạn
! Quan sát h1 và trả lời các câu hỏi sau:
? Đất nước VN gồm những bộ phận nào?
! Chỉ vị trí phần đất liền của nước ta trên lược đồ.
? Phần đất liền của nước ta giáp với những nước nào?
? Biển bao bọc phía nào phần đất liền của nước ta? Tên biển là gì?
! Kể tên một số đảo và quần đảo của nước ta. * Như vậy nước ta gồ có: đất liền, biển, đảo, quần đảo; ngoài ra còn có vùng trời bao trùm lãnh thổ đất nước.
! Chỉ vị trí của nước ta trên quả địa cầu.
? Vị trí nước ta có thuận lợi gì với việc giao lưư với các nước khác?
2. Hình dạng và diện tích! Làm việc theo nhóm:
! Đọc sgk, quan sát h2/sgk:
? Phần đất liền đất nước ta có đặc điểm gì?
? Từ B(N, theo đường thẳng, phần đất liền nước ta dài bao nhiêu km? Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km?
? Diện tích nước ta vào khoảng bao nhiêu km2? So sánh diện tích nước ta với một số nước có trong bảng số liệu?
! Báo cáo.
- Gv chữa và nhận xét.
* Phần đất liền nước ta hẹp ngang, chạy dài theo chiều B,N với đường bờ biển cong như hình chữ S, chiều dài khoảng 1650km2.
III – Củng cố:
- Gv treo hai bản đồ trống lên bảng. Mỗi nhóm được phát 7 tấm bìa. Yêu cầu dán tấm bìa vào lược đồ trống.
- Gv làm trọng tài, nhận xét, tuyên dương.
- Cả lớp để dụng cụ học tập lên bàn.
- Nghe.
- Cả lớp quan sát h1.
- 1 hs trả lời.
- 1 học sinh chỉ lược đồ.
- 1 hs trả lời, chỉ trên bản đồ.
- 1 hs trả lời, chỉ trên bản đồ. - Vài học sinh lên chỉ
- Hs trả lời. - Vài học sinh lên chỉ
- Hs trả lời.
- N1 thảo luận.
- N2 thảo luận.
- N3 thảo luận.
- Đại diện các nhóm trả lời câu hỏi.
- Lớp cử hai đội tham gia trò chơi
 








Các ý kiến mới nhất