Bài 7. Môi trường nhiệt đới gió mùa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lài
Ngày gửi: 09h:09' 21-10-2015
Dung lượng: 18.8 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Lài
Ngày gửi: 09h:09' 21-10-2015
Dung lượng: 18.8 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
: 4
Tiết :7
ND:
VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, DIỆN TÍCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
TỈNH TÂY NINH
1. TIÊU:
1.1. Kiến thức:
- Học sinh xác định vị trí địa lý, giới hạn, diện tích tỉnh Tây Ninh, vị trí các huyện thị trong .
- Hiểu sự khác biệt về số dân, diện tích giữa các huyện thị trong tỉnh .
1.2. Kỹ năng: -
- HS hiện được : đọc lược đồ.
- HS hiện thành thạo : so sánh được giới hạn của các huyện thị .
1.3. Thái độ:
- Thói quen : có ý thức học tập tốt
- Tính cách : yêu quê hương đất nước
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
-trí, giới hạn, diện tích lãnh thổ.
- Đơn vị hành chính .
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên:
- Lược đồ hành chính Tây Ninh
- Bảng số liệu về diện tích, dân số, mật độ dân số và các đơn vị hành chính tỉnh Tây Ninh .
3.2. Học sinh: Xem nội dung bài học .
4. CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định chức và kiểm :
- Lớp: 7ª1
-Lớp: 7ª2
-Lớp:7ª3
4.2. tra miệng:
4.3. trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động 1: Tìm Vị trí, giới hạn, diện tích lãnh thổ:
- GV cho HS quan sát lược đồ hành chính tỉnh Tây Ninh .
?Cho vị trí tiếp giáp của tỉnh Tây Ninh? ở tọa độ nào ? có diện tích là bao nhiêu?
Trả lời: DT 4035,45km2 thuộc loại TB so với cả nước, xếp hàng thứ 3/6 tỉnh trong ĐNB.
+ Tỉnh Tây Ninh tiếp giáp với những tỉnh và thành phố nào?
Trả lời:
+ Từ VTĐL như vậy TN có ý gì trong phát triển kinh tế?
Trả lời: nối giữa Tp HCM với thủ đô Ph nôm- pênh
TN có quốc lộ 22 với TPHCM – Trảng Bàng – Gò Dầu – Bến Cầu – cửa khẩu Mộc bài – CPC.
Không có vị trí quan trọng về kinh te,á quốc phòng có cơ hội hội nhập thị trường quốc tế .
Hoạt động 2: Tìm hiểu về đơn vị hành chính của tỉnh :
? Dựa vào bảng 1.1 trang 8 hãy cho biết Tây Ninh có những huyện, thị nào. Số liệu về dân số, diện tích …?
- DT 4035,45km2, Dân số 1067674 , Mật độ dân số 265ng/km2
I. Vị trí, giới hạn, diện tích lãnh thổ:
1. trí địa lí:
- biên tây nam, thuộc Đông Nam Bộ giáp Cam pu chia.
- độ:
Từ 100 57’ 08’’ đến 110 46’ 36’’ bắc
Từ 1050 48’ 43’’ đến 1060 22’48’’ kinh đông
- Diện tích : 4035,45km2 , xếp hàng thứ 3/6 tỉnh trong vùng ĐNB
2. Ranh hành chính:
- Giới hạn: Bắc, tây giáp Campuchia. Biên giới 240km
. Đông giáp Bình và Bình Phước 123km.
. Nam gíap Thành phố Chí Minh và tỉnh Long An, ranh giới 36,5km.
II.Đơn vị hành chính:
- Tây Ninh gồm 1 thành phố và 8 huyện, 8 trấn, 5 phường và 82 xã.
- Tân Châu có diện tích lớn nhất 1110,39 km2
- Hòa Thành có diện tích nhỏ nhất 82,12 km2
4. 4. Tổng kết:
1) Cho vị trí tiếp giáp của tỉnh Tây Ninh dựa trên lược đồ ?
- biên tây nam, thuộc Đông Nam Bộ giáp Cam pu chia.
- độ:
Từ 100 57’ 08’’ đến 110 46’ 36’’ bắc
Từ 1050 48’ 43’’ đến 1060 22’48’’ kinh đông
- Giới hạn: Bắc, tây giáp Campuchia. Biên giới 240km
. Đông giáp Bình và Bình Phước 123km.
. Nam gíap Thành phố Chí Minh và tỉnh Long An, ranh giới 36,5km.
2) Huyện nào có diện tích lớn nhất tỉnh ?
- Tân Châu có diện tích lớn nhất 1110,39 km2
4. 5. Hướng dẫn học :
- Đối với bài học ở tiết này: Học bài
- Đối với bài học ở tiết sau : Xem lại các bài đã học .
5.
Tiết :7
ND:
VỊ TRÍ, GIỚI HẠN, DIỆN TÍCH VÀ CÁC ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH
TỈNH TÂY NINH
1. TIÊU:
1.1. Kiến thức:
- Học sinh xác định vị trí địa lý, giới hạn, diện tích tỉnh Tây Ninh, vị trí các huyện thị trong .
- Hiểu sự khác biệt về số dân, diện tích giữa các huyện thị trong tỉnh .
1.2. Kỹ năng: -
- HS hiện được : đọc lược đồ.
- HS hiện thành thạo : so sánh được giới hạn của các huyện thị .
1.3. Thái độ:
- Thói quen : có ý thức học tập tốt
- Tính cách : yêu quê hương đất nước
2. NỘI DUNG HỌC TẬP:
-trí, giới hạn, diện tích lãnh thổ.
- Đơn vị hành chính .
3. CHUẨN BỊ:
3.1. Giáo viên:
- Lược đồ hành chính Tây Ninh
- Bảng số liệu về diện tích, dân số, mật độ dân số và các đơn vị hành chính tỉnh Tây Ninh .
3.2. Học sinh: Xem nội dung bài học .
4. CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:
4.1. Ổn định chức và kiểm :
- Lớp: 7ª1
-Lớp: 7ª2
-Lớp:7ª3
4.2. tra miệng:
4.3. trình bài học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS
NỘI DUNG BÀI HỌC
Hoạt động 1: Tìm Vị trí, giới hạn, diện tích lãnh thổ:
- GV cho HS quan sát lược đồ hành chính tỉnh Tây Ninh .
?Cho vị trí tiếp giáp của tỉnh Tây Ninh? ở tọa độ nào ? có diện tích là bao nhiêu?
Trả lời: DT 4035,45km2 thuộc loại TB so với cả nước, xếp hàng thứ 3/6 tỉnh trong ĐNB.
+ Tỉnh Tây Ninh tiếp giáp với những tỉnh và thành phố nào?
Trả lời:
+ Từ VTĐL như vậy TN có ý gì trong phát triển kinh tế?
Trả lời: nối giữa Tp HCM với thủ đô Ph nôm- pênh
TN có quốc lộ 22 với TPHCM – Trảng Bàng – Gò Dầu – Bến Cầu – cửa khẩu Mộc bài – CPC.
Không có vị trí quan trọng về kinh te,á quốc phòng có cơ hội hội nhập thị trường quốc tế .
Hoạt động 2: Tìm hiểu về đơn vị hành chính của tỉnh :
? Dựa vào bảng 1.1 trang 8 hãy cho biết Tây Ninh có những huyện, thị nào. Số liệu về dân số, diện tích …?
- DT 4035,45km2, Dân số 1067674 , Mật độ dân số 265ng/km2
I. Vị trí, giới hạn, diện tích lãnh thổ:
1. trí địa lí:
- biên tây nam, thuộc Đông Nam Bộ giáp Cam pu chia.
- độ:
Từ 100 57’ 08’’ đến 110 46’ 36’’ bắc
Từ 1050 48’ 43’’ đến 1060 22’48’’ kinh đông
- Diện tích : 4035,45km2 , xếp hàng thứ 3/6 tỉnh trong vùng ĐNB
2. Ranh hành chính:
- Giới hạn: Bắc, tây giáp Campuchia. Biên giới 240km
. Đông giáp Bình và Bình Phước 123km.
. Nam gíap Thành phố Chí Minh và tỉnh Long An, ranh giới 36,5km.
II.Đơn vị hành chính:
- Tây Ninh gồm 1 thành phố và 8 huyện, 8 trấn, 5 phường và 82 xã.
- Tân Châu có diện tích lớn nhất 1110,39 km2
- Hòa Thành có diện tích nhỏ nhất 82,12 km2
4. 4. Tổng kết:
1) Cho vị trí tiếp giáp của tỉnh Tây Ninh dựa trên lược đồ ?
- biên tây nam, thuộc Đông Nam Bộ giáp Cam pu chia.
- độ:
Từ 100 57’ 08’’ đến 110 46’ 36’’ bắc
Từ 1050 48’ 43’’ đến 1060 22’48’’ kinh đông
- Giới hạn: Bắc, tây giáp Campuchia. Biên giới 240km
. Đông giáp Bình và Bình Phước 123km.
. Nam gíap Thành phố Chí Minh và tỉnh Long An, ranh giới 36,5km.
2) Huyện nào có diện tích lớn nhất tỉnh ?
- Tân Châu có diện tích lớn nhất 1110,39 km2
4. 5. Hướng dẫn học :
- Đối với bài học ở tiết này: Học bài
- Đối với bài học ở tiết sau : Xem lại các bài đã học .
5.
 








Các ý kiến mới nhất